Tìm kiếm
Chương II Thông tư 11/2009/TT-BXD: Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng
| Số hiệu: | 11/2009/TT-BXD | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Xây dựng | Người ký: | Nguyễn Trần Nam |
| Ngày ban hành: | 18/06/2009 | Ngày hiệu lực: | 01/08/2009 |
| Ngày công báo: | 01/07/2009 | Số công báo: | Từ số 323 đến số 324 |
| Lĩnh vực: | Thương mại, Xây dựng - Đô thị | Tình trạng: |
Hết hiệu lực
01/01/2018 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
Danh mục và căn cứ để kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng có khả năng gây mất an toàn thuộc sản phẩm, hàng hoá Nhóm 2 theo Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá, được quy định như sau:
BẢNG DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN
|
Số thứ tự |
Tên sản phẩm, hàng hoá |
Chỉ tiêu chất lượng |
Căn cứ kiểm tra chất lượng |
Phương pháp thử |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Kính kéo |
- Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước |
TCVN 7736:2007 |
TCVN 7219:2002
|
|
2 |
Kính nổi |
- Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước |
TCVN 7218:2002 |
TCVN 7219:2002
|
|
3 |
Kính cán vân hoa |
Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước |
TCVN 7527:2005 |
TCVN 7219:2002 TCVN 7527:2005 |
|
4 |
Kính màu hấp thụ nhiệt |
Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước Hệ số truyền năng lượng bức xạ năng lượng mặt trời Độ bền nước |
TCVN 7529:2005 |
TCVN 7219:2002 TCVN 7529:2005 TCVN 1046:2004 |
|
5 |
Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước Hệ số phản xạ năng lượng mặt trời Độ bền quang, bền mài mòn, bền axit, bền kiềm |
TCVN 7528:2005 |
TCVN 7528:2005 TCVN 7219:2002 TCVN 7364-4:2004 |
|
|
6 |
Khuyết tật ngoại quan - Yêu cầu hoàn thiện cạnh và khoan lỗ - Ứng suất bề mặt - Độ bền va đập |
TCVN 7455:2004 |
TCVN 7455:2006 TCVN 7368:2004 TCVN 7219:2002
|
|
|
7 |
Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước - Độ bền va đập - Độ bền (chịu nhiệt độ cao, chịu ẩm, chịu bức xạ) |
TCVN 7364-2:2004 |
TCVN 7364-2:2004 TCVN 7364-4:2004 TCVN 7364-5:2004 TCVN 7364-6:2004 TCVN 7368:2004 |
|
|
8 |
Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích thước - Độ bền va đập Độ bền (chịu nhiệt độ cao, chịu ẩm, chịu bức xạ) |
TCVN 7364-3:2004 |
TCVN 7364-3:2004 TCVN 7364-4:2004 TCVN 7364-5:2004 TCVN 7364-6:2004 TCVN 7368:2004 |
|
|
9 |
Kính gương tráng bạc bằng phương pháp ướt |
- Khuyết tật ngoại quan - Chất lượng quang học - Độ bền kính gương |
TCVN 7624:2007 |
TCVN 7625:2007 |
|
10 |
Các chế phẩm sử dụng kính |
- Khi đưa vào sử dụng phải đáp ứng quy phạm sử dụng kính |
TCVN 7505:2005 |
|
1. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trong sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng:
a) Các tổ chức, cá nhân sản xuất hoặc kinh doanh mua bán các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng phải công bố chất lượng phù hợp (gọi tắt là công bố hợp quy) với quy định ở cột 3 và cột 4 của Bảng Danh mục nêu tại Điều 3 Chương II Thông tư này;
b) Các tổ chức, cá nhân sản xuất kính phải có hệ thống kiểm soát chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001: 2008;
c) Các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nêu ở mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, và 9, tại Bảng Danh mục thuộc Điều 3 Chương II Thông tư này, ngoài công bố hợp quy còn phải được đánh giá cấp chứng chỉ chứng nhận phù hợp (gọi tắt là chứng nhận hợp quy) với quy định ở cột 3 và cột 4 của Bảng Danh mục nêu tại Điều 3 Chương II, bởi các tổ chức chứng nhận hợp quy do Bộ Xây dựng chỉ định nêu tại Phụ lục của Thông tư này. Danh sách các tổ chức chứng nhận hợp quy về chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng do Bộ Xây dựng chỉ định được cập nhật thông báo trên website Bộ Xây dựng.
2. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nhập khẩu:
a) Khi nhập khẩu vào Việt Nam các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nêu tại Bảng Danh mục của Điều 3, người nhập khẩu phải công bố hợp quy theo quy định nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 Chương II Thông tư này;
b) Trên sản phẩm hoặc bao bì sản phẩm và tài liệu về sản phẩm phải gắn dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp cho sản phẩm;
c) Người nhập khẩu phải cung cấp cho cơ quan hải quan tại cửa khẩu nhập các giấy chứng nhận về:
+ Đánh giá hệ thống kiểm soát chất lượng của nhà sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001 : 2008;
+ Đánh giá chất lượng mẫu sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng tại cửa khẩu nhập phù hợp với quy định nêu tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 Chương II Thông tư này;
d) Việc chứng nhận hợp quy được thực hiện bởi tổ chức chứng nhận hợp quy đối với các sản phẩm nêu tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Chương II Thông tư này;
đ) Việc miễn, giảm kiểm tra chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng theo Bảng Danh mục nêu tại Điều 3 Chương II Thông tư này đã chứng nhận hợp quy và chứng nhận đáp ứng các điều kiện của quá trình sản xuất khi nhập khẩu ở các lần tiếp theo được thực hiện như sau:
+ Đối với sản phẩm cùng loại và cùng áp dụng tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định nêu tại cột 4 của Bảng Danh mục và cùng do một nhà sản xuất cung cấp thì được phép sử dụng các chứng chỉ còn hiệu lực của lần nhập khẩu trước, tuy nhiên vẫn phải kiểm tra đánh giá chất lượng mẫu tại cửa khẩu nhập phải phù hợp với yêu cầu về chất lượng quy định nêu tại cột 3 và cột 4 của Bảng Danh mục, theo quy định về phương pháp thử nêu tại cột 5 của Bảng Danh mục.
+ Đối với sản phẩm khác loại, cùng áp dụng tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật quy định nêu tại cột 4 của Bảng Danh mục và do cùng nhà sản xuất cung cấp thì được miễn kiểm tra đánh giá hệ thống kiểm soát chất lượng của tổ chức, cá nhân sản xuất theo ISO 9001 : 2008.
+ Đối với sản phẩm khác loại, áp dụng tiêu chuẩn yêu cầu kỹ thuật khác và do cùng nhà sản xuất cung cấp thì phải được kiểm tra toàn bộ và chứng nhận đầy đủ.
e) Các sản phẩm kính nêu tại Bảng Danh mục do doanh nghiệp trong các khu chế xuất sản xuất cung cấp cho thị trường trong nước được áp dụng quy định quản lý chất lượng như đối với sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nhập khẩu.
3. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng xuất khẩu:
a) Tổ chức, cá nhân xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi xuất khẩu các sản phẩm kính xây dựng.
b) Đối với các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nêu tại Bảng Danh mục, nếu không đảm bảo điều kiện xuất khẩu, chỉ được lưu thông trên thị trường trong nước khi đảm bảo đáp ứng các quy định nêu tại Khoản 1 Điều 4 Chương II Thông tư này.
4. Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng trong quá trình sử dụng:
a) Các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nêu tại Bảng Danh mục do các cơ sở trong nước sản xuất, trước khi đưa vào sử dụng phải đáp ứng các quy định nêu tại Điều 3 Thông tư này.
b) Các sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nêu tại Bảng Danh mục do nguồn nhập khẩu hoặc sản xuất tại khu chế xuất cung cấp cho thị trường trong nước, trước khi đưa vào sử dụng phải đáp ứng đầy đủ các quy định nêu tại Khoản 2 Điều 4 Chương II Thông tư này.
c) Các tổ chức, cá nhân tư vấn thiết kế, thi công lắp đặt sản phẩm, hàng hoá kính xây dựng nêu tại Bảng Danh mục, có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định về quy phạm sử dụng kính trong xây dựng phù hợp với TCVN 7505 : 2005.
Chapter II
QUALITY CONTROL OF BUILDING GLASS PRODUCTS AND GOODS
Article 3. List of building glass products and goods likely to cause unsafety and grounds for inspection of their quality
The list of building glass products and goods likely to cause unsafety which belong to group 2 prescribed in the Law on Product and Goods Quality and grounds for inspection of their quality are specified as follows:
List of products and goods likely to cause unsafety:
|
No. |
Names of products and goods |
Quality criteria |
Grounds for quality inspection |
Test method |
|
1 |
Draw sheet glass |
- Exterior defects and dimensional errors |
Vietnam standard TCVN 7736: 2007 |
Vietnam standard TCVN 7219: 2002 |
|
2 |
Floating glass |
- Exterior defects and dimensional errors |
Vietnam standard TCVN 7218: 2002 |
Vietnam standard TCVN 7219: 2002 |
|
3 |
Rolled patterned glass |
- Exterior defects and dimensional errors |
Vietnam standard TCVN 7527: 2005 |
Vietnam standard TCVN 7219: 2002 Vietnam standard TCVN 7527: 2005 |
|
4 |
Heat absorbing tint glass |
- Exterior defects and dimensional errors - Solar energy radiation transmission coefficient - Hydrolytic resistance |
Vietnam standard TCVN 7529: 2005 |
Vietnam standard TCVN 7219: 2002 Vietnam standard TCVN 7529: 2005 Vietnam standard TCVN 1046: 2004 |
|
5 |
Solar reflective coated glass |
- Exterior defects and dimensional errors - Solar energy reflection coefficient - Resistance to light, abrasion, acid and alkaline |
Vietnam standard TCVN 7528: 2005 |
Vietnam standard TCVN 7528: 2005 Vietnam standard TCVN 7219: 2002 Vietnam standard TCVN 7364-4: 2004 |
|
6 |
Heat-treated safety glass |
- Exterior defects - Requirements on edge finishing and hole drilling - Surface stress - Resistance to impact |
Vietnam standard TCVN 7455: 2004 |
Vietnam standard TCVN 7455: 2004 Vietnam standard TCVN 7368: 2004 Vietnam standard TCVN 7219: 2002 |
|
7 |
Multi-ply laminated safety glass |
- Exterior defects and dimensional errors - Resistance to impact - Durability (resistance to high temperature, moisture and radiation) |
Vietnam standard TCVN 7364-2: 2004 |
Vietnam standard TCVN 7364-2: 2004 Vietnam standard TCVN 7364-4: 2004 Vietnam standard TCVN 7364-5: 2004 Vietnam standard TCVN 7364-6: 2004 Vietnam standard TCVN 7368: 2004 |
|
8 |
Multi-ply laminated glass |
- Exterior defects and dimensional errors - Resistance to impact - Durability (resistance to high temperature, moisture and radiation) |
Vietnam standard TCVN 7364-3: 2004 |
Vietnam standard TCVN 7364-3: 2004 Vietnam standard TCVN 7364-4: 2004 Vietnam standard TCVN 7364-5: 2004 Vietnam standard TCVN 7364-6: 2004 Vietnam standard TCVN 7368: 2004 |
|
9 |
Mirror from silver-coated float glass by wet-chemical technology |
- Exterior defects - Optical quality - Durability |
Vietnam standard TCVN 7624: 2007 |
Vietnam standard TCVN 7625: 2007 |
|
10 |
Glass products |
- Compliance with regulations on use of building glass |
Vietnam standard TCVN 7505: 2005 |
|
Article 4. Provisions quality control of building glass products and goods
1. Quality control of building glass products and goods in production and trading:
a/ Organizations and individuals that manufacture or trade in building glass products and goods shall notify the conformity of products and goods quality (referred to as regulation-conformity notification) with standards prescribed in Columns 3 and 4 of the Table in Article 3, Chapter II, of this Circular;
