Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Writing có đáp án
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Writing có đáp án
-
665 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Rewrite sentences without changing the meaning
He is a good football player.
Đáp án D
Giải thích: chuyển đổi các cặp tính từ - danh từ và động từ - trạng từ
Dịch: Anh ấy chơi bóng tốt.
Câu 2:
17/06/2026My brother is a fast runner.
Đáp án A
Giải thích: fast (adv): nhanh
Dịch: Anh trai tôi chạy nhanh.
Câu 3:
17/06/2026I do judo every Tuesday and Thursday.
Đáp án C
Dịch: Tôi tập nhu đạo 2 lần 1 tuần.
Câu 4:
17/06/2026I like watching sports more than playing sports.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “prefer Ving to Ving” thích làm gì hơn làm gì
Dịch: Tôi thích xem thể thao hơn là chơi.
Câu 5:
17/06/2026Helen's favorite sport is table tennis.
Đáp án C
Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì
Dịch: Môn thể thao ưa thích của Helen là bóng bàn.
Câu 6:
17/06/2026Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
Students/ do/ lot of/ outdoor/ activity.
Đáp án A
Giải thích: Câu chia thì hiện tại đơn
Dịch: Học sinh có rất nhiều hoạt động ngoài trời.
Câu 7:
17/06/2026I/ more/ interested/ go swimming/ my sister.
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc “be interested in Ving” thích, say mê làm gì
Dịch: Tôi thích đi bơi hơn chị tôi.
Câu 8:
17/06/2026In/ first half/ the match/ our team/ score/ goal.
Đáp án B
Giải thích: câu chia thời quá khứ đơn
Dịch: Trong hiệp 1, đội chúng tôi ghi 1 bàn thắng.
Câu 9:
17/06/2026The first/ sport competition/ held/ Greece/ 776 B.C.
Đáp án B
Giải thích: Câu chia ở thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian “776 B.C.”
Dịch: Cuộc thi đấu thể thao đầu tiên được tổ chức tại Hi Lạp vào năm 776 trước Công nguyên.
Câu 10:
17/06/2026Playing/ volleyball/ interesting.
Đáp án C
Giải thích: Ving đứng đầu câu động từ chia số ít
Dịch: Chơi bóng chuyền rất thú vị.
Câu 11:
17/06/2026Rearrange the sentences to make meaningful sentences
racket/ We/ badminton/ need/ play/ to/ a.
Đáp án C
Dịch: Chúng ta cần một cái vợt để chơi cầu lông.
Câu 12:
17/06/2026school/ won/ the/ at/ Who/ marathon?
Đáp án D
Dịch: Ai đã thắng cuộc đua ma-ra-tong ở trường vậy.
Câu 13:
17/06/2026exercise/ I/ twice/ do/ a/ week.
Đáp án D
Dịch: Tôi tập thể thao 2 lần 1 tuần.
Câu 14:
17/06/2026What/ sports/ you/ like/ do?
Đáp án A
Dịch: Bạn thích môn thể thao nào?
Câu 15:
17/06/2026play/ out/ and/ Go/ with/ friends/ your.
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc “play with sb” chơi với ai
Dịch: Ra ngoài chơi với bạn cậu đi.
Có thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Writing có đáp án (664 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Skills 2 (trang 23) (0 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 A Closer Look 1 - Từ vựng có đáp án (711 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 Skills 1 - Reading đọc hiểu có đáp án (682 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Vocabulary and Grammar có đáp án (646 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 Skills 1 - Reading điền từ có đáp án (645 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 A closer look 2 - Ngữ pháp phần 2 có đáp án (543 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Reading có đáp án (541 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 A closer look 2 - Ngữ pháp phần 1 có đáp án (533 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 8 A closer look 1 - Ngữ âm có đáp án (508 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Phonetics and Speaking có đáp án (469 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: A Closer Look 1 (trang 18) (0 lượt thi)
