Trang chủ Đánh giá năng lực Toán Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 13)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 13)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 13)

  • 47 lượt thi

  • 47 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

09/07/2026

Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Khi quay tam giác ABC xung quanh trục AM thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian, cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Khi quay tam giác ABC xung quanh trục AM thì  (ảnh 1)

Ta có hình nón có bán kính đường tròn đáy r=BM=a , đường sinh l=AB=2a .

Do đó diện tích xung quanh của hình nón là .Sxq=πrl=2πa2


Câu 3:

09/07/2026

Họ các nguyên hàm của hàm số fx=e2x+3  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng ∫eax+bdx=1aeax+b+C , ta có:∫e2x+3dx=12e2x+3+C

.

Câu 4:

09/07/2026

Tập xác định của hàm số y=x+234  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện x+2>0⇔x>−2 .

Vậy tập xác định của hàm số là D=−2;+∞


Câu 5:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz, vectơ n→=1;−1;−3  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt phẳng P:x−y−3z−3=0  có một vectơ pháp tuyến là: n→=1;−1;−3 .


Câu 6:

09/07/2026

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?   (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhìn vào đồ thị là đồ thị của hàm số trùng phương bậc bốn.


Câu 7:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai vec tơ u→=1;1;0  và v→=2;0;−1 . Tính độ dài u→+2v→ .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có u→=2;v→=5 ; u→v→=1.2+1.0+0.−1=2 .

Suy ra u→+2v→2=u→2+4u→v→+4v→2=2+4.2+4.5=30 .

Vậy u→+2v→=30 .


Câu 9:

09/07/2026

Tập nghiệm của bất phương trình log3x<2 là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: log3x<2⇔x>0x<32⇔0<x<9 .


Câu 10:

09/07/2026
Nếu ∫01f(x)dx=3  và ∫03f(x)dx=−2  thì ∫13f(x)dx  bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ∫13f(x)dx=∫03f(x)dx−∫01f(x)dx=−5 .


Câu 11:

09/07/2026

Với n là số nguyên dương bất kỳ,n≥3 , công thức nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức đúng là An3=n!(n−3)! .


Câu 12:

09/07/2026

Phương trình log4x+1=log2x+5  có nghiệm là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
log4x+1=log2x+5⇔2x+5>04x+1=2x+5⇔x>−52x=2⇔x=2.


Câu 13:

09/07/2026

Diện tích S của mặt cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích mặt cầu bán kính r là S=4πr2 .


Câu 14:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y+2z−4=0  và đi qua điểm M (1;1;0). Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt cầu (S) có tâm I (1;-2;1) và bán kính R=12+−22+−12−−4=10 .

Để mặt phẳng α  tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M

⇔dI;α=R.

Thử đáp án A ta có  dI;α=3.−2+−1−332+12=10=R.

 

Do đó mặt phẳng 3y+z−3=0  tiếp xúc với mặt cầu (S) tại M.


Câu 16:

09/07/2026

Nếu ∫01f(x)+2xdx=2  thì ∫01fxdx  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: ∫01f(x)+2xdx=2⇔∫01fxdx+∫012xdx=2

⇔∫01fxdx+1=2⇔∫01fxdx=1.


Câu 17:

09/07/2026

Phần ảo của số phức z = 3 – 4i bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ định nghĩa số phức, phần ảo của số phức z = 3 - 4i là -4.


Câu 18:

09/07/2026

Đường thẳng x = 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì limx→2+xx−2=+∞  (hoặc limx→2−xx−2=−∞) nên đường thẳng x=2  là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=xx−2 .


Câu 19:

09/07/2026

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 25 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chọn ngẫu nhiên 2 số khác nhau từ 25 thẻ nên Ω=C252 .

Gọi A là biến cố: “hai số có tổng là một số chẵn”.

- TH1: Chọn 2 số đều lẻ trong tổng số 13 số lẻ: C132  cách chọn

- TH2: Chọn 2 số đều chẵn trong tổng số 12 số chẵn: C122  cách chọn

⇒A=C132+C122.

Xác suất PA=AΩ=C132+C122C252=1225 .


Câu 20:

09/07/2026

Trên đoạn [0;2] hàm số f(x)=x4−2x2+1  đạt giá trị lớn nhất tại điểm nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: f'(x)=4x3−4x

f'(x)=0⇔4x3−4x=0⇔4xx2−1=0⇔x=0  TMx=1  TMx=−1  KTM .

 

Khi đó: f0=1;f1=0;f2=9 .

Vậy max0;2fx=f2=9  khi x = 2.


Câu 21:

09/07/2026

Với mọi số thực a dương, log2a24  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

log2a24=log2a2−log24=2log2a−2=2log2a−1


Câu 22:

09/07/2026

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’) bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’) bằng (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm AC.

Ta có BH⊥ACBH⊥AA'⇒BH⊥ACC'A'

⇒dB,ACC'A'=BH=2a.32=a3.


Câu 23:

09/07/2026

Cho log23=a . Tính P=log86  theo a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

P=log86=log232.3=13log22.3=13log22+log23

.=131+log23=131+a


Câu 24:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ : x−12=y+31=z−2−3  đi qua điểm nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm N (1;-3;2) thuộc đường thẳng Δ vì 1−12=−3+31=2−2−3=0  (thỏa mãn).


Câu 25:

09/07/2026

Cho số phức z thỏa mãn (1 – 3i)z + 1 + 7i = 0. Tổng phần thực và phần ảo của z là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:1−3iz+1+7i=0

⇔z=−1−7i1−3i=−1−7i1+3i1−3i1+3i=−1−3i−7i−21i21+9=20−10i10=2−i .

Vậy tổng phần thực và phần ảo của z  là 2 + (-1) = 1.


Câu 26:

09/07/2026

Tính tích phân I=∫122xx2−1dx  bằng cách đặt u=x2−1  mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u=x2−1 ⇒du=2xdx

Đổi cận x=1⇒u=0 ;

.x=2⇒u=3

Khi đó ta có I=∫01udu .


Câu 27:

09/07/2026

Cho hai số phức z1=2−3i , z2=4+i . Số phức z=z1−z2  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có z=z1−z2=2−3i−4+i=−2−4i


Câu 28:

09/07/2026

Đồ thị hàm số y=x3+x2−2x−2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho x = 0 ta được y = -2, suy ra đồ thị cắt trục Oy tại điểm Q (0;-2).


Câu 29:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S:x+22+y−62+z2=4 . Tâm mặt cầu (S) có tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu (S) có tâm I (-2;6;0).


Câu 30:

09/07/2026

Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số y=x3+x+1  có tập xác định ℝ  và y'=3x2+1>0,∀x∈ℝ .

Do đó hàm số này đồng biến trên ℝ .


Câu 31:

09/07/2026

Đạo hàm của hàm số y=lnx2−2x+1  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện xác định: x2−2x+1>0⇔x≠1 .

Khi đó ta có y'=x2−2x+1'x2−2x+1=2x−2x2−2x+1=2x−1


Câu 32:

09/07/2026

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Giá trị cực tiểu yCT  của hàm số đã cho là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào bảng biến thiên ta có yCT=−3


Câu 33:

09/07/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy và SA=a6 . Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với đáy và  SA = a căn 6 (ảnh 1)

Ta có: SBD∩ABCD=BD

OA⊂(ABCD),OA⊥BD

SO⊂(SBD),SO⊥BD(Vì BD⊥(SAC) )

Nên suy ra SBD;ABCD=AOS^ .

Do đó tanAOS^=SAAO=2SAAC=2.a62a2=3⇒AOS^=60° .


Câu 34:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm A (4;-3;2). Hình chiếu vuông góc của A lên các trục Ox, Oy, Oz theo thứ tự là M; N; P. Phương trình mặt phẳng (MNP) là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên các trục Ox;Oy;Oz  là M4;0;0;N0;−3;0;P0;0;2 .


Câu 36:

09/07/2026
Cho hai số phức z1 , z2  thỏa mãn z−3−2i=z¯−1 ,  z1−z2=22  và số phức w  thoả mãn w−2−4i=1 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z2−2−3i+ z1− w  bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi M,N lần lượt là điểm biểu diễn số phức z1 , z2  trên mặt phẳng toa độ.

z−3−2i=z¯−1⇒M,N thuộc đường thẳng x + y - 3 = 0.

z1−z2=22⇔MN=22.

Gọi K là điểm biểu diễn số phức w .

w−2−4i=1 => K thuộc đường tròn tâm I (2;4), bán kính R =  1.

Đặt A (2;3). Ta có P=z2−2−3i+ z1− w=NA+MK .

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn |z - 3 - 2i| = |z liên hợp - 1|, |z1 - z2| = 2 căn 2 và số phức w thoả mãn  |w - 2 - 4i| 1.  (ảnh 1)

Gọi A' là điểm đối xứng với A qua d ⇒A'0;1

 Dựng A" sao cho A'A''→=NM→⇒A''−2;3 .

Ta có P=NA+MK=NA'+MK=MA''+MK≥A''K .

Mà A''K≥A''I−R=2+22+4−32−1=17−1 .