b/ Glass manufacturers must have a quality management system up to standard ISO 9001: 2008;
c/ For building glass products and goods in Items 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 and 9 of the Table in Article 3, Chapter II, of this Circular, apart from regulation-conformity notification, evaluation and certification of regulation conformity (referred to as regulation-conformity certification) under standards specified in Columns 3 and 4 of the Table in Article 3 of Chapter II, of this Circular must be conducted by regulation-conformity certification organizations designated by the Ministry of Construction stated in the Appendix to this Circular. The updated list of organizations designated by the Ministry of Construction to conduct regulation-conformity certification for the quality of building glass products and goods is posted on the Ministry of Construction's website.
2. Quality control of imported building glass products and goods:
a/ Importers of building glass products and goods stated in the Table in Article 3 of this Circular into Vietnam shall make regulation-conformity notification under Point a. Clause 1, Article 4, Chapter II, of this Circular;
b/ Regulation conformity marks granted by regulation-conformity certification organizations for products must be displayed on products, product packings or documents;
c/ Importers shall supply to the customs office of the border-gate of importation certificates:
+ Conformity with standard ISO 9001: 2008 of manufacturers quality management system;
+ Conformity of the quality of samples of building glass products and goods at the border-gate of importation with Point a, Clause 1, Article 4, Chapter II, of this Circular.
d/ For products specified at Point c. Clause 1, Article 4, Chapter II, of this Circular, certification of regulation conformity shall be conducted by regulation-conformity certification organizations ;
e/ For building glass products and goods specified in the Table in Article 3, Chapter II, of this Circular which have been certified as regulation-conformable and satisfying conditions of the manufacture process upon subsequent importations, the exemption from, and reduction of, quality inspection are provided as follows:
+ For products of the same categories and meeting the same technical standards and requirements specified in Column 4 of the Table which are supplied by the same manufacturer, valid certificates of the previous importation may be used. However, quality inspection and sample evaluation must be carried out at the border gates of importation in conformity with quality requirements prescribed at Columns 3 and 4 and with test methods prescribed at Column 5 of the Table.
+ Products of different categories and meeting the same technical standards and requirements specified in Column 4 of the Table which are supplied by the same manufacturer are exempt from examination and evaluation of the manufacturer's quality management system under standard ISO 9001: 2008.
+ Products of different categories and meeting different technical standards and supplied by the same manufacturer must be wholly inspected and certified.
3. Quality control of exported building glass products and goods:
a/ Exporters shall satisfy management requirements specified in Article 32 of the Law on Product and Goods Quality before exporting building glass products.
b/ Building glass products and goods specified in the Table which fail to meet export conditions may be circulated on the domestic market only if they comply with Clause 1, Article 4, Chapter II, of this Circular.
4. Quality control of building glass products and goods in the use process:
a/ Building glass products and goods specified in the Table which are locally manufactured must comply with Article 3 of this Circular before being put into use.
b/ Building glass products and goods specified in the Table which are imported or manufactured in export-processing zones for supply to the domestic market must fully comply with Clause 2, Article 4, Chapter II, of this Circular before being put into use.
c/ Organizations and individuals providing designing or conducting the installation of building glass products and goods specified in the Table shall abide by the provisions on use of building glass under Vietnam standard TCVN 7505: 2005.
