Cập nhật Lịch thi tuyển sinh vào lớp 10 (2025 - 2026) của 63 tỉnh thành trên cả nước
Kì thi tuyển sinh vào lớp 10 là một kì thi vô cùng quan trọng. Dưới đây là cập nhật lịch thi vào lớp 10 năm 2025 của 63 tỉnh thành trên cả nước, giúp học sinh nắm bắt thông tin và có kế hoạch ôn tập cụ thể.
Cập nhật Lịch thi tuyển sinh vào lớp 10 năm 2025 của 63 tỉnh thành trên cả nước
Thông tin sẽ được cập nhật liên tục khi có thông báo từ các Sở, các Trường
I. Lịch thi tuyển sinh vào 10 năm 2025
|
STT/ |
Tỉnh, thành |
Môn thi |
Thời gian thi |
|
1 |
Hà Nội |
Kỳ thi được tổ chức trong hai ngày 7 và 8-6-2025 với ba môn thi gồm toán, ngữ văn và môn thi (hoặc bài thi thứ ba). |
Thi THPT công lập: 7/6-8/6/2025 Các trường chuyên: 9/6/2025 |
|
2 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Toán, Ngữ Văn (120 phút), Ngoại Ngữ (90 phút) Thí sinh đăng ký dự thi vào các trường THPT chuyên của Thành phố phải dự thi môn thứ tư (môn chuyên) với thời gian 150 phút/môn. Mỗi môn chuyên có một đề thi riêng theo chương trình môn học cấp trung học cơ sở, nội dung thi bảo đảm tuyển chọn được học sinh có năng khiếu về môn chuyên đó. |
6/6 và 7/6/2025 |
|
3 |
An Giang |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
3/6 và 4/6/2025 |
|
4 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Ngày 6 và 07/6 |
|
5 |
Bạc Liêu |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và bài thi môn chuyên nếu đăng ký dự thi vào THPT chuyên |
Ngày 22 và 23/5: 3 môn chung Chiều 23/5 và sáng 24/5: môn chuyên |
|
6 |
Bắc Giang |
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (THPT) không chuyên (bao gồm các trường THPT công lập và THPT tư thục) và lớp 10 giáo dục Thường xuyên cấp THPT của tỉnh Bắc Giang sẽ diễn ra vào 2 ngày |
03 và 04/6/2025 |
|
7 |
Bắc Kạn |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh dự thi THPT chuyên |
Ngày 3 và 04/6: 3 môn chung Ngày 5/06: môn chuyên |
|
8 |
Bắc Ninh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và thêm môn chuyên đối với thí sinh dự thi THPT chuyên
|
Thi THPT công lập không chuyên: 5/6-6/6/2025 Thi môn chuyên: 07/6/2025 |
|
9 |
Bến Tre |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và thêm môn chuyên đối với thí sinh dự thi THPT chuyên |
Ngày 05 và 06/ 6/2025 (cùng ngày thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT không chuyên) |
|
10 |
Bình Dương |
Học sinh thi tuyển vào lớp 10 năm học 2025-2026 phải dự thi 03 môn bắt buộc là: Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh (các môn Ngữ văn, Toán: thời gian làm bài 120 phút; môn Tiếng Anh: thời gian làm bài 60 phút); Thí sinh thi tuyển vào Trường THPT chuyên Hùng Vương ngoài việc dự thi 03 môn bắt buộc như trên thì phải dự thỉ thêm môn Chuyên căn cứ vào số môn Chuyên mà thí sinh đã đăng kí dự tuyền (mỗi thí sinh chỉ được đăng kí dự thi tối đa 02 môn Chuyên). Nội dung và cấu trúc đề thi 03 môn bắt buộc Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh và các môn thi tuyển vào các lớp chuyên của Trường THPT chuyên Hùng Vương được thực hiện như năm học 2024-2025. Điểm bài thi là tổng điểm thành phần của từng câu hỏi trong đề thi và được quy về thang điểm 10; Điểm xét tuyển các môn thi bắt buộc Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh được tính hệ số 1 (không nhân hệ số). |
THPT công lập: 28/5 - 29/5/2025 các môn chuyên: 30/5 - 31/5/2025 |
|
11 |
Bình Định |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
12 |
Bình Phước |
Dự thi 3 môn: Toán, Văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu dự thi trường THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
13 |
Bình Thuận |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu thi vào trường chuyên |
3/6-6/6/2025 30/5/2025 tuyển sinh trường PTDTNT |
|
14 |
Cà Mau |
- Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển: thi tuyển từ ngày 12/6 đến ngày 14/6. - Trường PTDT nội trú tỉnh: nộp hồ sơ xét tuyển từ ngày 15/6 đến ngày 15/7. - Các trường THPT không chuyên và hệ GDTX: từ 15/6 đến 20/7 xét tuyển nguyện vọng 1; từ 01/8 đến 15/8 xét tuyển nguyện vọng 2. |
|
|
15 |
Cao Bằng |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và bài thi môn chuyên nếu đăng ký dự thi THPT chuyên |
3 - 5/06/2025 |
|
16 |
Cần Thơ |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và bài thi môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi trường THPT chuyên Lý Tự Trọng |
Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT từ ngày 5 - 7/6/2025 |
|
17 |
Đà Nẵng |
Toán, Ngữ Văn, Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
