Tìm kiếm
Phần thứ tư: Quyết định 19/2006/QĐ-BTC Hệ thống báo cáo tài chính
| Số hiệu: | 19/2006/QĐ-BTC | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Bộ Tài chính | Người ký: | Trần Văn Tá |
| Ngày ban hành: | 30/03/2006 | Ngày hiệu lực: | 07/05/2006 |
| Ngày công báo: | 22/04/2006 | Số công báo: | Từ số 23 đến số 24 |
| Lĩnh vực: | Kế toán - Kiểm toán, Tài chính nhà nước | Tình trạng: |
Hết hiệu lực
24/11/2017 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
Phần thứ tư
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
I- QUY ĐỊNH CHUNG
1- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
1.1- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách dùng để tổng hợp tình hình về tài sản, tiếp nhận và sử dụng kinh phí ngân sách của Nhà nước; tình hình thu, chi và kết quả hoạt động của đơn vị hành chính sự nghiệp trong kỳ kteo, cung cấp thông tin kinh tế, tài chính chủ yếu cho việc đánh giá tình hình thực trạng của đơn vị, là căn cứ quan trọng giúp cơ quan nhà nước, lãnh đạo đơn vị kiểm tra, giám sát điều hành hoạt động của đơn vị.
1.2- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải lập đúng theo mẫu biểu quy định, phản ánh đầy đủ các chi tiết đã quy định, phải lập đúng kỳ hạn, nộp đúng thời gian v2a đầy đủ báo cáo tới từng nơi nhận báo cáo.
1.3- Hệ thống chỉ tiêu báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải phù hợp và thống nhất với chỉ tiêu dự toán năm tài chính và Mục lục ngân sách nhà nước, đảm bảo có thể so sánh được giữa số thực hiện với số dự toán và giữa các kỳ kế toán với nhau. Trường hợp lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách có nội dung và phương pháp trình bày khác với các chỉ tiêu trong dự toán hoặc khác với báo cáo tài chính kỳ kế toán năm trước thì phải giải trình trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
1.4- Phương pháp tổng hợp số liệu và lập các chỉ tiêu trong báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được thực hiện thống nhất ở các đơn vị hành chính sự nghiệp, tạo điều kiện cho việc tổng hợp, phân tích, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách Nhà nước của cấp trên và các cơ quan quản lý nhà nước.
1.5- Số liệu trên báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải chính xác, trung thực, khách quan và phải được tổng hợp từ các số liệu của sổ kế toán.
2- Trách nhiệm của đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo tài chính
2.1- Trách nhiệm của đơn vị kế toán
Các đơn vị hành chính sự nghiệp tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004, các đơn vị kế toán cấp I, II gọi là đơn vị kế toán cấp trên, các đơn vị kế toán cấp II, III gọi là đơn vị kế toán cấp dưới, đơn vị kế toán dưới đơn vị kế toán cấp III (nếu có) gọi là đơn vị kế toán trực thuộc. Danh mục, mẫu và phương pháp lập báo cáo tài chính quý, năm của đơn vị kế toán trực thuộc do đơn vị kế toán cấp I quy định. Các đơn vị kế toán có trách nhiệm lập, nộp báo cáo tài chính và duyệt báo cáo quyết toán ngân sách như sau:
- Các đơn vị kế toán cấp dưới phải lập, nộp báo cáo tài chính quý, năm và nộp báo cáo quyết toán cho đơn vị kế toán cấp trên, cơ quan Tài chính và cơ quan Thống kê đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị giao dịch để phối hợp kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh số liệu kế toán liên quan đến thu, chi ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ chuyên môn của đơn vị.
- Các đơn vị kế toán cấp trên có trách nhiệm kiểm tra, xét duyệt báo cáo quyết toán cho đơn vị cấp dưới và lập báo cáo tài chính tổng hợp từ các báo cáo tài chính năm của các đơn vị kế toán cấp dưới và các đơn vị kế toán trực thuộc.
2.2- Trách nhiệm của cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Thuế
Các cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Thuế và các đơn vị khác có liên quan, có trách nhiệm phối hợp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, cung cấp và khai thác số liệu về kinh phí và sử dụng kinh phí, quản lý và sử dụng tài sản và các hoạt động khác có liên quan đến tình hình thu, chi ngân sách nhà nước và các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn của đơn vị hành chính sự nghiệp.
3- Yêu cầu lập và trình bày báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
Việc lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải đảm bảo sự trung thực, khách quan, đầy đủ, kịp thời, phản ánh đúng tình hình tài sản, thu, chi và sử dụng các nguồn kinh phí của đơn vị.
