Trang chủ Đánh giá năng lực Toán Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 2)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 2)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 2)

  • 61 lượt thi

  • 48 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

07/07/2026

Trong không gian cho mặt cầu S : x2+y2+z2−4x+2y−2z−2=0. Tâm của (S) có tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có  x2+y2+z2−4x+2y−2z−2=0

⇔x−22+y+12+z−12=8.

Ta có tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là (2;-1;1).


Câu 2:

07/07/2026

Trên khoảng 0 ; +∞ , đạo hàm của hàm số y=x2e  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y'=x2e'=2e.x2e−1.


Câu 3:

07/07/2026

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+1x−2   là đường thẳng có phương trình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có limx→−∞y=limx→−∞3x+1x−2=3 và limx→+∞y=limx→+∞3x+1x−2=3.

Vậy y = 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+1x−2.


Câu 4:

07/07/2026

Trong không gian (Oxyz), mặt phẳng P : x−2y+3z−4=0  có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có mặt phẳng P :  x−2y+3z−4=0 có một vectơ pháp tuyến có tọa độ là (1;-2;3).


Câu 5:

07/07/2026

Nếu ∫−23fxdx=−1  và ∫−23gxdx=5  thì ∫−23fx+gxdx  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có ∫−23fx+gxdx=∫−23fxdx+∫−23gxdx=−1+5=4.


Câu 6:

07/07/2026
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):x−32=y+1−1=z4.Điểm nào dưới đây thuộc (d)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng (d) đi qua điểm M(3;-1;0)


Câu 7:

07/07/2026

Cho cấp số cộng un  với u1=−3  và công sai d=-2 Giá trị u4  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có u1 = -3 và công sai d = -2 Suy ra u4=u1+3d=−3+3.−2=−9.


Câu 8:

07/07/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d  có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là

Cho hàm số y=ax^3 +bx^2 +cx +d có đồ thị là đường cong trong hình bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1;2)


Câu 10:

07/07/2026

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức z=-3+4i có toạ độ là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điểm biểu diễn số phức z=−3+4i có toạ độ là (-3;4)


Câu 11:

07/07/2026

Số phức z = 5 -12i có môđun bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có z=5−12i=52+−122=13.


Câu 12:

07/07/2026

Trên khoảng 3;+∞ , đạo hàm của hàm số y=log5x−3  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có y'=1x−3ln5.


Câu 13:

07/07/2026

Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu S(O;R) theo giao tuyến là đường tròn tâm I≠O , bán kính r . Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho mặt phẳng (P)  cắt mặt cầu S(O;R)  theo giao tuyến là đường tròn tâm I(khác 0) , bán kính r . Khẳng định nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Tam giác OIM vuông tại I. Khi đó, OM2=IM2+OI2⇔R2=r2+OI2.


Câu 15:

07/07/2026

Cho hai số phức z1= 2 - 3i,z2 = 1 +i . Phần thực của số phức z1,z2 bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: z1.z2=2−3i.1+i=5−i nên số phức z1,z2 có phần thực bằng  5.


Câu 16:

07/07/2026

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ? (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ thị hàm số có dạng của hàm trùng phương y=ax4+bx2+c a≠0, nhánh cuối đi lên hệ số a>0 và có ba cực trị nên chọn đáp án B.


Câu 17:

07/07/2026

Cho khối chóp SABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC=32 , SA vuông góc với đáy và SA= 4. Tính thể tích của khối chóp đã cho.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: AB=AC=BC2=3 .

Nên thể tích khối chóp SABC là: 13.12AB2.SA=13.12.32.4=6.


Câu 18:

07/07/2026

Cho hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích toàn phần của hình trụ là Stp=Sday+Sxq=2πr2+2πrh=2πrr+h.


Câu 19:

07/07/2026

Tập nghiệm của bất phương trình 3x−1>9  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 3x−1>9⇔x−1>2⇔x>3.

Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S=3;+∞.


