Tìm kiếm
Quyết định 2050/QĐ-TCT
| Số hiệu: | 2050/QĐ-TCT | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tổng cục Thuế | Người ký: | Bùi Văn Nam |
| Ngày ban hành: | 21/11/2017 | Ngày hiệu lực: | 21/11/2017 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Thuế - Phí - Lệ Phí | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Bổ sung bảng giá tính LPTB với ô tô, xe máy mới trong 03 ngày
Ngày 21/11/2017, Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định 2050/QĐ-BTC về việc ban hành Quy trình quản lý lệ phí trước bạ đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (Trừ nhà, đất).
Theo quy định, cán bộ giải quyết hồ sơ khai lệ phí trước bạ (LPTB) sẽ nhận hồ sơ từ người nộp thuế, kiểm tra tính đầy đủ, chính xác, đúng thủ tục của hồ sơ theo quy định của pháp luật, sau đó nhập thông tin trên tờ khai LPTB.
Căn cứ vào hồ sơ khai LPTB, bộ phận giải quyết hồ sơ thực hiện giải quyết theo từng trường hợp cụ thể. Với tài sản là xe ô tô, xe máy đã có trong bảng giá LPTB, cán bộ giải quyết sẽ xác định số tiền LPTB phải nộp, sau đó kiểm tra việc xử lý, xác định số tiền phải nộp và duyệt thông báo nộp LPTB.
Với trường hợp ô tô, xe máy chưa có trong bảng LPTB do Bộ Tài chính ban hành, người nộp thuế sẽ lấy phiếu hẹn. Sau đó sẽ đề xuất Tổng cục Thuế bổ sung giá. Thời gian Tổng cục Thuế ban hành Thông báo giá tính LPTB ô tô, xe máy tối đa là 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận đề nghị bổ sung giá tính LPTB.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2050/QĐ-TCT ngày 21/11/2017 của Tổng cục Trưởng Tổng cục Thuế)
|
STT |
TÊN BIỂU MẪU |
MẪU SỐ |
|
1. |
Phiếu hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ lệ phí trước bạ |
01/QTr-LPTB |
|
2. |
Đề nghị bổ sung giá ô tô, xe máy chưa có trong bảng giá |
02/QTr-LPTB |
|
3. |
Thông báo giá tính LPTB ô tô, xe máy |
03/QTr-LPTB |
|
4. |
Tổng hợp giá ô tô, xe máy chưa có trong bảng giá |
04/QTr-LPTB |
|
5. |
Tổng hợp giá ô tô, xe máy tăng/giảm 20% trở lên so với bảng giá |
05/QTr-LPTB |
|
6. |
Sổ theo dõi thu nộp lệ phí trước bạ tài sản (trừ nhà, đất) |
06/QTr-LPTB |
|
7. |
Báo cáo tổng hợp khai và nộp LPTB tài sản (trừ nhà, đất) |
07/QTr-LPTB |
|
8. |
Báo cáo tổng hợp miễn LPTB tài sản (trừ nhà, đất) |
08/QTr-LPTB |
|
|
Mẫu số 01/QTr-LPTB |
|
CỤC THUẾ……… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……../PH- |
……….., ngày …… tháng ….. năm ……. |
TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
[1] Tên đơn vị/NNT:
[2] Mã hồ sơ:
|
[3] Mã số thuế <nếu có>: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[4] Địa chỉ:
[5] Số điện thoại liên lạc:
[6] Loại phương tiện: [7] Nhãn hiệu:
[8] Số loại/Tên thương mại:
[9] Số khung: [10] Số máy:
Cơ quan Thuế đã nhận hồ sơ/hồ sơ lệ phí trước bạ bổ sung về việc giải quyết hồ sơ lệ phí trước bạ của người nộp thuế gồm:
1 …………………………………………….
2 …………………………………………….
3 …………………………………………….
……………………………………………….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày ……. tháng …… năm……
Lý do: Do ô tô/xe máy chưa có trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ hiện hành.
Người nộp thuế đăng ký nhận kết quả:
□ Tại cơ quan Thuế
□ Qua đường bưu chính
Nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ: (địa chỉ cơ quan Thuế)
|
|
CÔNG CHỨC VIẾT PHIẾU HẸN |
<Trường hợp nhận kết quả tại cơ quan Thuế, đề nghị mang theo giấy hẹn này kèm theo Giấy giới thiệu (trong trường hợp được ủy quyền) cùng CMND người đi nhận khi đến nhận kết quả tại cơ quan thuế. Trường hợp mất Phiếu hẹn, NNT là cá nhân phải có bản cam kết về việc mất Phiếu hẹn>.