Việc lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải căn cứ vào số liệu sau khi khóa sổ kế toán. Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được lập đúng nội dung, phương pháp và trình bày nhất quán giữa các kỳ báo cáo.
Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách phải được người lập, kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị ký, đóng dấu trước khi nộp hoặc công khai.
4- Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
- Báo cáo tài chính của các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được lập vào cuối kỳ kế toán quý, năm.
- Báo cáo tài chính của các đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách được lập vào cuối kỳ kế toán năm;
- Các đơn vị kế toán khi bị chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động phải lập báo cáo tài chính tại thời điểm quyết định chia, tách, sáp nhập, chấm dứt hoạt động;
5- Kỳ hạn lập báo cáo quyết toán ngân sách
Báo cáo quyết toán ngân sách lập theo năm tài chính là báo cáo tài chính kỳ kế toán năm sau khi đã được chỉnh lý, sửa đổi, bổ sung trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật.
6- Kỳ hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách
6.1- Thời hạn nộp báo cáo tài chính
6.1.1- Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý
- Đơn vị kế toán trực thuộc (nếu có) nộp báo cáo tài chính quý cho đơn vị kế toán cấp III, thời hạn nộp báo cáo tài chính do đơn vị kế toán cấp trên III quy định;
- Đơn vị kế toán cấp III nộp báo cáo tài chính cho đơn vị kế toán cấp II và cơ quan Tài chính, Kho bạc đồng cấp chậm nhất 10 ngày, sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý;
- Đơn vị kế toán cấp II nộp báo cáo tài chính cho đơn vị kế toán cấp I hoặc cho cơ quan Tài chính, Kho bạc đồng cấp chậm nhất 20 ngày, sau ngày kết thúc kế toán quý;
- Đơn vị kế toán cấp I nộp báo cáo tài chính cho cơ quan Tài chính, Kho bạc đồng cấp chậm nhất 25 ngày, sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý;
6.1.2-Thời hạn nộp báo cáo tài chính năm
a- Đối với đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN
Báo cáo tài chính năm của đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí NSNN sau khi đã được chỉnh lý sửa đổi, bổ sung số liệu trong thời gian chỉnh lý quyết toán theo quy định của pháp luật thời hạn nộp cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại tiết 6.2, điểm 6, mục I phần thứ tư.
b- Đối với đơn vị, tổ chức không sử dụng kinh phí NSNN thời hạn nộp báo cáo tài chính năm cho cơ quan cấp trên và cơ quan Tài chính, Thống kê đồng cấp chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
6.2. Thời hạn nộp báo cáo quyết toán ngân sách năm
6.2.1- Thời hạn nộp báo cáo quyết toán năm của đơn vị dự án cấp I của ngân sách trung ương nộp cho cơ quan cấp trên, cơ quan tài chính và cơ quan thống kê đồng cấp chậm nhất vào cuối ngày 01 tháng 10 năm sau; Thời hạn nộp báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp II, cấp III do đơn vị dự toán cấp I quy định cụ thể.
6.2.2- Thời hạn nộp báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I của ngân sách địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể; Thời hạn nộp báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp II, cấp III do đơn vị dự toán cấp I quy định cụ thể.
II- DANH MỤC VÀ MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
I- Danh mục báo cáo
1.1. Danh mục báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán áp dụng cho các đơn vị kế toán cấp cơ sở
|
STT |
Ký hiệu biểu |
TÊN BIỂU BÁO CÁO |
KỲ HẠN LẬP BÁO CÁO |
NƠI NHẬN |
|||
|
Tài chính (*) |
Kho bạc |
Cấp trên |
Thống kê (*) |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
1 |
B01-H |
Bảng cân đối tài khoản |
Quý, năm |
|
|
x |
x |
|
2 |
B02-H |
Tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng |
Quý, năm |
x |
x |
x |
x |
|
3 |
F02-1H |
Báo cáo chi tiết kinh phí hoạt động |
Quý, năm |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
F02-2H |
Báo cáo chi tiết kinh phí dự án |
Quý, năm |
x |
x |
x |
x |
|
5 |
F02-3aH |
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách tại KBNN |
Quý, năm |
x |
x |
x |
|
|
6 |
F02-3bH |
Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại KBNN |
Quý, năm |
x |
x |
x |
|
|
7 |
B03-H |
Báo cáo thu-chi hoạt động sự nghiệp và hoạt động sản xuất, kinh doanh |
Quý, năm |
x |
|
x |
x |
|
8 |
B04-H |
Báo cáo tình hình tăng, giảm TSCĐ |
Năm |
x |
|
x |
x |
|
9 |
B05-H |
Báo cáo số kinh phí chưa sử dụng đã quyết toán năm trước chuyển sang |
Năm |
x |
|
x |
x |
|
10 |
B06-H |
Thuyết minh báo cáo tài chính |
Năm |
x |
|
x |
|
Ghi chú: - (*) Chỉ nộp báo cáo tài chính năm
- Những đơn vị vừa là đơn vị dự toán cấp I, vừa là đơn vị dự toán cấp II nhận dự toán kinh phí trực tiếp từ Thủ tướng Chính phủ hoặc Chủ tịch UBND do cơ quan Tài chính trực tiếp duyệt quyết toán thì báo cáo đó gửi cho cơ quan Tài chính.
