Câu hỏi:

17/06/2026 282

Các từ “ngời ngời, hiu hiu, loang loáng, thăm thẳm” thuộc nhóm từ nào?

A. Từ láy toàn bộ

Đáp án chính xác

B. Từ láy đặc biệt

C. Từ láy bộ phận

D. Từ láy phụ âm đầu

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trả lời:

Các từ “ngời ngời, hiu hiu, loang loáng, thăm thẳm” thuộc nhóm từ láy toàn bộ

- ngời ngời, hiu hiu: láy toàn bộ

- loang loáng, thăm thẳm: láy toàn bộ có biến đổi thanh điệu.

Đáp án cần chọn là A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Các từ “lơ lửng, la liệt, nhẹ nhõm” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 420

Câu 2:

Các từ “đền đài, gậy gộc, mưa móc, thuốc thang” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 404

Câu 3:

Các từ “thúng mủng, mặt mũi, buôn bán, phẳng lặng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 401

Câu 4:

Các từ “bắng nhắng, luẩn quẩn, lừng khừng, lúng túng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 387

Câu 5:

Các từ “thằn lằn, chích chòe” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 380

Câu 6:

Các từ “bạn hữu, trông nom, thuốc thang” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 378

Câu 7:

Các từ “luộc khoai, đạp xe, rán bánh, nướng bánh” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 366

Câu 8:

Các từ “líu lo, nhí nhảnh, róc rách” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 363

Câu 9:

Các từ “lạnh lùng, lạnh lẽo, nhanh nhảu, nhanh nhẹn” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 362

Câu 10:

Các từ “lềnh bềnh, lanh chanh, lông bông, cheo leo” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 359

Câu 11:

Các từ “bắng nhắng, luẩn quẩn, lừng khừng, lúng túng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 350

Câu 12:

Các từ “đèm đẹp, tôn tốt, ang ác, anh ách” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 346

Câu 13:

Các từ “cây cối, máy móc, da dẻ, múa may” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 345

Câu 14:

Các từ “xe cộ, treo pheo, gà qué, chợ búa” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 340

Câu 15:

Các từ “bảo ban, bồng bế, đấu đá, đèn đuốc” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 339

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »