PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Thông tư số /2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp quy định theo tỷ lệ % tổng quỹ tiền lương kế hoạch hoặc tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trong 01 năm của đơn vị khai thác công trình thủy lợi như sau:
Bảng 16. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp theo tỷ lệ % tổng quỹ tiền lương kế hoạch
Đơn vị: %
|
TT
|
Vùng
|
Doanh nghiệp hạng I
|
Doanh nghiệp hạng II
|
Doanh nghiệp hạng III
|
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
|
1
|
Miền núi phía Bắc
|
8,82
|
18,22
|
9,35
|
20,91
|
11,01
|
26,93
|
|
2
|
Đồng bằng sông Hồng
|
7,40
|
20,60
|
8,72
|
27,82
|
8,75
|
25,86
|
|
3
|
Bắc Trung Bộ
|
7,36
|
15,75
|
9,66
|
20,48
|
19,32
|
35,63
|
|
4
|
Nam Trung Bộ
|
9,26
|
22,47
|
8,77
|
24,58
|
|
|
|
5
|
Tây Nguyên
|
|
|
7,07
|
18,14
|
|
|
|
6
|
Đông Nam Bộ
|
9,02
|
20,32
|
12,66
|
24,00
|
14,31
|
26,38
|
|
7
|
Đồng bằng sông Cửu Long
|
|
|
14,22
|
34,01
|
|
|
Bảng 17. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp theo tỷ lệ % tổng chi phí sản xuất kinh doanh
Đơn vị: %
|
TT
|
Vùng
|
Doanh nghiệp hạng I
|
Doanh nghiệp hạng II
|
Doanh nghiệp hạng III
|
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
Tối thiểu
|
Tối đa
|
|
1
|
Miền núi phía Bắc
|
3,45
|
7,13
|
3,51
|
7,84
|
3,55
|
8,68
|
|
2
|
Đồng bằng sông Hồng
|
2,55
|
7,10
|
3,03
|
9,66
|
3,80
|
11,23
|
|
3
|
Bắc Trung Bộ
|
3,27
|
7,00
|
3,69
|
7,83
|
6,59
|
12,16
|
|
4
|
Nam Trung Bộ
|
3,09
|
7,50
|
3,33
|
9,34
|
|
|
|
5
|
Tây Nguyên
|
|
|
3,28
|
8,43
|
|
|
|
6
|
Đông Nam Bộ
|
3,31
|
7,44
|
5,31
|
10,06
|
6,17
|
11,38
|
|
7
|
Đồng bằng sông Cửu Long
|
|
|
2,84
|
6,80
|
|
|