THPT công lập: 2/6-3/6/2025 THPT chuyên Lê Quý Đôn: 4/6/2025 |
|
18 |
Đắk Lắk |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
THPT công lập: ngày 5/6 và sáng 6/6/2025 THPT chuyên: chiều 6/6/2025 |
|
19 |
Đắk Nông |
Xét tuyển vào trường THPT công lập và thi tuyển đối với thí sinh đăng ký dự thi trường THPT chuyên |
Ngày 04 - 07/6 |
|
20 |
Điện Biên |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và bài thi môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
21 |
Đồng Nai |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Lương Thế Vinh | 29/5 - 30/5/2025 |
|
22 |
Đồng Tháp |
Xét tuyển vào trường THPT công lập và thi tuyển đối với thí sinh đăng ký dự thi trường THPT chuyên |
Ngày 2 và 03/6: 3 môn chung Ngày 4/6: môn chuyên
|
|
23 |
Gia Lai |
Xét tuyển đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT công lập và thi tuyển đối với thí sinh đăng ký dự thi trường THPT chuyên Hùng Vương |
- THPT chuyên Hùng Vương: - Trường PTDT nội trú tỉnh: xét tuyển từ 19 đến 21/6 - Các trường THPT không chuyên và hệ GDTX: xét tuyển từ 11 đến 16/7 |
|
24 |
Hà Giang |
Toán, Ngữ văn và bài thi môn chuyên và Tiếng Anh đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên tỉnh Hà Giang |
đang cập nhật |
|
25 |
Hà Nam |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và bài thi môn chuyên với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Biên Hoà |
Ngày 6 và 07/6: 3 môn chung Ngày 08/6: môn chuyên |
|
26 |
Hà Tĩnh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Hà Tĩnh |
03/06/2025 |
|
27 |
Hải Dương |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh và bài thi môn chuyên đối với thí sinh thi trường chuyên |
- Trường THPT công lập: 03-04/6/2025 - Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi: 03-05/6/2025 |
|
28 |
Hải Phòng |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Trần Phú |
Ngày 3 và 04/6: 3 môn chung Ngày 6 và sáng 07/6: môn chuyên |
|
29 |
Hậu Giang |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
30 |
Hòa Bình |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
31 |
Hưng Yên |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh và môn chuyên (đối với thí sinh đăng ký dự thi vào trường THPT chuyên Hưng Yên) |
Từ ngày 02 - 4/6/2025 |
|
32 |
Khánh Hòa |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Ngày 3 và 04/6
|
|
33 |
Kiên Giang |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
34 |
Kon Tum |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
02 - 03/6/2025 |
|
35 |
Lai Châu |
Toán, Ngữ văn. Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Ngày 25, 26 và 27/5 |
|
36 |
Lạng Sơn |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Dự kiến ngày 5 và 06/6 |
|
37 |
Lào Cai |
Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc). |
đang cập nhật |
|
38 |
Lâm Đồng |
Xét tuyển, thi tuyển trường chuyên |
đang cập nhật |
|
39 |
Long An |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu đăng ký dự thi trường THPT chuyên Long An |
Ngày 6 và 07/6 |
|
40 |
Nam Định |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Thời gian thi trong 3 ngày: 3, 4 và 5/6/2025 |
|
41 |
Nghệ An |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
3, 4/6/2025 |
|
42 |
Ninh Bình |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh ( môn chung) và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
1 - 4/6/2025 |
|
/43 |
Ninh Thuận |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyện nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
44 |
Phú Thọ |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) đối với các trường THPT không chuyên và PTDTNT và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Hùng Vương |
từ ngày 3 - 5/6/2025 |
|
45 |
Phú Yên |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
46 |
Quảng Bình |
Toán, Ngữ văn và bài thi môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Võ Nguyên Giáp |
Ngày 3 và 04/6: 3 môn chung Ngày 05/6: môn chuyên
|
|
47 |
Quảng Nam |
Xét tuyển vào trường THPT không chuyên, thi tuyển trường chuyên |
Ngày 3 và 04/6: 3 môn chung Chiều 04/6 và ngày 05/6: môn chuyên |
|
48 |
Quảng Ngãi |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Ngày 5, 6 và 07/6 |
|
49 |
Quảng Ninh |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Dự kiến ngày 1, 2 và 03/6 |
|
50 |
Quảng Trị |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
Trước ngày 5/6 |
|
51 |
Sóc Trăng |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
31/5-1/6 |
|
52 |
Sơn La |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
