PHỤ LỤC IIIB
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM ĐẾN 31 THÁNG 12 NĂM …
(Kèm theo Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
|
TT
|
Loại hình tổ chức
|
Số lượng vị trí việc làm
|
|
Tổng số
|
Chia ra:
|
|
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
|
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
|
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
|
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
|
Vị trí việc làm HĐLĐ theo NĐ 68 và NĐ 161
|
|
1
|
2
|
3=4+5+6+7+8
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng cộng (A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
LÃNH ĐẠO TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở A
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sở B
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
Văn phòng...
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
Thanh tra tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC TỔ CHỨC KHÁC CÓ SỬ DỤNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng...
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
Ban Quản lý...
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện A
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Huyện B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký tên)
|
GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ (Ký tên, đóng dấu)
|
….., ngày…..tháng…..năm….. CHỦ TỊCH UBND TỈNH/ THÀNH PHỐ… (Ký tên, đóng dấu)
|