Câu hỏi:

17/06/2026 421

Các từ “lơ lửng, la liệt, nhẹ nhõm” thuộc nhóm từ nào?

A. Từ ghép tổng hợp

B. Từ láy bộ phận

C. Từ ghép chính phụ

D. Từ láy phụ âm đầu

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trả lời:

Các từ “lơ lửng, thăm thẳm, la liệt” thuộc nhóm từ láy phụ âm đầu.

Đáp án cần chọn là D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Các từ “đền đài, gậy gộc, mưa móc, thuốc thang” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 405

Câu 2:

Các từ “thúng mủng, mặt mũi, buôn bán, phẳng lặng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 401

Câu 3:

Các từ “bắng nhắng, luẩn quẩn, lừng khừng, lúng túng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 387

Câu 4:

Các từ “thằn lằn, chích chòe” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 380

Câu 5:

Các từ “bạn hữu, trông nom, thuốc thang” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 378

Câu 6:

Các từ “luộc khoai, đạp xe, rán bánh, nướng bánh” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 367

Câu 7:

Các từ “líu lo, nhí nhảnh, róc rách” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 363

Câu 8:

Các từ “lạnh lùng, lạnh lẽo, nhanh nhảu, nhanh nhẹn” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 363

Câu 9:

Các từ “lềnh bềnh, lanh chanh, lông bông, cheo leo” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 359

Câu 10:

Các từ “bắng nhắng, luẩn quẩn, lừng khừng, lúng túng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 350

Câu 11:

Các từ “đèm đẹp, tôn tốt, ang ác, anh ách” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 347

Câu 12:

Các từ “cây cối, máy móc, da dẻ, múa may” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 345

Câu 13:

Các từ “xe cộ, treo pheo, gà qué, chợ búa” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 340

Câu 14:

Các từ “bảo ban, bồng bế, đấu đá, đèn đuốc” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 339

Câu 15:

Các từ “thảm thương, nứt nẻ, buôn bán, phố phường”thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 337

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »