Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án
Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án (P2)
-
832 lượt thi
-
40 câu hỏi
-
50 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Do lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ tuyến, nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt
Đáp án C
Câu 2:
17/06/2026Thiên tai xảy ra ở khu vực đồi núi nước ta không phải là
Đáp án đúng là: D
Chúng liên quan đến các vùng ven biển, nơi chịu ảnh hưởng trực tiếp của thủy triều và nước biển dâng. Khu vực đồi núi nằm xa biển nên không chịu tác động này.
→ D đúng
- A sai vì do địa hình dốc, mưa lớn tập trung, và lớp phủ thực vật bị suy giảm, làm nước chảy nhanh, dễ gây lũ lớn, đột ngột trên các sông, suối.
- B sai vì do cấu tạo địa chất phức tạp, hoạt động kiến tạo mạnh, cùng với độ dốc lớn và mưa nhiều làm đất đá mất ổn định, dễ gây sạt lở.
- C sai vì do đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh, cùng với độ cao lớn, nhiệt độ ban đêm giảm sâu, dễ hình thành sương muối và rét hại.
-
Đặc điểm địa hình:
- Đồi núi nằm ở vùng cao, xa biển, không bị ảnh hưởng trực tiếp bởi thủy triều hoặc nước biển dâng, nên không xảy ra triều cường.
- Xâm nhập mặn chủ yếu xảy ra ở các vùng đồng bằng ven biển, nơi có hệ thống sông và nước mặn từ biển xâm nhập sâu vào đất liền, không xảy ra ở vùng đồi núi.
-
Thiên tai đặc trưng của vùng đồi núi:
- Vùng đồi núi thường gặp các thiên tai như lũ quét, sạt lở đất, hạn hán, do địa hình dốc, rừng bị khai thác quá mức và lượng mưa lớn.
- Động đất cũng có thể xảy ra ở một số khu vực thuộc đới đứt gãy địa chất.
-
Tác động của triều cường và xâm nhập mặn:
- Triều cường, xâm nhập mặn thường gây thiệt hại ở các vùng đồng bằng như Đồng bằng sông Cửu Long hoặc Đồng bằng sông Hồng, nơi đất thấp và có sông lớn đổ ra biển.
Như vậy, vùng đồi núi không chịu ảnh hưởng bởi triều cường và xâm nhập mặn, mà chủ yếu đối mặt với những loại thiên tai đặc trưng của địa hình cao và dốc.
Câu 3:
17/06/2026Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta và gây mưa lớn cho
Đáp án D
Câu 4:
17/06/2026Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào) có đặc điểm là
Đáp án B
Câu 5:
17/06/2026Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng diện tích rừng của nước ta hiện nay là
Đáp án C
Câu 6:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết các tháng nào sau đây là các tháng mùa lũ của sông Hồng (trạm Hà Nội)?
Đáp án C
Câu 7:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết ngọn núi cao trên 2000m nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
Đáp án B
Câu 8:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô lần lượt là
Đáp án C
Câu 9:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới chỉ xuất hiện ở các trung tâm công nghiệp
Đáp án D
Câu 10:
17/06/2026Khoảng cách đo được giữa hai thành phố trên bản đồ tỉ lệ 1: 6.000.000 là 5 cm, điều đó có nghĩa là trên thực tế khoảng cách giữa hai thành phố đó là
Đáp án B
Câu 13:
17/06/2026Các vành đai thực vật ở núi An-pơ (châu Âu) theo thứ tự từ thấp lên cao lần lượt là
Đáp án D
Câu 16:
17/06/2026Đứng hàng đầu thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử - tin học là
Đáp án B
Câu 17:
17/06/2026Thương mại là khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng thông qua việc
Đáp án D
Câu 18:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÁ NUÔI VÀ TÔM NUÔI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 và năm 2015?
Đáp án C
Câu 19:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
Đáp án D
Câu 20:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các di sản văn hóa thế giới nào sau đây là của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Đáp án C
Câu 21:
17/06/2026Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các loại khoáng sản có ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
Đáp án C
Câu 22:
17/06/2026Cho biểu đồ
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2015 (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2010?
Đáp án D
Câu 23:
17/06/2026Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
Đáp án D
Câu 24:
17/06/2026Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Đáp án B
Câu 25:
17/06/2026Mục đích quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là
Đáp án D
Câu 26:
17/06/2026Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là
Đáp án D
Câu 27:
17/06/2026Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước, nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là
Đáp án D
Câu 28:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ VÀ NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Tỉ USD)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Hoa Kì và Nhật Bản năm 2010 và năm 2015?
Đáp án C
Câu 30:
17/06/2026Nguyên nhân chủ yếu nào đã tác động mạnh tới sự phát triển kinh tế và các nhà đầu tư, khiến cho đầu tư từ nước ngoài vào khu vực Mĩ La tinh giảm mạnh?
Đáp án A
Câu 34:
17/06/2026Những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đã trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
Đáp án B
Câu 35:
17/06/2026Cho biểu đồ
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2010 - 2014
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2010 - 2014?
Đáp án D
Câu 39:
17/06/2026Nhận định nào sau đây không đúng với việc sản xuất muối ở nước ta?
Đáp án D
Câu 40:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010-2015
(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
|
Năm |
2010 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Xuất khẩu |
1553,7 |
2997,4 |
3402,5 |
3764,3 |
|
Nhập khẩu |
1730,9 |
2920,0 |
3273,5 |
3713,2 |
|
Tổng số |
3284,6 |
5917,4 |
6676,0 |
7495,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)
Để thể hiện tổng giá trị xuất nhập khẩu, giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của nước ta trong giai đoạn 2010 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Đáp án D
Bài thi liên quan
-
Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án (P1)
-
40 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án (P3)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án (P4)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án (P5)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
-
Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 môn Địa lí có đáp án (P6)
-
40 câu hỏi
-
50 phút
-
