- Kể chuyện: Một phát minh nho nhỏ trang 167
- Luyện từ và câu: Câu kể: Ai làm gì? trang 166
- Chính tả: Nghe viết: Mùa đông trên rẻo cao; Phân biệt l/n, ât/âc trang 165
- Tập đọc: Rất nhiều mặt trăng trang 164
- Tập làm văn lớp: Luyện tập miêu tả đồ vật trang 162
- Luyện từ và câu: Câu kể trang 161
- Tập làm văn: Luyện tập giới thiệu địa phương trang 160
- Tập đọc: Trong quán ăn: “Ba cá bống” trang 160
- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia trang 158
- Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi trang 157
- Chính tả: Nghe viết: Kéo co; Phân biệt r/d/gi, ât/âc trang 156
- Tập đọc: Kéo co trang 156
- Tập làm văn: Quan sát đồ vật trang 154
- Luyện từ và câu: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi trang 152
- Tập làm văn: Luyện tập miêu tả đồ vật trang 151
- Tập đọc: Tuổi ngựa trang 151
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc trang 148
- Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơ trang 147
- Chính tả: Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ; Phân biệt ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã trang 147
- Tập đọc: Cánh diều tuổi thơ trang 147
- Tập làm văn: Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật trang 145
- Luyện từ và câu: Dùng câu hỏi vào mục đích khác trang 142
- Tập làm văn: Thế nào là miêu tả? trang 140
- Tập đọc: Chú đất nung (tiếp theo) trang 140
- Kể chuyện: Búp bê của ai? trang 138
- Luyện từ và câu: Luyện tập về câu hỏi trang 137
- Chính tả: Nghe viết: Chiếc áo búp bê; Phân biệt s/x, ât/âc trang 135
- Tập đọc: Chú đất nung trang 135
- Tập làm văn: Ôn tập văn kể chuyện trang 132
- Luyện từ và câu: Câu hỏi và dấu chấm hỏi trang 13
- Tập làm văn: Trả bài văn kể chuyện trang 130
- Tập đọc: Văn hay chữ tốt trang 130
- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia trang 128
- Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực trang 127
- Chính tả: Nghe viết: Người tìm đường lên các vì sao; Phân biệt l/n, i/iê trang 126
- Tập đọc: Người tìm đường lên các vì sao trang 126
- Tập làm văn: Kể chuyện (kiểm tra viết) trang 124
- Luyện từ và câu: Tính từ (tiếp theo) trang 124
- Tập làm văn: Kết bài trong bài văn kể chuyện trang 122
- Tập đọc: Vẽ trứng trang 121
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc trang 119
- Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ Ý chí - Nghị lực trang 118
- Chính tả: Nghe viết: Người chiến sĩ giàu nghị lực; Phân biệt ch/tr, ươn/ương trang 116
- Tập đọc: “Vua tàu thủy” Bạch Thái Bưởi trang 116
- Tập làm văn: Mở bài trong bài văn kể chuyện trang 113
- Luyện từ và câu: Tính từ trang 111
- Tập làm văn: Luyện tập trao đổi ý kiến với người thân trang 109
- Tập đọc: Có chí thì nên trang 109
- Kể chuyện: Bàn chân kì diệu trang 107
- Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ trang 106
- Chính tả: Nghe viết: Nếu chúng mình có phép lạ, Phân biệt s/x, dấu hỏi/ dấu ngã trang 105
- Tập đọc: Ông Trạng thả diều trang 105
- Tiết 8 trang 102
- Tiết 7 trang 101
- Tiết 6 trang 99
- Tiết 5 trang 98
- Tiết 4 trang 98
- Tiết 3 trang 97
- Tiết 2 trang 96
- Tiết 1 trang 96
