Câu hỏi:

17/06/2026 316

Các từ “long lanh, khó khăn, vi vu, nhỏ nhắn, bồn chồn, linh tinh, lấp lánh” thuộc nhóm từ nào?

A. Từ láy bộ phận

Đáp án chính xác

B. Từ ghép bộ phận

C. Từ láy toàn bộ

D. Từ ghép toàn bộ

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Trả lời:

Các từ đã cho thuộc kiểu từ láy bộ phận:

- Từ láy phụ âm đầu: long lanh, khó khăn, vi vu, nhỏ nhắn, lấp lánh.

- Từ láy vần: linh tinh.

Đáp án cần chọn là A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Các từ “thúng mủng, mặt mũi, buôn bán, phẳng lặng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 433

Câu 2:

Các từ “lơ lửng, la liệt, nhẹ nhõm” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 430

Câu 3:

Các từ “đền đài, gậy gộc, mưa móc, thuốc thang” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 420

Câu 4:

Các từ “bắng nhắng, luẩn quẩn, lừng khừng, lúng túng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 401

Câu 5:

Các từ “thằn lằn, chích chòe” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 392

Câu 6:

Các từ “bạn hữu, trông nom, thuốc thang” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 392

Câu 7:

Các từ “luộc khoai, đạp xe, rán bánh, nướng bánh” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 384

Câu 8:

Các từ “lạnh lùng, lạnh lẽo, nhanh nhảu, nhanh nhẹn” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 383

Câu 9:

Các từ “líu lo, nhí nhảnh, róc rách” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 380

Câu 10:

Các từ “lềnh bềnh, lanh chanh, lông bông, cheo leo” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 370

Câu 11:

Các từ “bắng nhắng, luẩn quẩn, lừng khừng, lúng túng” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 368

Câu 12:

Các từ “cây cối, máy móc, da dẻ, múa may” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 361

Câu 13:

Các từ “đèm đẹp, tôn tốt, ang ác, anh ách” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 359

Câu 14:

Các từ “xe cộ, treo pheo, gà qué, chợ búa” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 358

Câu 15:

Các từ “bảo ban, bồng bế, đấu đá, đèn đuốc” thuộc nhóm từ nào?

Xem đáp án » 17/06/2026 356

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »