Câu hỏi:

17/06/2026 501

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

I _______ find my own way there. You _______ wait for me.

A.should / can't

B.have to / must

C.can / needn't

Đáp án chính xác

D.might / mustn't

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

should / can't: nên/ không thể

have to / must: cần phải/ phải

can / needn't: có thể/ không cần

might / mustn't: có thể/ không được

I can find my own way there. You needn't wait for me.

Tạmdịch: Tôi có thể tự tìm thấy đường đến đó rồi. Bạn không cần đợi tôi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

The computer _______ reprogramming. There is something wrong with the software.

Xem đáp án » 17/06/2026 573

Câu 2:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Oh no! I completely forgot we were supposed to pick Jenny up at the airport this morning.- She _______ there waiting for us.

Xem đáp án » 17/06/2026 426

Câu 3:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Marcela didn’t come to class yesterday. She______ an accident.

Xem đáp án » 17/06/2026 410

Câu 4:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

John is not at home. He _____ go somewhere with Daisy. I am not sure.

Xem đáp án » 17/06/2026 409

Câu 5:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

She ___ be ill. I have just seen her playing basket ball in the school yard.

Xem đáp án » 17/06/2026 399

Câu 6:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Peter has been working for 10 hours. He _______ be very tired now.

Xem đáp án » 17/06/2026 391

Câu 7:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

_______ I be here by 6 o'clock? - No, you _______.

Xem đáp án » 17/06/2026 385

Câu 8:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Jane often wears beautiful new clothes. She _______ be very rich.

Xem đáp án » 17/06/2026 367

Câu 9:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

You _____ smoke in public places.

Xem đáp án » 17/06/2026 350

Câu 10:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Hiking the trail to the peak _______ be dangerous if you are not well prepared for dramatic weather changes. You _______ research the route a little more before you attempt the ascent.

Xem đáp án » 17/06/2026 332

Câu 11:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 

Susan ___ hear the speaker because the crowd was cheering so loudly.

Xem đáp án » 17/06/2026 328

Câu 12:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

John didn’t do his homework, so the teacher became very angry. John ______his homework. 

Xem đáp án » 17/06/2026 305

Câu 13:

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

You _______ touch that switch.

Xem đáp án » 17/06/2026 294

Câu 14:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

He is unreliable. What he says _______ be believed.

Xem đáp án » 17/06/2026 292

Câu 15:

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

Thomas received a warning for speeding. He ______so fast.

Xem đáp án » 17/06/2026 281

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »