Tìm kiếm
Danh mục các biểu mẫu: Thông tư 25/2020/TT-NHNN
| Số hiệu: | 25/2020/TT-NHNN | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Ngân hàng Nhà nước | Người ký: | Đào Minh Tú |
| Ngày ban hành: | 31/12/2020 | Ngày hiệu lực: | 01/03/2021 |
| Ngày công báo: | 23/01/2021 | Số công báo: | Từ số 111 đến số 112 |
| Lĩnh vực: | Tiền tệ - Ngân hàng, Kế toán - Kiểm toán | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Hệ thống phần mềm kế toán của Ngân hàng Nhà nước
Ngân hàng Nhà nước ban hành Thông tư 25/2020/TT-NHNN ngày 31/12/2020 quy định Quy trình luân chuyển, kiểm soát, đối chiếu và tập hợp chứng từ kế toán trong hệ thống "Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống".
Theo đó, giải thích hệ thống “Ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống”:
Là hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị, thực hiện các xử lý nhằm mục đích quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN (Sau đây gọi tắt là hệ thống phần mềm kế toán).
Hệ thống phần mềm kế toán bao gồm:
- Phần mềm ERP (Enterprise Resource Planning):
Là hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN;
- Phần mềm T24 (Temenos T24):
Là hệ thống ngân hàng lõi (Core banking) của NHNN để quản lý và theo dõi các nghiệp vụ kinh tế, tài chính cơ bản của NHNN;
- Phần mềm CDP-TT01 (Central Desk Portal):
Là hệ thống quản lý các nghiệp vụ dự trữ ngoại hối nhà nước;
- Phần mềm CSD (Central Securities Depository):
Là hệ thống của NHNN để quản lý các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến lưu ký giấy tờ có giá;
- Phần mềm AOM (Auction/Open Market Operation):
Là hệ thống quản lý các nghiệp vụ đấu thầu vàng, nghiệp vụ thị trường mở, nghiệp vụ phát hành tín phiếu NHNN, trái phiếu chính phủ, trái phiếu đặc biệt.
Thông tư 25/2020/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/3/2021 và bãi bỏ Công văn 9164/NHNN-TCKT ngày 01/12/2015.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
(kèm theo Thông tư số 25/2020/TT-NHNN)
|
STT |
Mã biểu mẫu |
Tên biểu mẫu |
|
1 |
BCLC 01 |
Bảng liệt kê giao dịch |
|
2 |
BCLC 02 |
Báo cáo liệt kê các giao dịch chưa hoàn thành |
|
3 |
BCLC 03 |
Báo cáo liệt kê giao dịch lỗi chi tiết |
|
4 |
BCLC 04 |
Báo cáo liệt kê giao dịch hạch toán đảo |
|
5 |
BCLC 05 |
Báo cáo liệt kê giao dịch hạch toán điều chỉnh ngày hạch toán |
|
6 |
BCLC 06 |
Báo cáo tổng hợp giao dịch |
|
7 |
BCLC 07 |
Báo cáo tổng hợp theo tài khoản kế toán |
|
8 |
BCLC 08 |
Báo cáo đối chiếu dữ liệu tích hợp |
|
9 |
BCLC 09 |
Báo cáo kiểm soát lỗi tự động |
|
10 |
BCLC 10 |
Bảng cân đối tài khoản kế toán |
|
11 |
DC 01 |
Lệnh thanh toán liên ngân hàng đi |
|
12 |
DC 02 |
Lệnh thanh toán liên ngân hàng đến |
|
13 |
DC 03 |
Lệnh thanh toán liên chi nhánh đi |
|
14 |
DC 04 |
Lệnh thanh toán liên chi nhánh đến |
|
15 |
DC 05 |
Sổ tổng hợp Quỹ dự trữ phát hành |
|
16 |
DC 06 |
Sổ tổng hợp Quỹ nghiệp vụ phát hành |
|
17 |
DC 07 |
Nhật ký quỹ |
|
18 |
DC 08 |
Bảng kê tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng quốc tế, ngân hàng nước ngoài, tổ chức quốc tế khác |
|
19 |
DC 09 |
Bảng kê cho vay Tổ chức tín dụng trong nước, cho vay trên thị trường quốc tế |
|
20 |
DC 10 |
Bảng đối chiếu tài khoản phải thu, phải trả giữa APR và GL |
|
21 |
DC 11 |
Bảng đối chiếu tài khoản phải thu, phải trả giữa T24 và GL |
|
22 |
DC 12 |
Bảng đối chiếu tài khoản giữa FA và GL |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
Ngày: …./…./….
Mã người dùng: Họ và tên người dùng:
1. Báo cáo liệt kê giao dịch chi tiết
|
Ngày ghi sổ |
Chứng từ |
Số giao dịch |
Tên giao dịch |
Loại tiền tệ |
Tài khoản |
Đối tượng hạch toán chi tiết |
Nợ/ Có |
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ |
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND |
Mã phân hệ nghiệp vụ |
Trạng thái giao dịch |
|||
|
Số hiệu |
Ngày tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
A- Giao dịch hạch toán trong bảng |
||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
... |
|
… |
|
|
|
… |
… |
… |
… |
|
|
||
|
B- Giao dịch hạch toán ngoài bảng |
||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
... |
|
… |
|
|
|
… |
… |
… |
… |
|
|
||
|
Tổng cộng |
... |
|
… |
|
|
|
… |
… |
… |
… |
|
|
||
2. Báo cáo liệt kê theo tài khoản kế toán
|
Số thứ tự |
Diễn giải |
Loại tiền tệ |
Tổng số giao dịch |
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ |
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND |
|||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
Tài khoản trong bảng |
||||||||
|
Tài khoản: |
Tổng doanh số phát sinh |
|
… |
… |
… |
… |
|
… |
|
1 |
Giao dịch hạch toán Nợ |
|
… |
… |
|
… |
|
|
|
2 |
Giao dịch hạch toán Có |
|
… |
… |
… |
|
|
… |
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
… |
… |
… |
… |
|
… |
|
Tài khoản ngoài bảng |
||||||||
|
Tài khoản: |
Tổng doanh số phát sinh |
|
… |
… |
… |
… |
|
… |
|
1 |
Giao dịch hạch toán Nợ |
|
… |
… |
|
… |
|
|
|
2 |
Giao dịch hạch toán Có |
|
… |
|
… |
|
|
… |
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
… |
… |
… |
… |
|
… |
|
Lập bảng |
Cán bộ kiểm soát |
Cán bộ hậu kiểm |
BÁO CÁO LIỆT KÊ CÁC GIAO DỊCH CHƯA HOÀN THÀNH
Ngày: …./…./….
|
Ngày ghi sổ |
Số giao dịch |
Mã phân hệ nghiệp vụ |
Loại tiền tệ |
Mã người dùng |
Diễn giải |
Số tiền hạch toán theo nguyên tệ |
Trạng thái giao dịch |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
(8)- Trạng thái giao dịch:- E: Lỗi giao dịch không thể duyệt;- U: Chưa được duyệt.
|
Lập bảng |
Cán bộ kiểm soát |
Cán bộ hậu kiểm |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BÁO CÁO LIỆT KÊ CÁC GIAO DỊCH CHƯA HOÀN THÀNH
Ngày: …./…./….
|
Ngày ghi sổ |
Số giao dịch |
Mã phân hệ nghiệp vụ |
Loại tiền tệ |
Mã người dùng |
Diễn giải |
Số tiền hạch toán theo nguyên tệ |
Trạng thái giao dịch |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
(8)- Trạng thái giao dịch:- E: Lỗi giao dịch không thể duyệt;- U: Chưa được duyệt.
|
Lập bảng |
Cán bộ kiểm soát |
Cán bộ hậu kiểm |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH HẠCH TOÁN ĐẢO
Ngày: …/…/…
|
Số giao dịch |
Tên giao dịch |
Loại tiền tệ |
Tài khoản |
Nợ/ Có |
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ |
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND |
Mã phân hệ nghiệp vụ |
||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
… |
|
|
… |
… |
… |
… |
|
|
|
Cán bộ hậu kiểm |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH HẠCH TOÁN ĐIỀU CHỈNH NGÀY HẠCH TOÁN
Ngày: …/…/…
|
Ngày hạch toán |
Ngày điều chỉnh |
Số giao dịch |
Tên giao dịch |
Loại tiền tệ |
Tài khoản |
Nợ/ Có |
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ |
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND |
Mã phân hệ nghiệp vụ |
||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
… |
|
|
… |
… |
… |
… |
|
|
Cán bộ kiểm soát |
Cán bộ hậu kiểm |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
Ngày: …./…./….
|
Số thứ tự |
Mã người dùng |
Họ và tên người dùng |
Loại tiền |
Tổng số lượng giao dịch |
Tổng doanh số phát sinh theo nguyên tệ |
Tổng doanh số phát sinh quy đổi ra VND |
||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I- Giao dịch hạch toán trong bảng |
||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
VND |
|
|
|
|
|
||
|
USD |
|
|
|
|
|
|||
|
… |
|
|
|
|
|
|||
|
II- Giao dịch hạch toán ngoài bảng |
||||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
VND |
|
|
|
|
|
||
|
USD |
|
|
|
|
|
|||
|
… |
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng cộng theo loại tiền |
VND |
… |
… |
… |
… |
… |
||
|
USD |
|
|
|
|
|
|||
|
… |
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
||
|
Cán bộ hậu kiểm |
Trưởng phòng kế toán/người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BÁO CÁO TỔNG HỢP THEO TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Ngày: …./…./….
Loại tiền tệ:
|
Số thứ tự |
Mã người dùng |
Diễn giải |
Tổng số giao dịch phát sinh trong kỳ |
Doanh số phát sinh theo nguyên tệ |
Doanh số phát sinh quy đổi ra VND |
||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
Các tài khoản trong bảng |
|||||||
|
Tài khoản: |
Số dư đầu kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
||
|
Số dư cuối kỳ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
A |
Doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
|
2 |
B |
Doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài khoản: |
Số dư đầu kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
||
|
Số dư cuối kỳ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tài khoản ngoài bảng |
|||||||
|
Tài khoản: |
Số dư đầu kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
||
|
Số dư cuối kỳ |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
A |
Doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
|
2 |
B |
Doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cán bộ hậu kiểm |
Trưởng phòng kế toán/người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BÁO CÁO ĐỐI CHIẾU DỮ LIỆU TÍCH HỢP
Ngày: …/…/…
|
Mã nguồn phân hệ nghiệp vụ
|
Loại giao dịch |
Dữ liệu nguồn |
Công cụ hạch toán (FAH) |
GL |
Chênh lệch |
||||||
|
Nguồn phân hệ nghiệp vụ và FAH |
FAH và GL |
||||||||||
|
Tổng số giao dịch |
Giá trị |
Tổng số giao dịch |
Giá trị |
Tổng số giao dịch |
Giá trị |
Tổng số giao dịch |
Giá trị |
Số giao dịch |
Giá trị |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
ERP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
T24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CMO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
.... |
|
|
Cán bộ hậu kiểm |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Ngày: …./…./….
Loại tiền tệ:
A - CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
|
Tên tài khoản |
Số hiệu tài khoản |
Tổng số giao dịch |
Số dư đầu kỳ |
Số phát sinh |
Số dư cuối kỳ |
|||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
B - CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
|
Tên tài khoản |
Số hiệu tài khoản |
Tổng số giao dịch |
Số dư đầu kỳ |
Số phát sinh |
Số dư cuối kỳ |
|
|
Nợ |
Có |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Lập bảng |
Cán bộ hậu kiểm |
Trưởng phòng kế toán/người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
LỆNH THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG ĐI
Ngày: .../…/…..
|
Lệnh thanh toán đi |
Số giao dịch |
Tài khoản |
Nợ/Có |
Doanh số phát sinh |
|
|
Nợ |
Có |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Lệnh chuyển Nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng Lệnh chuyển Nợ |
… |
|
|
… |
… |
|
Lệnh chuyển Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng Lệnh chuyển Có |
… |
|
|
… |
… |
|
Tổng cộng |
… |
|
|
… |
… |
|
Lập bảng |
|
Cán bộ kiểm soát |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
LỆNH THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG ĐẾN
Ngày: .../…/…..
|
Lệnh thanh toán đến |
Số giao dịch |
Tài khoản |
Nợ/Có |
Doanh số phát sinh |
|
|
Nợ |
Có |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
Lệnh chuyển Nợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng Lệnh chuyển Nợ |
… |
|
|
… |
… |
|
Lệnh chuyển Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng Lệnh chuyển Có |
… |
|
|
… |
… |
|
Tổng cộng |
… |
|
|
… |
… |
|
Lập bảng |
|
Cán bộ kiểm soát |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
SỔ TỔNG HỢP QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH
Ngày: …/…/…
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Số tiền |
|||
|
Tồn đầu kỳ |
Nhập |
Xuất |
Tồn cuối kỳ |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
I |
Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
|
|
|
1 |
Tiền cotton |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
2 |
Tiền polymer |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
3 |
Tiền kim loại |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
.. |
|
|
|
|
|
II |
Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
III |
Tiền đình chỉ lưu hành |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
IV |
Tiền bị phá hoại thuộc quỹ dự trữ phát hành |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
V |
Quỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
… |
|
… |
… |
Số tồn quỹ bằng chữ: …
|
Thủ quỹ/Thủ kho |
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền |
Thủ trưởng đơn vị hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
SỔ TỔNG HỢP QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH
Ngày: …/…/…
|
Số thứ tự |
Nội dung |
Số tiền |
|||
|
Tồn đầu kỳ |
Nhập |
Xuất |
Tồn cuối kỳ |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
I |
Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
|
|
|
1 |
Tiền cotton |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
2 |
Tiền polymer |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
3 |
Tiền kim loại |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
Mệnh giá…. |
|
|
|
|
|
|
.. |
|
|
|
|
|
II |
Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
III |
Tiền đình chỉ lưu hành |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
IV |
Tiền bị phá hoại thuộc quỹ nghiệp vụ phát hành |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
V |
Quỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
… |
|
… |
… |
Số tồn quỹ bằng chữ: …
|
Thủ quỹ/Thủ kho |
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền |
Thủ trưởng đơn vị hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
Ngày: …/…/…
Tên tài khoản: Số hiệu tài khoản:
|
Số giao dịch |
TK đối ứng |
Diễn giải |
Thu |
Chi |
|
|
Thu |
Chi |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
|
|
Tồn quỹ đầu ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Doanh số phát sinh |
|
|
|
|
|
|
Tồn quỹ cuối ngày |
|
|
|
|
|
|
Cân số |
|
|
Số tồn quỹ bằng chữ: …
|
Lập bảng |
Thủ quỹ/ |
Trưởng phòng kế toán hoặc người được Trưởng phòng kế toán ủy quyền |
Thủ trưởng đơn vị hoặc người được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BẢNG KÊ TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN TẠI NGÂN HÀNG QUỐC TẾ, NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHÁC
THÁNG: …./….
|
Tên ngân hàng |
Số hợp đồng |
Loại tiền tệ |
Số dư đầu tháng này |
Phát sinh tăng tiền gửi |
Phát sinh giảm tiền gửi |
Ngày đầu tư |
Ngày đến hạn |
Lãi suất |
Số dư cuối tháng này |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
Tài khoản 10500202 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài khoản 10500203 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
… |
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập bảng |
Ngày … tháng … năm …. |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BẢNG KÊ CHO VAY TỔ CHỨC TÍN DỤNG TRONG NƯỚC, CHO VAY TRÊN THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ
THÁNG: …./….
|
Tên TCTD |
Số hợp đồng |
Loại tiền tệ |
Số tiền cho vay trên hợp đồng |
Số tiền giải ngân (số dư thực tế theo GNN) |
Ngày cho vay |
Ngày đến hạn |
Lãi suất |
Số dư cuối tháng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
Tài khoản 201001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài khoản |
|
|
… |
|
|
|
|
… |
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập bảng |
|
Ngày … tháng … năm …. |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ GIỮA APR VÀ GL
Đơn vị: đồng
|
Nguồn tại GL |
Tài khoản |
Loại tiền tệ |
Số dư tại APR |
Số dư tại GL |
Chênh lệch |
|||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
Lập bảng |
|
Ngày … tháng … năm …. |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ GIỮA T24 VÀ GL
Đơn vị: đồng
|
Nguồn tại GL |
Tài khoản |
Loại tiền tệ |
Số dư tại T24 |
Số dư tại GL |
Chênh lệch |
|||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
Lập bảng |
|
Ngày … tháng … năm …. |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐƠN VỊ: -------- |
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN GIỮA FA VÀ GL
Đơn vị: đồng
|
Nguồn tại GL |
Tài khoản |
Loại tiền tệ |
Số dư tại FA |
Số dư tại GL |
Chênh lệch |
|||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.... |
|
Lập bảng |
|
Ngày … tháng … năm …. |
