Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1. B. Vocabulary and Grammar có đáp án
Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1. B. Vocabulary and Grammar có đáp án
-
555 lượt thi
-
20 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three … a week.
Đáp án đúng là: C
Time = lần (danh từ đếm được)
Phía trước là con số >2 nên danh từ dùng ở dạng số nhiều
Dịch: Em gái tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.
Câu 2:
17/06/2026What does your father do … his free time?
Đáp án đúng là: A
In free time = vào thời gian rảnh
Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?
Câu 3:
17/06/2026Tom always … breakfast before going to work.
Đáp án đúng là: C
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “has”.
Dịch nghĩa: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.
Câu 4:
17/06/2026My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is …
Đáp án đúng là: A
Ô trống cần tính từ và dựa vào nghĩa ta chọn A
Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì anh ấy nghĩ rằng nó nguy hiểm.
Câu 5:
17/06/2026Nowadays people … hours sitting in front of the computers.
Đáp án đúng là: B
Spend time + Ving = dành thời gian làm gì
Dịch: Ngày nay mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.
Câu 6:
17/06/2026I join a photography club and all the members love … a lot of beautiful photos.
Đáp án đúng là: D
- love + Ving = thích làm gì
- take photos = chụp ảnh
Dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh và tất cả các thành viên đều thích chụp rất nhiều ảnh đẹp.
Câu 7:
17/06/2026Do you like …?
Đáp án đúng là: C
Like + Ving = thích làm gì
Dịch: Bạn có thích câu cá không?
Câu 8:
17/06/2026Lan often uses her headphones when she listens to music ... her parents don’t like loud noise.
Đáp án đúng là: C
A. so = vì thế
B. but = nhưng
C. because = bởi vì
D. and = và
Dịch: Lan thường sử dụng tai nghe khi nghe nhạc vì bố mẹ cô không thích tiếng ồn lớn.
Câu 9:
17/06/2026You should watch less TV because looking at the screen for too long …. your eyes.
Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ là danh động từ thì ta coi nó là chủ ngữ ngôi 3 số ít
Dịch: Bạn nên xem ti vi ít hơn vì nhìn màn hình quá lâu rất đau mắt.
Câu 10:
17/06/2026Ngoc loves............outdoors with trees and flowers
Đáp án đúng là: D
Love + Ving = yêu, thích làm gì
Dịch: Ngọc thích ở ngoài trời với cây và hoa.
Câu 11:
17/06/2026If you choose sewing as your hobby, you will … your own clothes.
Đáp án đúng là: A
Make your own clothes = tự làm quần áo
Dịch: Nếu bạn chọn may vá là sở thích của mình, bạn sẽ tự may quần áo cho mình.
Câu 12:
17/06/2026I think you should take up swimming … it is suitable for your health condition.
Đáp án đúng là: A
A. because = bởi vì
B. but = nhưng
C. although = mặc dù
D. so = vì thế
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên theo học bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.
Câu 13:
17/06/2026Will you … making models in the future?
Đáp án B
Xét về nghĩa và bối cảnh trong câu, ta thấy các đáp án:
A. find (v): tìm
B. take up (v): lấy
C. look for (v): tìm kiếm
D. pick up (v): nhặt
Dịch nghĩa: “Bạn sẽ lấy làm mô hình trong tương lai chứ?”
Câu 14:
17/06/2026I love my sister’s paintings because she is very … in using colours.
Đáp án C
care (n) sự chăm sóc, sự cẩn thận
careless (adj) bất cẩn, cẩu thả
creative (adj) sáng tạo, có tính sáng tạo
imagine (v) tưởng tượng
Từ cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho động từ tobe trước nó + Xét nghĩa câu → Chọn C.
Dịch nghĩa: Tôi yêu những bức tranh của chị tôi vì chị ấy rất sáng tạo trong việc sử dụng màu sắc.
Câu 15:
17/06/2026Our lesson … at 7.30 a.m every morning.
Đáp án đúng là: A
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “begins”
Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.
Câu 16:
17/06/2026I am very fond of ….
Đáp án đúng là: A
fond of + N/Ving (thích gì/ thích làm gì)
Dịch: Tôi rất thích nấu nướng.
Câu 17:
17/06/2026My sister’s hobby is … outdoor activities.
Đáp án đúng là: C
Vị trí này cần sử dụng danh từ hoặc Ving.
Dịch: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.
Câu 18:
17/06/2026They hate … noodles. They prefer rice.
Đáp án đúng là: C
Hate + Ving (ghét làm gì)
Dịch: Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.
Câu 19:
17/06/2026After breakfast, I and my friend … to the park every Sunday.
Đáp án đúng là: A
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every Sunday); chủ ngữ (I and my friend) số nhiều nên động từ chính không cần chia.
Dịch: Sau bữa sáng, tôi và bạn tôi thường đến công viên mỗi Chủ nhật.
Câu 20:
17/06/2026I usually …. to school by bus.
Đáp án đúng là: A
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I nên động từ giữ nguyên thể
Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1. A. Phonetics and Speaking có đáp án (726 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1. C. Reading có đáp án (606 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 1. D. Writing có đáp án (545 lượt thi)