1.2- Danh mục báo cáo tài chính tổng hợp và báo cáo tổng hợp quyết toán áp dụng cho đơn vị kế toán cấp I và cấp II
|
STT |
Ký hiệu |
TÊN BÁO CÁO TỔNG HỢP |
KỲ HẠN LẬP |
NƠI NHẬN BÁO CÁO |
|||
|
Tài chính |
Kho bạc |
Cấp trên |
Thống kê |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
1 |
Mẫu số B02/CT-H |
Báo cáo tổng hợp tình hình kinh phí và quyết toán kinh phí đã sử dụng |
Năm |
x |
x |
x |
x |
|
2 |
Mẫu số B03/CT-H |
Báo cáo tổng hợp thu-chi hoạt động sự nghiệp và hoạt động sản xuất, kinh doanh |
Năm |
x |
x |
x |
x |
|
1 |
Mẫu số B04/CT-H |
Báo cáo tổng hợp quyết toán ngân sách và nguồn khác của đơn vị |
Năm |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - Đơn vị dự toán cấp II chỉ gửi báo cáo tài chính cho đơn vị dự toán cấp I
- Đơn vị dự dự toán cấp I gửi cơ quan Tài chính, Thống kê, Kho bạc.
|
2- Mẫu báo cáo tài chính 2.1- Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho các đơn vị kế toán cấp III Mã chương………………… Đơn vị báo cáo……………… Mã đơn vị SDNS:…………… |
Mẫu số B01-H (Bna hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quý …… năm ……
Đơn vị tính:…………
|
Số hiệu TK |
TÊN TÀI KHOẢN |
SỐ DƯ ĐẦU KỲ |
SỐ PHÁT SINH |
SỐ DƯ CUỐI KỲ (*) |
|||||
|
Nợ |
Có |
Kỳ này |
Lũy kế từ đầu năm |
||||||
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
A- Các TK trong Bảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
…………………………………… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
…… |
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B- Các TK ngoài Bảng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Nếu là báo cáo tài chính quý IV (năm) thì ghi là “Số dư cuối năn”
|
Người lập biểu (Ký, họ tên ) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày … tháng … năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:…………… Đơn vị báo cáo:………… Mã đơn vị SDNS:……… |
Mẫu số B02-H (Ban hành kèm theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Quý…năm…
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
|
STT |
NGUỒN KINH PHÍ CHỈ TIÊU |
Mã số |
TỔNG SỐ |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
|||
|
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí để lại |
Viện trợ |
|||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
I |
KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ………… Khoản……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Kinh phí thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang |
01 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận kỳ này |
02 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lũy kế từ đầu năm |
03 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (04=01+02) |
04 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lũy kế từ đầu năm |
05 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này |
06 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Lũy kế từ đầu năm |
07 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Kinh phí giảm kỳ này |
08 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Lũy kế từ đầu năm |
09 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (10=04-06-08) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận kỳ này |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lũy kế từ đầu năm |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (14=11+12) |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lũy kế từ đầu năm |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Lũy kế từ đầu năm |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Kinh phí giảm kỳ này |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Lũy kế từ đầu năm |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (20=14-16-18) |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ……………… Khoản …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ……………… Khoản …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang |
21 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận kỳ này |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lũy kế từ đầu năm |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (24=21+22) |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lũy kế từ đầu năm |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này |
26 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Lũy kế từ đầu năm |
27 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Kinh phí giảm kỳ này |
28 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Lũy kế từ đầu năm |
29 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (30=24-26-28) |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ……………… Khoản …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
KINH PHÍ DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ……………… Khoản …………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận kỳ này |
32 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lũy kế từ đầu năm |
33 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (34=31+32) |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lũy kế từ đầu năm |
35 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này |
36 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Lũy kế từ đầu năm |
37 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Kinh phí giảm kỳ này |
38 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Lũy kế từ đầu năm |
39 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (40=34-36-38) |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …………… Khoản ……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …………… Khoản ……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang |
41 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận kỳ này |
42 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lũy kế từ đầu năm |
43 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này (44=41+42) |
44 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lũy kế từ đầu năm |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán kỳ này |
46 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Lũy kế từ đầu năm |
47 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Kinh phí giảm kỳ này |
48 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Lũy kế từ đầu năm |
49 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (50=44-46-48) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …………… Khoản ……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………………… |
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
|
Loại |
Khoản |
Nhóm mục chi |
Mục |
Tiểu mục |
Nội dung chi |
Mã số |
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
|||
|
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí để lại |
Viện trợ |
|||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
I-Chi hoạt động |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Chi thường xuyên |
101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Chi không thường xuyên |
102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- Chi dự án |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Chi quản lý dự án |
301 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Chi thực hiện dự án |
302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV- Chi đầu tư |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Chi xây lắp |
401 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Chi thiết bị |
402 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3- Chi phí khác |
403 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày … tháng … năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:…………………… Đơn vị báo cáo:………………… Mã đơn vị SDNS:……………… |
Mẫu số F02-1H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO CHI TIẾT KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Quý …… năm …………
Nguồn kinh phí: ……………
Đơn vị tính:…………
|
Loại |
Khoản |
Nhóm mục chỉ |
Chỉ tiêu |
Kinh phí được sử dụng kỳ này |
KP đã sử dụng đề nghị quyết toán |
Kinh phí giảm kỳ này |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau |
|||||
|
Kỳ trước chuyển sang |
Số thực nhận |
Tổng số kinh phí được sử dụng kỳ này |
Kỳ này |
Lũy kế từ đầu năm |
Kỳ này |
Lũy kế từ đầu năm |
||||||
|
Kỳ này |
Lũy kế từ đầu năm |
|||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày …… tháng …… năm …… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu ) |
|
Mã chương:…………………… Đơn vị báo cáo:………………… Mã đơn vị SDNS:……………… |
Mẫu số F02-2H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO CHI TIẾT KINH PHÍ DỰ ÁN
Quý …… năm …………
Tên dự án:……………… mã số………………… thuộc chương trình…………… khở đầu………… kết thúc………………
Cơ quan thực hiện dự án:…………………………………………………………………………………………………………
Tổng số kinh phí được duyệt toàn dự án………………… số kinh phí được duyệt kỳ này……………………………………
Loại ……………… Khoản ………………………
I- TÌNH HÌNH KINH PHÍ
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã số |
Kỳ này |
Lũy kế từ đầu năm |
Lũy kế từ khi khởi đầu |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang |
01 |
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận |
02 |
|
|
|
|
3 |
Tổng kinh phí được sử dụng (03=01+02) |
03 |
|
|
|
|
4 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán |
04 |
|
|
|
|
5 |
Kinh phí giảm |
05 |
|
|
|
|
6 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau (06=03-04-05) |
06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- CHI TIẾT KINH PHÍ DỰ ÁN ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
|
STT |
Mục |
Tiểu mục |
Chỉ tiêu |
Kỳ này |
Lũy kế từ đầu năm |
Lũy kế từ khi khởi đầu |
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- THUYẾT MINH
Mục tiêu, nội dung nghiên cứu theo tiến độ đã quy định:…………………………………………………………………………
Khối lượng công việc dự án đã hoàn thành:
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày … tháng … năm…… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:…………………… Đơn vị báo cáo:………………… Mã đơn vị SDNS:……………… |
Mẫu số F02-3aH (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý …… năm …………
Đơn vị tính:………
|
Loại |
Khoản |
Nhóm mục chi |
Dự toán năm trước còn lại |
Dự toán giao trong năm (Kể cả bổ sung) |
Dự toán được sử dụng trong năm |
Dự toán đã rút |
Nộp khôi phục dự toán |
Dự toán bị hủy |
Dự toán còn lại ở Kho bạc |
||
|
Trong kỳ |
Lũy kế từ đầu năm |
Trong kỳ |
Lũy kế từ đầu năm |
||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3=1+2 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=3-5+7-8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Kho bạc |
Đơn vị sử dụng ngân sách Ngày…tháng…năm…… |
||
|
Kế toán (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên, đóng dấu ) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:…………………… Đơn vị báo cáo:………………… Mã đơn vị SDNS:……………… |
Mẫu số F02-3bH (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH TẠM ỨNG
VÀ THANH TOÁN TẠM ỨNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý …… năm …………
Đơn vị tính:………
|
Loại |
Khoản |
Nhóm mục |
NỘI DUNG |
Tạm ứng còn lại đầu kỳ |
Rút tạm ứng tại KB |
Thanh toán tạm ứng |
Trả ứng nộp trả |
Tạm ứng còn lại cuối kỳ |
|||
|
Trong kỳ |
Lũy kế từ đầu năm |
Trong kỳ |
Lũy kế từ đầu năm |
Trong kỳ |
Lũy kế từ đầu năm |
||||||
|
A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=1+3-5-7 |
|
|
|
|
I- Tạm ứng khi chưa giao dự toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- Tạm ứng khi chưa đủ điều kiện thanh toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Kinh phí hoạt động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1- Kinh phí thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2- Kinh phí không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3- Kinh phí dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4- Kinh phí đầu tư XDCB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xác nhận của Kho bạc |
Đơn vị sử dụng ngân sách Ngày…tháng…năm…… |
||
|
Kế toán (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên, đóng dấu ) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:……………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu số B03-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
Quý…… Năm……
Đơn vị tính:…………
|
Số TT |
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Tổng cộng |
Chia ra |
||
|
Hoạt động… |
Hoạt động… |
Hoạt động… |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối kỳ trước chuyển sang (*) |
01 |
|
|
|
|
|
2 |
Thu trong kỳ |
02 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
03 |
|
|
|
|
|
3 |
Chi trong kỳ |
04 |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
- Giá vốn hàng bán |
05 |
|
|
|
|
|
|
- Chi phí bán hàng, chi phí quản lý |
06 |
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp |
07 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
08 |
|
|
|
|
|
4 |
Chênh lệch thu lớn hơn chi kỳ này (09=01+02-04) (*) |
09 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
10 |
|
|
|
|
|
5 |
Nộp NSNN kỳ này |
11 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
12 |
|
|
|
|
|
6 |
Nộp cấp trên kỳ này |
13 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
14 |
|
|
|
|
|
7 |
Bổ sung nguồn kinh phí kỳ này |
15 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
16 |
|
|
|
|
|
8 |
Trích lập các quỹ kỳ này |
17 |
|
|
|
|
|
|
Lũy kế từ đầu năm |
18 |
|
|
|
|
|
9 |
Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối cuối kỳ này (*) (19=09-11-13-15-17) |
|
|
|
|
|
(*) Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:……………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu số B04-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TSCĐ
Năm……
Đơn vị tính:…………
|
STT |
- Loại tài sản cố định - Nhóm tài sản cố định |
Đơn vị tính số lượng |
Số đầu năm |
Tăng trong năm |
Giảm trong năm |
Số cuối năm |
|||||
|
SL |
GT |
SL |
GT |
SL |
GT |
SL |
GT |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
I |
TSCĐ hữu hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhà làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Máy móc, thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Thiết bị, dụng cụ quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TSCĐ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
TSCĐ vô hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
x |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:……………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu số B05-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO SỐ KINH PHÍ CHƯA SỬ DỤNG ĐÃ QUYẾT TOÁN NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG
Năm……
Đơn vị tính:………
|
STT |
CHỈ TIÊU |
MÃ SỐ |
SỐ TIỀN |
|
A |
B |
C |
1 |
|
I |
Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ |
|
|
|
1 |
Số dư năm trước chuyển sang |
01 |
|
|
2 |
Số phát sinh tăng trong năm |
02 |
|
|
3 |
Số đã sử dụng trong năm |
03 |
|
|
4 |
Số dư còn lại cuối năm (01+02-03) |
04 |
|
|
II |
Giá trị khối lượng SCL TSCĐ |
|
|
|
1 |
Số dư năm trước chuyển sang |
05 |
|
|
2 |
Số phát sinh tăng trong năm |
06 |
|
|
3 |
Số đã hoàn thành bàn giao trong năm |
07 |
|
|
4 |
Số dư còn lại cuối năm (05+06-07) |
08 |
|
|
III |
Giá trị khối lượng XDCB |
|
|
|
1 |
Số dư năm trước chuyển sang |
09 |
|
|
2 |
Số phát sinh tăng trong năm |
10 |
|
|
3 |
Số đã hoàn thành bàn giao trong năm |
11 |
|
|
4 |
Số dư còn lại cuối năm (09+10-11) |
12 |
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:……………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu số B06-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm……
I- TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TRONG NĂM
1/ Tình hình biên chế, lao động, quỹ lương:
- Số CNVC có mặt đến ngày 31/12: Người
Trong đó: Hợp đồng, thử việc: Người
- Tăng trong năm: Người
- Giảm trong năm: Người
- Tổng quỹ lương thực hiện cả năm: Người
Trong đó: Lương hợp đồng Đồng
2/ Thực hiện các chỉ tiêu của nhiệm vụ cơ bản:
II- CÁC CHỈ TIÊU CHI TIẾT
Đơn vị tính:…………
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Số dư đầu năm |
Số dư cuối năm |
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
|
|
I- Tiền |
01 |
|
|
|
|
- Tiền mặt tồn quỹ |
02 |
|
|
|
|
- Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc |
03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- Vật tư tồn kho |
11 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- Nợ phải thu |
21 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV- Nợ phải trả |
31 |
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
III- TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM CÁC QUỸ
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Quỹ khen thưởng |
Quỹ phúc lợi |
Quỹ… |
Tổng số |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Số dư đầu năm |
|
|
|
|
|
2 |
Số tăng trong năm |
|
|
|
|
|
3 |
Số giảm trong năm |
|
|
|
|
|
4 |
Số dư cuối năm |
|
|
|
|
IV- TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NỘP NGÂN SÁCH VÀ NỘP CẤP TRÊN
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Số phải nộp |
Số đã nộp |
Số còn phải nộp |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
I |
Nộp ngân sách |
|
|
|
|
|
- Thuế môn bài |
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT |
|
|
|
|
|
- Thuế TNDN |
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
- ………… |
|
|
|
|
II |
Nộp cấp trên |
|
|
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
-……… |
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
V- TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ TOÁN
|
Loại |
Khoản |
Nội dung |
Dự toán năm trước chuyển sang |
Dự toán giao trong năm (Kể cả số điều chỉnh tăng, giảm) |
Tổng dự toán được sử dụng |
Dự toán đã nhận |
Dự toán bị hủy |
Dự toán thực còn lại ở Kho bạc |
||||
|
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
||||||||||
|
Rút từ Kho bạc |
Nhận bằng lệnh chi |
Ghi thu ghi chi |
||||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
1- Dự toán thuộc Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Dự toán thuộc nguồn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI- NGUỒN PHÍ, LỆ PHÍ CỦA NSNN ĐƠN VỊ ĐÃ THU VÀ ĐƯỢC ĐỂ LẠI TRANG TRẢI CHI PHÍ (Chi tiết theo từng Loại, Khoản)
1- Nguồn phí, lệ phí năm trước chưa sử dụng được phép chuyển sang năm nay
2- Nguồn phí, lệ phí theo dự toán được giao trong năm
3- Nguồn phí, lệ phí đã thu và ghi tăng nguồn kinh phí trong năm
4- Nguồn phí, lệ phí được sử dụng trong năm (4=1+3)
5- Nguồn phí, lệ phí đã sử dụng đề nghị quyết toán
6- Nguồn phí, lệ phí giảm trong năm (nộp trả, bị thu hồi)
7- Nguồn phí, lệ phí chưa sử dụng được phép chuyển năm sau (7=4-5-6)
VII- TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN KINH PHÍ (Chi tiết theo Loại, Khoản):
1- Số phí, lệ phí đã thu phải nộp NSNN nhưng được để lại đơn vị:
Trong đó:
- Đã làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách và được ghi tăng nguồn kinh phí
- Chưa làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách và chưa được ghi tăng nguồn kinh phí
2- Tiền, hàng viện trợ không hoàn lại đã tiếp nhận trong kỳ được phép bổ sung nguồn kinh phí:
2.1- Tiền, hàng viện trợ phí dự án:
Trong đó:
- Đã làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách và được ghi tăng nguồn kinh phí hoạt động
- Chưa làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách và chưa được ghi tăng nguồn kinh phí hoạt động.
2.2- Tiền, hàng viện trợ theo chương trình, dự án:
Trong đó:
- Đã làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách và được ghi tăng nguồn kinh phí dự án;
- Đã làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách và được ghi tăng nguồn kinh phí đầu tư XDCB;
- Chưa làm thủ tục ghi thu, ghi chi ngân sách (Chi tiết tiền, hàng viện trợ dùng cho hoạt động dự án, hoạt động đầu tư XDCB) và chưa được ghi tăng nguồn kinh phí.
VIII- THUYẾT MINH
1- Những công việc phát sinh đột xuất trong năm:
2- Nguyên nhân của các biến động tăng, giảm so với dự án, so với năm trước:
IX- NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
2.2- Mẫu báo cáo tài chính áp dụng cho các đơn vị kế toán cấp I, II
|
Mã chương:……………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu số B02/CT-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG
Năm………
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ
|
STT |
NGUỒN KINH PHÍ
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Tổng số |
Đơn vị A |
Đơn vị B |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
||||||||||||
|
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí để lại |
Viện trợ |
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí để lại |
Viện trợ |
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí |
Viện trợ |
|||||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
I |
KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ……… Khoản ……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Kinh phí thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang |
01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận năm nay |
02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổng kinh phí được sử dụng năm nay (03=01+02) |
03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán năm nay |
04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí giảm năm nay |
05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau (06=03-04-05) |
06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …… Khoản …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
KINH PHÍ THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …… Khoản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang |
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận năm nay |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổng kinh phí được sử dụng năm nay (15=13+14) |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán năm nay |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau (18=15-16-17) |
18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …… Khoản …… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
KINH PHÍ DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại ……… Khoản ………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang |
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận năm nay |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổng kinh phí được sử dụng năm nay (21=19+20) |
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán năm nay |
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí giảm năm nay |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau (24=21-22-23) |
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …… Khoản ……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
KINH PHÍ ĐẦU TƯ XDCB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại …… Khoản ……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang |
25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí thực nhận năm nay |
26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổng kinh phí được sử dụng năm nay (27=25+26) |
27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán năm nay |
28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Kinh phí giảm năm nay |
29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau |
30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại………… Khoản……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN II- KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
|
Loại |
Khoản |
Nhóm mục chi |
Mục |
Tiểu mục |
Nội dung chi |
Mã số |
Tổng số |
|
Đơn vị A |
… |
|||||||||
|
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
Nguồn khác |
Tổng số |
Ngân sách nhà nước |
|
||||||||||||||
|
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí để lại |
Viện trợ |
Tổng số |
NSNN giao |
Phí, lệ phí để lại |
Viện trợ |
Nguồn khác |
|||||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
|
|
|
|
|
|
I- Chi hoạt động |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Chi thường xuyên |
101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Chi không thường xuyên |
102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II- Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước |
200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III- Chi dự án |
300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Chi quản lý dự án |
301 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Chi thực hiện dự án |
302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV- Chi đầu tư XDCB |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1- Chi xây lắp |
401 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2- Chi thiết bị |
402 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3- Chi phí khác |
403 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:………………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu B03/CT-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU, CHI HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
Năm ………
Đơn vị tính:………
|
Số TT |
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Dự toán |
Thực hiện |
So sánh thực hiện/dự toán (%) |
Số tuyệt đối (2-1) |
|
|
Tăng (+) |
Giảm (-) |
||||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối năm trước chuyển sang (*) |
01 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Thu trong năm |
02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi trong năm |
03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chênh lệch thu lớn hơn chi |
04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nộp NSNN |
05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nộp cấp trên |
06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Bổ sung nguồn kinh phí |
07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Trích lập các quỹ |
08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Số chênh lệch thu lớn hơn chi chưa phân phối đến cuối năm (*) (09=04-05-06-07-08) |
09 |
|
|
|
|
|
(*) Nếu chi lớn hơn thu thì ghi số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…)
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Mã chương:………………… Đơn vị báo cáo:…………… Mã đơn vị SDNS:………… |
Mẫu B04/CT-H (Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng BTC) |
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH VÀ NGUỒN KHÁC CỦA ĐƠN VỊ
Năm ………
|
STT |
CHỈ TIÊU |
Mã số |
Tổng số |
Chia ra |
||
|
Loại, khoản |
Loại, khoản |
… |
||||
|
A |
B |
C |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Kinh phí chưa sử dụng và dự toán năm trước được phép chuyển sang năm nay (10=11+14) |
10 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN (11=12+13) |
11 |
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí chưa sử dụng |
12 |
|
|
|
|
|
3 |
Dự toán chưa rút còn ở Kho bạc |
13 |
|
|
|
|
|
4 |
Nguồn khác |
14 |
|
|
|
|
|
5 |
Trong đó: Nguồn lệ phí, lệ phí của NSNN được để lại trang trải chi phí |
15 |
|
|
|
|
|
II |
Dự toán được giao trong năm (16=17+18) |
16 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN |
17 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn khác |
18 |
|
|
|
|
|
3 |
Trong đó: Nguồn phí, lệ phí của NSNN được để lại trang trải chi phí |
19 |
|
|
|
|
|
III |
Tổng số được sử dụng trong năm (20=21+22) |
20 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN (21=11+17) |
21 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn khác (22=14+18) |
22 |
|
|
|
|
|
3 |
Trong đó: Nguồn phí, lệ phí của NSNN được để lại trang trải chi phí |
23 |
|
|
|
|
|
IV |
Kinh phí đã nhận (24=25+26) |
24 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN |
25 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn khác |
26 |
|
|
|
|
|
3 |
Trong đó: Phí, lệ phí của NSNN được để lại trang trải chi phí |
27 |
|
|
|
|
|
V |
Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán |
28 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN |
29 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn khác |
30 |
|
|
|
|
|
3 |
Trong đó: Phí, lệ phí của NSNN được để lại trang trải chi phí |
31 |
|
|
|
|
|
IV |
Kinh phí giảm (nộp trả) (32=33+34) |
32 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN (nộp trả, bị thu hồi) |
33 |
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn khác |
34 |
|
|
|
|
|
VII |
Kinh phí chưa sử dụng và dự toán năm nay chưa rút đề nghị chuyển sang năm sau |
35 |
|
|
|
|
|
1 |
Nguồn NSNN (36=37+38) |
36 |
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí chưa sử dụng |
37 |
|
|
|
|
|
3 |
Dự toán chưa rút khỏi còn ở Kho bạc |
38
|
|
|
|
|
|
4 |
Nguồn khác |
39 |
|
|
|
|
|
5 |
Trong đó: Nguồn phí, lệ phí của NSNN được để lại trang trải chi phí |
40 |
|
|
|
|
|
Người lập biểu (Ký, họ tên) |
Kế toán trưởng (Ký, họ tên) |
Ngày…tháng…năm… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
MINISTRY OF FINANCE |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
|
No.: 19/2006/QD-BTC |
Hanoi, March 30, 2006 |
ENFORCING THE REGULATIONS ON ADMINISTRATIVE ACCOUNTING
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Law on State Budget No. 01/2002/QH11 dated December 16, 2002;
Pursuant to the Law on Accounting No. 03/2003/QH11 dated June 17, 2003 and Decree No.128/2004/ND-CP dated May 31, 2004 of the Government on providing instructions on the implementation of a number of articles of the Law on Accounting applied to the sector of state economy;
Pursuant to Decree No. 77/2003/ND-CP dated July 01, 2003 of the Government on defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;
At the request of Director of Department of Accounting and Auditing Regulations, Department of Public Administration, Department of the State budget and the Chief of the Ministry Office of Finance.
HEREBY DECIDES
Article 1: Enforcement of the regulations on the administrative accounting, including:
First section: Accounting Record System;
Second section: Accounting Entry System;
Third section: Accounting Book and Bookkeeping System;
Forth section: Financial Statement System;
Article 2: Regulations on the administrative accounting enforced under this Decision shall be applied to:
- Regulatory agencies, public service providers and any organization that uses the State budget, including those who are responsible for the State budget’s revenues and expenditures at all administrative levels; the Office of the National Assembly; Office of the President; Office of the Government; People’s Court and Procuracy at all administrative levels; Ministries, ministerial-level agencies, Governmental agencies; People’s Council, People’s Committee of provinces and communes; political organizations, socio-political organizations, occupational socio-political organizations, social organizations, socio-professional organizations financially supported by the State budget; public service providers wholly or partially supported by the State budget; national asset management agency; the management board of investment projects financed by the State budget; associations, unions, federations and others whose operation is partially financed by the state budget.
- The People’s armed forces, including the Military Court and Procuracy (except for businesses directly under the authority of the People’s armed forces);
- Public service providers, organizations of which the operation is not financed by the State budget (Except for privately-owned public service providers), including: public service providers balancing their receipts and expenditures on their own; non-governmental organizations; associations, unions and federations balancing their revenues and expenditures on their own; social organizations; socio-professional organizations exercising financial autonomy; other organizations that do not live on the State budget.
Article 3. This Decision shall take effect after 15 days from the date of being published on the official gazette and supersede the administrative accounting regulations enforced under the Decision 999-TC/QD/CDKT dated November 02, 1996 of the Ministry of Finance and other Circulars on amending the administrative accounting regulations enforced under the Decision No.999-TC/QD/CDKT.
Any particular organization must adhere to the economic regulations enforced under this Decision to amend and revise the current accounting regulations, which shall be sent to the Ministry of Finance for consideration, approval and enforcement.
Article 4. The People’s Committees of centrally-affiliated cities and provinces shall be responsible to supervise the implementation of these accounting regulations at public administrative units under their authority.
Ministries, ministerial-level, governmental agencies, unions and others according to regulations in Article 2 of this Decision, shall assume their responsibility for supervising the implementation at those under their authority.
Article 5. The Director of Department of Accounting and Auditing Regulations, Department of Public Administration, Department of the State budget and the Chief of the Ministry Office of Finance and heads of relevant units directly under the Ministry of Finance shall be responsible for the dissemination, guidance, inspection and enforcement of this Decision./. The Director of Department of Accounting and Auditing Regulations, Department of Public Administration, Department of the State budget and the Chief of the Ministry Office of Finance and heads of relevant units directly under the Ministry of Finance shall be responsible for the dissemination, guidance, inspection and enforcement of this Decision./.
|
|
PP. MINISTER |