Vậy Pmin=17−1 .


Câu 37:

09/07/2026
Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2x2−4xlog3x+25−3≤0 ?
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện: x > -25

T a có: 2x2−4x=0⇔x2=2x⇔x=0x=2

log3x+25−3=0⇔x+25=27⇔x=2

Bảng xét dấu

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  (2^x^2 - 4^x)[log3(x+25)-3]<=0? (ảnh 1)

Vậy x∈−24;−23;...;0;2  nên có 26 giá trị.


Câu 38:

09/07/2026
Tìm số giá trị nguyên của tham số thực m để tồn tại các số thực x;y thỏa mãn ex2+y2−m+ex+y+xy−m=x2+y2+x+y+xy−2m+2 .
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét hàm số ft=et−t−1; ∀t∈ℝ .

f't=et−1 và f't=0⇔t=0.

Ta thấy f'(t)  đổi dấu từ "-" sang "+" khi qua t = 0 nên ft≥f0=0;∀t∈ℝ .

Do đó ex2+y2−m−x2+y2−m−1≥0, ∀x,y∈ℝex+y+xy−m−x+y+xy−m−1≥0, ∀x,y∈ℝ .

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x2+y2=mx+y+xy=m .

Hay ex2+y2−m+ex+y+xy−m=x2+y2+x+y+xy−2m+2⇔x2+y2=m        1x+y+xy=m   2

Đặt S=x+y; P=x.y .

Ta có: S2−2P=m S+P=m  ⇒S2−S−3P=0 .

Vì S2≥4 P⇒S∈0;4 .

Lấy 1+2.2  vế theo vế ta được: S2+2S=3m  3

Xét hàm số fS=S2+2S;  S∈0;4 , có f'S=2S+2>0;  ∀S∈0;4 .

Yêu cầu bài toán ⇔3  có nghiệm ⇔f0≤m≤f4⇔0≤m≤8

Vậy có 9 giá trị nguyên của tham số m  thỏa mãn.


Câu 39:

09/07/2026

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x – y + z + 3 = 0, (Q): x + 2y – 2z – 5 = 0 và mặt cầu S: x2 + y2 + z2 −2x + 4y −6z −11 =0 . Gọi M là điểm di động trên (S) và N là điểm di động trên (P) sao cho MN luôn vuông góc với (Q). Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng MN bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt cầu (S) có tâm I (1;-2;3) và bán kính R = 5.

Mặt phẳng (P) có VTPT nP→=1; −1; 1 , mặt phẳng (Q) có VTPT nQ→=1; 2; −2 .

Đường thẳng Δ  đi qua hai điểm M,N nhận nQ→=1; 2; −2  làm VTCP, Δ  luôn cắt (P), gọi φ  là góc giữa Δ  và(P), H là hình chiếu vuông góc của M lên (P).

Ta có sinφ = cosnP→, nQ→=13

ΔMNH vuông tại H ⇒MN.sinφ = MH⇒ MN = MHsinφ = 3. MH

MH=dM, P≤R + dI, P=5 + 33,  ∀ M∈S⇒ MN = 3MH ≤ 9+ 53   .

  .

Vậy giá trị lớn nhất của MN bằng 9 + 53.


Câu 40:

09/07/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm A (1;1;0) ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu (S) có tâm I (-1;1;1), bán kính R =1. Gọi M (a;b;c) là một trong các tiếp điểm ứng với các tiếp tuyến trên. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcT=2a−b+2c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, từ điểm A (1;1;0) ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu (S) có tâm I (-1;1;1), bán kính R =1. Gọi M (a;b;c)  (ảnh 1)

Do AM là tiếp tuyến của mặt cầu (S) nên AM⊥IM  nên tam giác IAM vuông tại M

Xét ΔIAM , có: IA=5,  IM=1⇒MA=IA2−R2=2  

=> M thuộc mặt cầu tâm A bán kính là 2.

Khi đó M thuộc đường tròn giao tuyến (C) của mặt cầu tâm I bán kính R=1 và mặt cầu tâm A bán kính R=2.

C⊂P:x+12+y−12+z−12=1x−12+y−12+z2=4

⇔C⊂P:2x−z+2=0

Ta có IA:x=1−2ty=1z=t,t∈ℝ .

Gọi E là tâm đường tròn giao tuyến.

Khi đó: E=IA∩P⇒E−35;1;45 .

Xét ΔIAM  có: r=EM=MA.MIIA=25 .

=> M thuộc mặt cầu tâm E−35;1;45  bán kính R=25  hay a+352+b−12+c−452=45 .

Do M∈P⇒2a−c+2=0⇔c=2a+2 .

Khi đó ta có được a+352+b−12+2a+652=45T=6a−b+4

a+352+b−12+2a+652=45⇔5a+352+b−12=45.

 

Ta có 6a−b+4=655a+35−b−1−35 .

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski, ta có:

655a+35−b−1≤5a+352+b−12652+−12=2415

 

.


Câu 41:

09/07/2026

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R  và có bảng biến thiên như sau:   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f[f(|x+1|) - 2] = m  (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ffx+1−2=m  có 10 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-3;3]?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt t=x+1 . Vì x∈−3; 3  suy ra t∈0; 4 .

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R  và có bảng biến thiên như sau:   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f[f(|x+1|) - 2] = m  (ảnh 2)

Với mỗi giá trị t∈0; 2  cho ta 2 nghiệm x∈−3;3 .

Với mỗi giá trị t∈0∪2; 4  cho ta 1 nghiệm x∈−3;3 .

Phương trình trở thành fft−2=m .

Xét hàm gt=fft−2  trên đoạn [0;4]

g't=f't.f'ft−2

g't=0⇔f't=0f'ft−2=0⇔t=1  t=−1  (L)ft−2=−1ft−2=1

⇔t=1ft=1ft=3⇔t=1t=t1>2t=t2>t1>2

.

Do đó, hàm số gt=fft−2  có tối đa 3 cực trị trên đoạn [0;4].

Suy ra phương trình fft−2=m  có tối đa 4 nghiệm t.

Giả sử cả 4 nghiệm t đó đều thuộc (0;2] thì cho tối đa 8 nghiệm x .

Theo yêu cầu bài toán ra 10 nghiệm nên không có m  thỏa mãn yêu cầu.

Vậy không có giá trị nào của m  thỏa mãn.


Câu 42:

09/07/2026

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a và góc ABC^=60° . Biết tứ giác BCC’B’ là hình thoi có B'BC^  nhọn, mặt phẳng (BCC’B’) vuông góc mặt phẳng (ABC), góc giữa hai mặt phẳng (ABB’A’) và (ABC) bằng 45° . Thể tích khối lăng trụ bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC = 2a và góc  ABC = 60 độ (ảnh 1)

Ta có: HN⊥AB;   B'N⊥AB

⇒ABB'A',ABC=HN,B'N=B'NH^=45°

⇒HN=B'H⇒B'N=B'H.2

Xét ΔHBN  có BN=HN.cot60°=B'H3

Xét ΔB'NN  có B'B2=B'N2+BN2

⇔4a2=B'H.22+B'H32

⇒B'H=2a37

Xét ΔABC  có AB=BC.cosABC^=a

⇒SΔABC=12.AB.BC.sinABC^=a232

Do đó VABC.A'B'C'=SΔABC.B'H=a232.2a37=3a37


Câu 43:

09/07/2026

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới.   Gọi x1,x2 lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn x2 = x1 +2 (ảnh 1)

Gọi x1,x2  lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn x2=x1+2  và fx1−3fx2=0.  và đồ thị luôn đi qua Mx0;fx0, trong đó x0=x1−1; gx  là hàm số bậc hai có đồ thị qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x) và điểm M. Tính tỉ số S1S2(S1 và S2  lần lượt là diện tích hai hình phẳng được tạo bởi đồ thị hai hàm fx,gx  như hình vẽ).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi ta tịnh tiến đồ thị sao cho x0=0  khi đó diện tích hình phẳng không thay đổi.

⇒x1=1;x2=3 đặt fx=ax3+bx2+cx+d;   gx=mx2+nx+q

⇒f'x=3ax2+2bx+c

.

Vì hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x1=1;x2=3và f1−3f3=0  nên ta có hệ phương trình:

3a+2b+c=027a+6b+c=080a+26b+8c+2d=0⇔b=−6ac=9ad=2a

⇒fx=ax3−6x2+9x+2

Mà hai đồ thị giao nhau tại 3 điểm nên ta có hệ phương trình:

g0=f0g1=f1g2=f2⇔q=d=2am=−2an=6a⇒gx=a−2x2+6x+2

 


Khi đó S1=a.∫01x3−4x2+3x dx=5a12;

S2=a.∫13x3−4x2+3x dx=8a3

.

Do đó S1S2=532 .


Câu 44:

09/07/2026

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.   Số nghiệm thực của phương trình  |f(x^4 - 2x^2)|=2 (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình fx4−2x2=2  là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình fx4−2x2=2⇔fx4−2x2=2fx4−2x2=−2

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.   Số nghiệm thực của phương trình  |f(x^4 - 2x^2)|=2 (ảnh 2)

* Phương trình fx4−2x2=2⇔x4−2x2=b, −1<b<0x4−2x2=c, 0<c<1x4−2x2=d, 2<d<3 .

* Phương trình fx4−2x2=−2⇔x4−2x2=a, −2<a<−1 .

Bảng biến thiên của hàm số y=x4−2x2  như sau:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.   Số nghiệm thực của phương trình  |f(x^4 - 2x^2)|=2 (ảnh 3)

Dựa vào BBT trên ta có:

- Phương trình x4−2x2=a,   −2<a<−1  không có nghiệm thực.

- Phương trình x4−2x2=b,   −1<b<0  có 4 nghiệm thực phân biệt.

- Phương trình x4−2x2=c,   0<c<1  có 2 nghiệm thực phân biệt.

- Phương trình x4−2x2=d,   2<d<3  có 2 nghiệm thực phân biệt.

Vậy phương trình fx4−2x2=2  có 8 nghiệm thực phân biệt.


Câu 45:

09/07/2026

Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2−6z+m=0  m  là tham số thực). Gọi m0  là một giá trị nguyên của m  để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1,z2  thỏa mãn z1.z1¯=z2.z2¯ . Trong khoảng (0;20) có bao nhiêu giá trị nguyên m0 ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét phương trình z2−6z+m=0

Ta có: Δ'=32−m=9−m .

TH1: Phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z1,z2⇔Δ'<0⇔9−m<0⇔m>9 .

Suy ra phương trình có hai nghiệm phức thỏa mãn: z1=z2¯z2=z1¯ .

Ta có: z1.z1¯=z2.z2¯⇔z1.z2=z2.z1  (luôn đúng)

Vậy m∈9 ; +∞ .

Mà m∈ℤ; m∈0 ; 20⇒m∈10 ; .....; 19 .

TH2: Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt z1,z2⇔Δ'>0⇔9−m>0⇔m<9 .

Ta có: z1.z1¯=z2.z2¯⇔z1.z1=z2.z2⇔z1=z2    Lz1=−z2 N

 ⇒z1+z2=0(vô lý)

Vậy có 10 giá trị thỏa mãn.


Câu 46:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (2;1;3), B (6;5;5). Xét khối nón (N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường tròn đáy khối nón. Gọi S là đỉnh của khối nón (N). Khi thể tích khối nón (N) nhỏ nhất thì mặt phẳng qua đỉnh S và song song với mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình 2x + by + cz + d = 0. Tính T = b + c + d.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt cầu (S) đường kính AB có tâm I (4;3;4), bán kính R=AB2=3 .

Giả sử thiết diện qua trục hình nón là tam giác SMN.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (2;1;3), B (6;5;5). Xét khối nón (N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường tròn  (ảnh 1)

Gọi r, h  lần lượt là bán kính đáy và chiều cao của hình nón (h > 6).

I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác SMN ta có: R=SSMNPSMN

⇒3=12MN.SB12SM+SN+MN ⇔3=r.hr+r2+h2 ⇔3r+r2+h2=rh ⇔r2=9hh−6.

Thể tích khối nón là V=13πr2h=π3.9h2h−6=fh .

f'h=3π.h2−12hh−62

.

f'h=0⇔h=0h=12.

Bảng biến thiên

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (2;1;3), B (6;5;5). Xét khối nón (N) ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB có B là tâm đường tròn  (ảnh 2)

V đạt giá trị nhỏ nhất ⇔h=12 .

Ta có IS→=3BI→⇒S−2;−3;1 .

Phương trình mặt phẳng (P) qua S (-2;-3;1), có vectơ pháp tuyến AB→=22;2;1  là 2x+2y+z+9=0 .

Suy ra b = 2; c = 1; d = 9.

Vậy T = b + c + d = 12.


Câu 47:

09/07/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ . Biết f(5) = 1 và ∫01x f5xdx=1 , khi đó ∫05x2f'xdx  bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫01xf5xdx=1

Đặt u=5x⇒du=5dx

Đổi cận: x=0⇒u=0

x=1⇒u=5

Ta được ∫01xf5xdx=1⇒∫05u5fudu5=1

⇔125∫05ufudu=1⇔∫05ufudu=25

Suy ra ∫05xfxdx=25 .

Gọi I=∫05x2f'xdx

Đặt u=x2dv=f'xdx⇒du=2xdxv=fx .

I=x2fx50−∫05fx.2xdx=25f5−2∫05xfxdx=25−2.25=−25


Bắt đầu thi ngay