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG GIÁ Ô TÔ, XE MÁY CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ
Ngày..../…. /…… Chi cục Thuế có tiếp nhận.... bộ hồ sơ khai lệ phí trước bạ chưa có trong bảng giá tính LPTB hiện hành, cụ thể:
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
|
STT |
Loại phương tiện |
Nhãn hiệu |
Số loại hoặc tên thương mại |
Thể tích làm việc |
Công suất động cơ điện |
Số chỗ ngồi |
Nước sản xuất |
Năm sản xuất |
Giá đề xuất của Chi cục Thuế |
Tình trạng của xe |
Ghi chú |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Ô tô <10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô con> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Xe máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Chi cục Thuế gửi hồ sơ kèm theo)
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
ĐỘI …………… |
CHI CỤC THUẾ |
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (2): Ghi đúng chỉ tiêu "nhãn hiệu" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (3): Ghi đúng chỉ tiêu "số loại" hoặc "tên thương mại" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (4): Định dạng kiểu số, đơn vị tính cm3 ghi đúng chỉ tiêu "thể tích làm việc" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (5): Định dạng kiểu số, đơn vị tính kW ghi đúng chỉ tiêu "công suất lớn nhất của động cơ điện" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (8): Định dạng YYYY
Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
|
|
Mẫu số 03/QTr-LPTB |
|
TỔNG CỤC THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
……….., ngày …… tháng ….. năm ……. |
|
Kính gửi: |
- Chi cục Thuế ……………… |
Căn cứ Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 304/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ôtô, xe máy;
Căn cứ công văn số ………..ngày ……………….của Chi cục Thuế ………………………. kèm theo hồ sơ của người nộp lệ phí trước bạ;
Căn cứ ………………………………………………………………………
Cục Thuế ……………………… thông báo áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đối với một số loại ô tô, xe máy thống nhất trên địa bàn ……………… trong thời gian Bộ Tài chính chưa ban hành giá tính lệ phí trước bạ bổ sung theo quy định. Cụ thể như sau:
|
STT |
Loại phương tiện |
Nhãn hiệu |
Số loại hoặc tên thương mại |
Thể tích làm việc (Lít- Ôtô; Cm3- Xe máy) |
Số chỗ ngồi |
Giá tính LPTB đối với xe mới 100% (VNĐ) |
Ghi chú |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
A |
NHẬP KHẨU |
||||||
|
I |
Ô tô<10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô con> |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
van> |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
ikup> |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Xe máy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
TRONG NƯỚC |
||||||
|
I |
Ô tô<10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô con> |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
ikup> |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Xe máy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
ánh> |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ký đến thời điểm Bộ Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung theo quy định.
Cục Thuế thông báo để các Phòng thuộc văn phòng cục và các Chi cục Thuế biết và thực hiện./.
|
|
Lãnh đạo Cục Thuế |
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
|
|
Mẫu số 04/QTr-LPTB |
|
TỔNG CỤC THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………. |
……….., ngày …… tháng ….. năm ……. |
TỔNG HỢP GIÁ Ô TÔ, XE MÁY CHƯA CÓ TRONG BẢNG GIÁ
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
|
STT |
Loại phương tiện |
Nhãn hiệu |
Số loại hoặc tên thương mại |
Thể tích làm việc |
Công suất động cơ điện |
Số chỗ ngồi |
Nước sản xuất |
Năm sản xuất |
Giá đã áp dụng theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 304/2016/TT-BTC |
Tình trạng của xe |
Ghi chú |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Ô tô <10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô con> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Xe máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
PHÒNG …………… |
CỤC THUẾ |
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (2): Ghi đúng chỉ tiêu "nhãn hiệu" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (3): Ghi đúng chỉ tiêu "số loại" hoặc "tên thương mại" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (4): Định dạng kiểu số, đơn vị tính cm3 ghi đúng chỉ tiêu "thể tích làm việc" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (5): Định dạng kiểu số, đơn vị tính kW ghi đúng chỉ tiêu "công suất lớn nhất của động cơ điện" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (8): Định dạng YYYY
Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
|
|
Mẫu số 05/QTr-LPTB |
|
TỔNG CỤC THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……….., ngày …… tháng ….. năm ……. |
TỔNG HỢP GIÁ Ô TÔ, XE MÁY TĂNG/GIẢM 20% TRỞ LÊN SO VỚI BẢNG GIÁ
Từ ngày……. đến ngày………
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
|
STT |
Loại phương tiện |
Nhãn hiệu |
Số loại hoặc tên thương mại |
Thể tích làm việc |
Công suất động cơ điện |
Số chỗ ngồi |
Trọng tải |
Nguồn gốc tài sản |
Giá tại Bảng giá |
Giá giao dịch thực tế trên thị trường |
Tỷ lệ tăng/ giảm (%) |
Tỷ lệ còn lại (%) |
Số lượng xe |
Cục Thuế |
Ghi chú |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
I |
Ô tô <10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô con> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ô tô ≥10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Ô tô vận tải hàng hóa (kể cả xe xi téc, đầu kéo……) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô vận tải> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
<Ô tô đầu kéo> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Xe máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Các loại xe khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
VỤ/ĐƠN VỊ……….. |
Ghi chú:
- Chỉ tiêu (2): Ghi đúng chỉ tiêu "nhãn hiệu" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (3): Trường hợp ô tô <10 chỗ, xe máy, xe 4 bánh gắn động cơ, ô tô điện ghi đúng chỉ tiêu "số loại/tên thương mại" trên bảng giá. Các trường hợp còn lại thì ghi đúng "số loại" hoặc "tên thương mại" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (4): Định dạng kiểu số, đơn vị tính cm3 đối với xe máy, lít đối với ô tô
- Chỉ tiêu (5): Định dạng kiểu số, đơn vị tính kW ghi đúng chỉ tiêu "công suất lớn nhất của động cơ điện" trên giấy chứng nhận đăng kiểm
- Chỉ tiêu (7): Định dạng kiểu số, đơn vị tính tấn
Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
|
|
Mẫu số 06/QTr-LPTB |
|
CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
………………, ngày…… tháng…… năm…… |
SỔ THEO DÕI THU NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TÀI SẢN (TRỪ NHÀ, ĐẤT)
Từ ngày....đến ngày …………
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
|
STT |
Loại tài sản |
Mã hồ sơ |
Ngày lập TK |
Chủ tài sản |
Nhãn hiệu |
Số loại hoặc tên thương mại |
Năm sản xuất |
Nước sản xuất |
Thể tích làm việc |
Trọng tải |
Công suất |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Tình trạng xe |
Phần trăm giá trị còn lại |
Số máy |
Số khung |
Biển kiểm soát |
Số đăng ký |
Nguồn gốc xe |
Trị giá tính LPTB |
Tỷ lệ thu LPTB |
Số tiền miễn LPTB |
Lý do miễn LPTB |
Số tiền LPTB phải nộp |
Chứng từ thu tiền KBNN |
Chênh lệch |
Ghi chú |
||||
|
MST |
Tên |
Địa chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số chứng từ |
Ngày |
Số tiền đi nộp |
|
|
||||
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30)= (26)-(29) |
(31) |
|
I |
Ô tô <10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô con> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ô tô ≥ 10 chỗ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ô tô vận tải hàng hóa (kể cả xe xi téc, đầu kéo….) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
<Ô tô vận tải> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
<Ô tô đầu kéo> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Ô tô điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Các loại xe khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Xe máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII |
Các loại tài sản khác (trừ ô tô, xe máy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tàu thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thuyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tàu bay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Súng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
ĐỘI/PHÒNG/VỤ….. |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THUẾ |
Ghi chú: Chữ in nghiêng trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ
|
|
Mẫu số 07/QTr-LPTB |
|
CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO TỔNG HỢP KHAI VÀ NỘP LPTB TÀI SẢN (TRỪ NHÀ, ĐẤT)
Kỳ báo cáo:....
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Ô tô |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Ô tô <10 chỗ |
Ô tô ≥10 chỗ |
Ô tô vận tải hàng hóa (kể cả xe xi téc, đầu kéo……) |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
Ô tô điện |
Các loại xe khác |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đi nộp |
||||||||||||||||||||||
|
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
|||
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan thuế 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cơ quan thuế 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Xe máy |
Các loại tài sản khác (trừ ô tô, xe máy) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Xe 2 bánh |
Xe 3 bánh |
Tàu thủy |
Thuyền |
Tàu bay |
Súng |
||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
||||||||||||||||||||||||||
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|
Phải nộp |
Đã nộp |
|||||||||||||||||||||
|
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
||
|
|
(1) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
(42) |
(43) |
(44) |
(45) |
(46) |
(47) |
(48) |
(49) |
(50) |
(51) |
(52) |
(53) |
(54) |
(55) |
(56) |
(57) |
(58) |
(59) |
(60) |
(61) |
(62) |
(63) |
(64) |
(65) |
(66) |
(67) |
(68) |
(69) |
(70) |
(71) |
(72) |
(73) |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan thuế 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cơ quan thuế 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
ĐỘI/PHÒNG/VỤ….. |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THUẾ |
|
|
Mẫu số 08/QTr-LPTB |
|
CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO TỔNG HỢP MIỄN LPTB TÀI SẢN (TRỪ NHÀ, ĐẤT)
Kỳ báo cáo:....
Đơn vị tính: Việt Nam đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Ô tô |
|||||||||||||||||||||||
|
Ô tô <10 chỗ |
Ô tô ≥10 chỗ |
Ô tô vận tải hàng hóa (kể cả xe xi téc, đầu kéo……) |
Xe 4 bánh gắn động cơ |
Ô tô điện |
Các loại xe khác |
||||||||||||||||||||
|
|
|
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
||||||||||||
|
|
|
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan thuế 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cơ quan thuế 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Xe máy |
Các loại tài sản khác (trừ ô tô, xe máy) |
||||||||||||||||||||||
|
Xe 2 bánh |
Xe 3 bánh |
Tàu thủy |
Thuyền |
Tàu bay |
Súng |
||||||||||||||||||||
|
|
|
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
Số lượng |
Số tiền |
||||||||||||
|
|
|
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
Trong kỳ |
Lũy kế |
|
|
(1) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
(42) |
(43) |
(44) |
(45) |
(46) |
(47) |
(48) |
(49) |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cơ quan thuế 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cơ quan thuế 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
ĐỘI/PHÒNG/VỤ….. |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN THUẾ |
Văn bản liên quan
Cập nhật
Bài viết liên quan
6 loại thuế, phí, lệ phí khi mua xe máy phải nộp mới nhất 2025
6 loại thuế, phí, lệ phí khi mua xe máy phải nộp mới nhất 2025
Bạn đang có kế hoạch tậu một chiếc xe máy mới trong năm 2025 này? Bên cạnh việc lựa chọn mẫu xe ưng ý, việc nắm rõ các khoản thuế, phí và lệ phí bắt buộc khi mua xe cũng vô cùng quan trọng để bạn có thể dự trù kinh phí một cách chính xác. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết và cập nhật nhất về 6 loại thuế, phí và lệ phí mà bạn cần phải nộp khi mua xe máy mới trong năm 2025, giúp bạn an tâm hơn trong quá trình sở hữu chiếc xe của mình. 21/04/2025Trường hợp nào phải đóng thuế trước bạ xe máy mới nhất 2025?
Trường hợp nào phải đóng thuế trước bạ xe máy mới nhất 2025?
Thuế trước bạ là một khoản phí quan trọng mà người mua xe cần nắm rõ. Vậy, trong năm 2025 này, trường hợp nào bạn cần phải đóng thuế trước bạ khi mua xe máy mới? Bài viết này sẽ giúp bạn làm sáng tỏ vấn đề này, đảm bảo bạn có sự chuẩn bị tốt nhất khi sở hữu chiếc xe hai bánh mới của mình. 21/04/2025Thuế trước bạ xe máy bao nhiêu? Cách tính như thế nào mới nhất 2025?
Thuế trước bạ xe máy bao nhiêu? Cách tính như thế nào mới nhất 2025?
Thuế trước bạ xe máy là một khoản phí mà người mua xe máy phải nộp cho Nhà nước khi đăng ký quyền sở hữu xe. Vậy, cụ thể thì thuế trước bạ xe máy năm 2025 là bao nhiêu? Và cách tính thuế này như thế nào để đảm bảo bạn nắm rõ các khoản phí cần chi trả? Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết và mới nhất về thuế trước bạ xe máy, giúp bạn dễ dàng tính toán và chuẩn bị tài chính một cách tốt nhất. 21/04/2025Quy trình khai lệ phí trước bạ online với ô tô, xe máy mới mua mới nhất 2025
