PHỤ LỤC IB
KẾ HOẠCH BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC HẰNG NĂM TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ)
|
TT
|
Loại hình tổ chức
|
Số lượng tổ chức
|
Biên chế được giao năm ...
|
Có mặt đến 31/3/...
|
Kế hoạch biên chế năm...
|
Tăng, giảm giữa kế hoạch BC năm... so với BC được giao năm...
|
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
Tổng số
|
Chia ra
|
|
Số biên chế công chức
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68 và NĐ 161
|
|
Công chức
|
HĐLĐ theo NĐ 68 và NĐ 161
|
|
Biên chế công chức
|
HĐLĐ theo NĐ 68 và NĐ 161
|
|
Biên chế công chức
|
Số HĐLĐ theo NĐ 68 và NĐ 161
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7=8+9
|
8
|
9
|
10=11+12
|
11
|
12
|
13=14+15
|
14
|
15
|
|
|
Tổng cộng (A+B)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sở A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
a
|
Phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
b
|
Chi cục (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Sở B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Chi cục (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Sở ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
n
|
Các tổ chức khác có sử dụng biên chế công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Huyện A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Huyện B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Tổ chức khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
Huyện ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký tên)
|
GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ (Ký tên, đóng dấu)
|
…., ngày….tháng….năm….. CHỦ TỊCH UBND TỈNH/ THÀNH PHỐ… (Ký tên, đóng dấu)
|
Bộ, ngành....