- Giải Toán lớp 4 trang 81 Tập 2
- Giải Toán lớp 4 trang 82 Tập 2
- Bài 77: Em làm được những gì
- Một tủ sách có 180 quyển, trong đó có 75 quyển là truyện thiếu nhi. a) Viết phân số tối giản chỉ số truyện thiếu nhi trong tủ sách
- Mỗi học sinh lớp 4C đăng kí học một môn thể thao. Biểu đồ bên thể hiện số phần học sinh đăng kí học mỗi môn
- Có hai con bò sữa và bò vàng cân nặng 7 tạ. Con bò sữa cân nặng hơn con bò vàng là 2 tạ. Hỏi mỗi con bò cân nặng bao nhiêu tạ
- Số? Ba xe tải lần lượt chở 1/2 tấn gạo, 1/4 tấn gạo và 3/4 tấn gạo. Trung bình mỗi xe chở .?. tấn gạo
- Số? a) 1/6 × .?. = 1/6 b) . ? . × 4/7 = 0 c) 5/8 : .?. = 5/8
- Tính giá trị của các biểu thức. a) 9/14 − 2/7 + 1/7 b) 7/10 + 12/25 : 4/5 c) 1 : 3/5 × 9/10 d) ( 15/10 − 1/2 ) × 32/35
- Hai bạn nhỏ đi theo các con đường nào để đến E
- Số? 0; 1/2; 1/4; ...; 1;5/4; ...; ...; 2
- So sánh các phân số. a) 2/3 và 11/18 b) 36/63 và 5/7 c) 55/110 và 4/8
- Câu nào đúng, câu nào sai? a) 21/49 là phân số tối giản b) 6 cái bánh chia đều cho 12 bạn, mỗi bạn được 1/2 cái bánh
- Rút gọn các phân số: 15/6 ; 12/16 ; 35/105
- Chọn ý trả lời đúng. Phân số chỉ phần được tô màu trong hình bên là
- Giải Toán lớp 4 trang 70 Tập 2
- Giải Toán lớp 4 trang 71 Tập 2
- Bài 76: Tìm phân số của một số
- Lớp 4E có 1 872 000 đồng từ việc trồng rau và thu gom rác tái chế. Các bạn dự định dùng 1 200 000 đồng để mua quà tặng các bạn vùng cao, 3/4 số tiền còn lại để giúp đỡ các bạn
- Sơn thu dọn đồ đạc và lau nhà trong 1 giờ, việc thu dọn đồ đạc mất 2/3 giờ. Hỏi Sơn lau nhà trong bao nhiêu phút
- Số a) 1/10 m = ... dm, 7/100 m = .... cm, 63/1000 lm =... m
- Số? a) Một đàn gà có 21 con, trong đó 1/7 số con gà là gà trống. Đàn gà đó có .?. con gà trống
- Tính. a) 3/4 của 24 kg b) 5/12 của 60 l c) 3/10 của 1000 g d) 2/7 của 56 m2
- Tính. a) 1/4 của 12 b) 3/5 của 20 c) 5/8 của 32 d) 4/7 của 35
- Giải Toán lớp 4 trang 69 Tập 2
- Giải Toán lớp 4 trang 68 Tập 2
- Bài 75: Phép chia phân số
- Chiều rộng của những tấm vải được gọi là khổ vải. Với khổ vải 90 cm, để may một áo sơ mi người ta thường may 8/5 m vải (đo theo chiều dài tấm vải)
- Đi theo kết quả của phép tính để về đích
- Tính. Chiều dài hình chữ nhật 5/6 m Chiều rộng hình chữ nhật 2/3 m
- Tính. a) 4/25 : 4/3 b) 3/14 : 6/7 c) 12/15 : 2 d) 21/8 :6
- Tính. a) 1/6 : 3/7 b) 5/12 : 1/4 c) 4/15 : 8/3 d) 18/5 : 9/10
- Viết các phép chia thành phép nhân. Mẫu: 3/5 : 2/3 = 3/5 × 3/2
- Bài 74: Phép nhân phân số
- Số? Hình vuông cạnh dài 1 m được chia thành các ô vuông nhỏ bằng nhau (xem hình). Phần màu vàng có diện tích là .?. m2
- Tính. a) 7/9 × 15/28 × 9/7 b) 9/32 × ( 2/3 × 14/21 )
- Các biểu thức nào có giá trị bằng nhau?
- Tính rồi so sánh kết quả. 2/7 × 3 và 2/7 + 2/7 + 2/7
- Viết các thừa số là số tự nhiên dưới dạng phân số rồi tính. a) 2 x 3/14 b) 3 x 4/9 c) 7/18 x 6 d) 19/12 x 0
- Tính. a) 1/6 x 2/3 b) 6/5 x 3/8 c) 4/3 x 8/9 d) 5/12 x 12/5
- Viết theo mẫu, biết mỗi hình dưới đây được chia thành các phần bằng nhau
- Giải Toán lớp 4 trang 64 Tập 2
- Giải Toán lớp 4 trang 65 Tập 2
- Bài 73: Em làm được những gì
- Quan sát sàn các căn phòng lát gạch bông. Căn phòng đó được lát bằng mấy loại gạch bông? Mỗi loại gạch chiếm mấy phần diện tích sàn căn phòng?
- Dưới đây là một viên gạch bông gồm ba màu: vàng, xanh đậm và xanh nhạt
- Bếp nhà Liên có 1 lọ đựng đầy đường trắng. Trong hai tuần, gia đình Liên lần lượt dùng hết 1/2 và 1/4 lọ đường. Hỏi số đường còn lại bằng bao nhiêu phần lọ đường
- Số? a) 1/4 + .... = 3/4 b) .... - 3/5 = 1/5 c) 2/3 - .... = 1/3
- Có ba bể chứa đầy nước, sau đó một số nước đã được dùng ở mỗi bể như hình dưới đây. Chọn phép tính phù hợp để tính số nước còn lại trong mỗi bể
- Các bạn học sinh lớp 4B cắt được một hộp hoa giấy gồm ba loại màu: đỏ, hồng và vàng. Biểu đồ dưới đây thể hiện số phần mỗi loại hoa trong hộp
- Giải Toán lớp 4 trang 62 Tập 2
- Giải Toán lớp 4 trang 63 Tập 2
- Bài 72: Trừ hai phân số khác mẫu số
- Bình hoa có 1/3 số hoa là màu đỏ, 1/6 số hoa là màu tím. Hỏi hoa màu đỏ nhiều hơn hoa màu tím là bao nhiêu phần số hoa của bình
- Tính a) 3/2 - 1/6 - 5/6 b) 1 - 1/3 - 2/3
- Tính. a) 1/2 - 1/4 b) 2/3 - 4/15 c) 3/5 - 10/25
- Bài 71: Trừ hai phân số cùng mẫu số
- Giải bài toán theo tóm tắt sau
- Tính. a) 2/3 - 1/3 b) 7/12 - 5/12 c) 17/21 - 10/21
- Viết số bị trừ dưới dạng phân số rồi tính a) 1 - 1/3 b) 1 - 6/9 c) 2 - 2/5