Câu 20:

07/07/2026

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log3e2x−5ex+7=1  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có log3e2x−5ex+7=1⇒e2x−5ex+7=3⇒e2x−5ex+4=0⇒ex=1ex=4⇒x=0x=ln4.

Thay lần lượt vào phương trình ta nhận cả 2 nghiệm.

Khi đó 0+ln4=ln4.


Câu 21:

07/07/2026

Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số cách lập được số có ba chữ số khác nhau đôi một là A63=120.


Câu 22:

07/07/2026

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'x=xx+3x−12  với mọi x∈ℝ.  Điểm cực đại của hàm số đã cho là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có f'x=0⇔xx+3x−12=0⇔x=0x=1x=−3.

Có f''x=2x+3x−12+2x2+3xx−1

Khi đó f''−3=−48<0. Do đó điểm cực đại của hàm số là x = -3


Câu 23:

07/07/2026

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;+∞  thỏa mãn fx>0,∀x≥0  và x+1f'x=fxx+2,∀x≥0.  Tính f2−f1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x+1f'x=fxx+2⇒f'xfx=1x+1x+2⇒fx'=12x+1x+2.

Suy ra ∫12fx'dx=∫1212x+1x+2dx⇒f2−f1=12ln98.


Câu 25:

07/07/2026

Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=1−x2  và y = 0 quanh trục Ox   bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét phương trình: 1−x2=0⇔x=1x=−1

Ta có V=π∫−111−x22dx=π∫−11x4−2x2+1dx=π.x55−2x33+x−11=16π15.


Câu 27:

07/07/2026

Cho hàm số f(x)   liên tục trên tập R và ∫f(x)dx=F(x)+C . Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫f(2x−3) dx=12∫f(2x−3) d2x−3=12F(2x−3)+C


Câu 28:

07/07/2026

Tập nghiệm của bất phương trình log2x−3<3  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x>3

log2x−3<3⇔x−3<8⇔x<11

Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là 3<x<11

Vậy tập nghiệm của bất phương trình (3;11)


Câu 29:

07/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=ty=1−tz=2+t . Đường thẳng d đi qua điểm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng d đi qua điểm F(0;1;2).


Câu 30:

07/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;−2;1 ,B0;1;2 . Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có xM=2+02=1yM=−2+12=−12zM=2+12=32⇒M1;−12;32


Câu 31:

07/07/2026

Với x ,y   là các số thực dương và 0<a≠1 . Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khẳng định sai là logax+y=logax+logay.


Câu 32:

07/07/2026

Họ nguyên hàm của hàm số fx=x3+2x2  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C∫fxdx=∫x3+2x2dx=x44+23x3+C


Câu 33:

07/07/2026

Cho ∫01fxdx=3  và ∫21fxdx=2 . Khi đó ∫02fxdx  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫02fxdx=∫01fxdx+∫12fxdx=3+−2=1.


Câu 34:

07/07/2026

Cho hàm số fx=ex−sinx . Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫fxdx=∫ex−sinxdx=ex+cosx+C.


Câu 35:

07/07/2026

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số trên đồng biến trên khoảng (-2;3).


Câu 37:

07/07/2026

Nếu ∫12fxdx=3  thì ∫1213fx−2xdx  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫1213fx−2xdx=13∫12fxdx−∫122xdx=13.3−3=−2.


Câu 38:

07/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P−2;3;−1  và Q4;−1;7 . Đường thẳng PQ có phương trình là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm P(-2;3;-1)  và  Q(4;-1;7). Đường thẳng PQ  có phương trình là (ảnh 1)

Câu 40:

07/07/2026

Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;1] thỏa mãn fx=4x3+k  với k=∫01x2f(x2)dx . Khi đó ∫01f(x)dx  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: k=∫01x2f(x2)dx=∫01x2(4x6+k)dx=4x99+kx3301=49+k3⇒k=23.

Do đó ∫01f(x)dx=∫014x3+23dx=53.


Câu 47:

07/07/2026
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;0),B(3;-1;4)  và mặt phẳng (ảnh 1)

Bắt đầu thi ngay