1-2/6
|
|
53 |
Tây Ninh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên Xét tuyển với các trường tư thục và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên. |
3-4/6 |
|
54 |
Thái Bình |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
1-2/6 |
|
55 |
Thái Nguyên |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên |
4-5/6 |
|
56 |
Thanh Hóa |
THPT công lập: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (môn chung) và 1 bài thi môn chuyên theo nguyện vọng đăng ký (nếu đăng ký thi trường THPT chuyên Lam Sơn) |
3-4/6 |
|
57 |
Thừa Thiên Huế |
Toán, Văn, Tiếng Anh |
2-4/6 |
|
58 |
Tiền Giang |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên. Nếu thí sinh học hệ giáo dục thường xuyên thì sẽ thay thế môn Tiếng Anh bằng môn Sinh học |
đang cập nhật |
|
59 |
Trà Vinh |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với trường THPT chuyên |
đang cập nhật |
|
60 |
Tuyên Quang |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên đối với thí sinh đăng ký dự thi THPT chuyên (học sinh dự thi lớp chuyên Tin học thi môn Toán chuyên) |
2/6/2025 |
|
61 |
Vĩnh Long |
Xét tuyển các trường THPT không chuyên, thi tuyển trường chuyên |
|
|
62 |
Vĩnh Phúc |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và môn chuyên nếu đăng ký dự thi vào trường THPT chuyên Vĩnh Phúc |
1-2/6/2025 |
|
63 |
Yên Bái |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (môn chung) và môn chuyên nếu đăng ký dự thi THPT chuyên |
2-3/6 |
II. Các tỉnh thành không tổ chức kì thi tuyển sinh vào 10 năm 2025
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Vĩnh Long
Xem thêm các chương trình khác:
- Đề thi chính thức các môn THPT Quốc Gia các năm
- (3000+) Đề thi thử THPT Quốc Gia (các năm) từ các trường, sở trên cả nước
- Đề minh họa THPT quốc gia các năm
- Đề thi Đánh giá năng lực năm 2023 | Thông tin | Cấu trúc ĐGNL ĐHQG Hà Nội, HCM, ĐHBK, Bộ Công an
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án
- TOP 100 đề thi Vật lí lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 đề thi Ngữ văn lớp 8 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2022 - 2023 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Lịch sử lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Vật lí lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Giáo dục công dân lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Địa lí lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Ngữ Văn lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Sinh học lớp 12 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 11 Học kì 1, học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Global success, Friends Global, i-learn Smart World
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Lịch sử lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Vật lí lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Địa lí lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Ngữ Văn lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Sinh học lớp 11 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 9 Học kì 1, học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Hóa học lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Toán lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Lịch sử lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Vật lí lớp 9 Học kì 1, học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Địa lí lớp 9 Học kì 1, học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Ngữ Văn lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Sinh học lớp 9 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 - 2024 có đáp án
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Global success, Family and Friends, ilearn Smart Start
- TOP 150 Đề thi Toán lớp 4 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 150 Đề thi Tiếng Việt lớp 4 Học kì 1, Học kì 2 (sách mới) năm 2023 - 2024 có đáp án | Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều
- TOP 100 Đề thi Tiếng Anh 5 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 có đáp án
- TOP 150 Đề thi Toán lớp 5 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 có đáp án
- TOP 150 Đề thi Tiếng Việt lớp 5 Học kì 1, Học kì 2 năm 2023 có đáp án
- Bộ đề thi vào lớp 6 môn Toán các năm chọn lọc | Ôn thi vào lớp 6
- Bộ đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt các năm chọn lọc | Ôn thi vào lớp 6
- Bộ đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh các năm chọn lọc | Ôn thi vào lớp 6
