Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Writing có đáp án
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Writing có đáp án
-
807 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words
We/ also/ have/ activities/ such/ making “chung” cake/ visiting pagodas.
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc “such as”: ví dụ như là
Dịch: Chúng tôi cũng có một ít hoạt động như làm bánh chưng, và thăm các ngôi chùa.
Câu 2:
17/06/2026Tet/ time/ when/ we/ have/ more time/ spend/ families.
Đáp án B
Giải thích: have more time to V: có nhiều thời gian hơn để làm gì
Dịch: Tết là thời gian chúng ta có nhiều thời gian bên gia đình hơn.
Câu 3:
17/06/2026There/ lots of/ kinds/ fruits/ on/ fruits tray.
Đáp án A
Dịch: Có nhiều loại hoa quả trong khay ngũ quả.
Câu 4:
17/06/2026People/ go back/ to/ hometown/ celebrate/ new year/ families.
Đáp án B
Dịch: Mọi người về quê và tổ chức năm mới với gia đình.
Câu 5:
17/06/2026The new year/ festival/ important/ me/ because/ we/ have/ family gathering.
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc “be important to sb”: quan trọng đối với ai
Dịch: Năm mới rất quan trọng với tôi vì chúng tôi có buổi sum họp gia đình.
Câu 6:
17/06/2026Rearrange the sentences to make meaningful sentences
cleaning/ To/ people/ for/ their/ spend time/ houses/ prepare/ Tet/ often/ for.
Đáp án B
Giải thích:
prepare for st: chuẩn bị cho cái gì
spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì
Dịch: Để chuẩn bị cho tết, mọi người thường dành thời gian lau dọn nhà cửa
Câu 7:
17/06/2026have to/ go/ We/ to/ at Tet/ don’t/ school.
Đáp án C
Dịch: Chúng tôi không phải đi học vào dịp Tết.
Câu 8:
17/06/2026sweets/ We/ shouldn’t/ because/ eat/ they’re/ too many/ not good.
Đáp án C
Giải thích: shouldn’t + Vinf: không nên làm gì
Dịch: Chúng ta không nên ăn quá nhiều đồ ngọt vì nó không tốt.
Câu 9:
17/06/2026tomorrow/ will/ house/ with/ They/ their/ many/ decorate/ flowers.
Đáp án B
Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có tomorrow.
Dịch: Họ sẽ trang hoàng nhà cửa bằng nhiều loại hoa vào ngày mai.
Câu 10:
17/06/2026Chung cake/ next week/ My/ will/ mother/ make.
Đáp án A
Giải thích: câu chia ở thời tương lai đơn vì có mốc thời gian “next week”
Dịch: Mẹ tôi sẽ gói bánh chưng tuần tới.
Câu 11:
17/06/2026Rewrite sentences without changing the meaning
I will receive a letter from my sister in Chicago.
Đáp án A
Dịch: Chị tôi bên Chicago sẽ gửi cho tôi 1 lá thư.
Câu 12:
17/06/2026We don’t have enough money to buy this special food.
Đáp án B
Dịch: Chúng tôi không có đủ tiền mua món đặc sản đó.
Câu 13:
17/06/2026During time of Tet, the streets are crowded because people go shopping.
Đáp án B
Dịch: Trong dịp Tết, đường xá đông đúc vì mọi người đi mua sắm.
Câu 14:
17/06/2026It’s exciting to watch the lion dance.
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc: “It’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Thật thú vị khi xem múa lân.
Câu 15:
17/06/2026They go to the pagoda in order to pray for the new year.
Đáp án A
Dịch: Họ đi chùa để cầu nguyện cho năm mới.
Có thể bạn quan tâm
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 Skills 2 - Listening có đáp án (556 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Writing có đáp án (806 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Skills 2 (trang 65) (0 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Phonetics and Speaking có đáp án (1778 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 Skills 1 - Reading đọc hiểu có đáp án (757 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Reading có đáp án (745 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 Skills 1 - Reading điền từ có đáp án (634 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 A closer look 1 - Ngữ âm có đáp án (603 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 A closer look 1 - Ngữ âm có đáp án (583 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 A closer look 2 - Ngữ pháp phần 2 có đáp án (580 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 Vocabulary and Grammar có đáp án (544 lượt thi)
- Bài tập trắc nghiệm Unit 6 A closer look 2 - Ngữ pháp phần 1 có đáp án (530 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: A Closer Look 1 (trang 60) (0 lượt thi)
