Câu hỏi:
11/07/2026 39Cho đa thức \(A = - \frac{1}{3}x{y^2} + \frac{1}{2}{x^2}y + x{y^2} - \frac{3}{4}{x^2}y.\) Giá trị của \(A\) tại \(x = - 2;y = 3\) là
A. \(A = - \frac{{15}}{{13}}\);
B. \(A = - 12\);
C. \(A = - 15\);
D. \(A = 14\).
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Ta có: \(A = - \frac{1}{3}x{y^2} + \frac{1}{2}{x^2}y + x{y^2} - \frac{3}{4}{x^2}y\)
\( = \left( { - \frac{1}{3}x{y^2} + x{y^2}} \right) + \left( {\frac{1}{2}{x^2}y - \frac{3}{4}{x^2}y} \right)\)
\( = \frac{2}{3}x{y^2} - \frac{1}{4}{x^2}y\).
Thay \(x = - 2\) và \(y = 3\) vào biểu thức \(A\) ta được:
\(A = \frac{2}{3} \cdot \left( { - 2} \right) \cdot {3^2} - \frac{1}{4} \cdot {\left( { - 2} \right)^2} \cdot 3 = - 12 - 3 = - 15.\)
Câu 4.
Ta có: \(A = - \frac{1}{3}x{y^2} + \frac{1}{2}{x^2}y + x{y^2} - \frac{3}{4}{x^2}y\)
\( = \left( { - \frac{1}{3}x{y^2} + x{y^2}} \right) + \left( {\frac{1}{2}{x^2}y - \frac{3}{4}{x^2}y} \right)\)
\( = \frac{2}{3}x{y^2} - \frac{1}{4}{x^2}y\).
Thay \(x = - 2\) và \(y = 3\) vào biểu thức \(A\) ta được:
\(A = \frac{2}{3} \cdot \left( { - 2} \right) \cdot {3^2} - \frac{1}{4} \cdot {\left( { - 2} \right)^2} \cdot 3 = - 12 - 3 = - 15.\)
Câu 4.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Cho biểu thức \[{x^3} - 9{x^2} + 27x - m\] là lập phương của một tổng. Tính giá trị của \(m.\)
Cho biểu thức \[{x^3} - 9{x^2} + 27x - m\] là lập phương của một tổng. Tính giá trị của \(m.\)
Câu 4:
Phân thức nào sau đây bằng với phân thức \(\frac{y}{{3x}}\) (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)?
Phân thức nào sau đây bằng với phân thức \(\frac{y}{{3x}}\) (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)?
Câu 5:
Cho các hình vẽ sau:

Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều?
Cho các hình vẽ sau:
![]() |
![]() |
![]() |
|
Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều?
Câu 6:
Điều kiện của số tự nhiên \(n\) để phép chia \(\left( {4{x^{10}}y - x{y^7} + {x^5}{y^4}} \right):2{x^n}{y^n}\) là phép chia hết là
Câu 8:
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) \[xy + {y^2}--x--y;\] b) \({\left( {{x^2}{y^2} - 8} \right)^2} - 1;\) c) \[{x^2}--7x--8.\]
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) \[xy + {y^2}--x--y;\] b) \({\left( {{x^2}{y^2} - 8} \right)^2} - 1;\) c) \[{x^2}--7x--8.\]


