Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 6. A. Phonetics and Speaking có đáp án
Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 6. A. Phonetics and Speaking có đáp án
-
444 lượt thi
-
20 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: B
Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /d/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /id/
Câu 2:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: A
Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /eiz/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ez/
Câu 3:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: C
Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /id/
Câu 4:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: A
Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /iə/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /eə/
Câu 5:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: B
Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/
Câu 6:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: A
Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân là âm câm
Câu 7:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: B
Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /s/
Câu 8:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: B
Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /id/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /t/
Câu 9:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: A
Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /æ/
Câu 10:
17/06/2026Choose the word whose the underlined part which is pronounced differently
Đáp án đúng: A
Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /s/
Câu 11:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 12:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 13:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 14:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất..
Câu 15:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: D
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 16:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 17:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Câu 18:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 19:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Câu 20:
17/06/2026Choose the word which has different stress from others.
Đáp án đúng: A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáo án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 6. C. Reading có đáp án (677 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 6. D. Writing có đáp án (579 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 6. B. Vocabulary and Grammar có đáp án (443 lượt thi)
