Trang chủ Đánh giá năng lực Toán Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 11)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 11)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 11)

  • 48 lượt thi

  • 49 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

09/07/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=log22x−1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có y'=22x−1ln2.


Câu 2:

09/07/2026

Với a là số dương tùy ý khác 1, logaa bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có logaa=logaa12=12.


Câu 3:

09/07/2026

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V = 3. Thể tích khối chóp A’.AB’C’ là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích V = 3. Thể tích khối chóp A’.AB’C’ là (ảnh 1)

Ta có VA'.AB'C'=VA.A'B'C'=13SA'B'C'.dA, A'B'C'=13V=1.


Câu 4:

09/07/2026

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  f(x) có bảng biến thiên như sau:   Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ bảng biến thiên ta suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là B(0;1)


Câu 5:

09/07/2026

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + sinx là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫fx dx=∫2x+sinx dx=x2−cosx+C.


Câu 6:

09/07/2026

Cho ∫x2+1 dx=Fx+C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫x2+1 dx=Fx+C⇒Fx=13x3+x.

Do đó F'x=x2+1.


Câu 8:

09/07/2026
Số phức liên hợp của số phức z = 2 – 5i  là
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số phức liên hợp của số phức z=2−5i là z¯=2+5i.


Câu 9:

09/07/2026

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log2(x−2)<2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện x−2>0⇔x>2.

log2(x−2)<2⇔x−2<4⇔x<6.

Kết hợp điều kiện, ta có tập nghiệm của bất phương trình là S = (2;6).


Câu 10:

09/07/2026

Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z = 2 – 3i là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điểm biểu diễn số phức z = 2 - 3i là M (2;-3).


Câu 12:

09/07/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm M (1;-2;3), N (3;0;-1) và I là trung điểm của MN. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có I2;−1;1. Vậy OI→=2i→−j→+k→.


Câu 13:

09/07/2026
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz véc-tơ nào sau đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:x−12=y+13=z−1?
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có vectơ không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng là u→4=2;3;1.


Câu 14:

09/07/2026

Cho hàm số y=2x+1x−1. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x−1 là:

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có limx→1+y=+∞;limx→1−y=−∞.

Vậy x =  là đường tiệm cận đứng.


Câu 15:

09/07/2026

Tính đạo hàm của hàm số fx=e2x−3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có f'x=e2x−3'=2x−3'.e2x−3=2.e2x−3.


Câu 16:

09/07/2026

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −2

Câu 17:

09/07/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ với P (1;0;1) và Q (-1;2;3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ đi qua trung điểm I (0;1;2) của đoạn PQ và có vectơ pháp tuyến PQ→=−2; 2; 2=−21; −1; −1 có phương trình tổng quát:

1x−0−1y−1−1z−2=0⇔x−y−z+3=0.


Câu 18:

09/07/2026

Cho cấp số nhân un với số hạng đầu u1=1 và công bội q = 2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giả sử số hạng 1024 là số hạng thứ n.

Ta có, un=1024 mà un=u1.qn−1=2n−1 suy ra 2n−1=1024⇔n=11.


Câu 19:

09/07/2026
Cho mặt cầu có bán kính R = 2. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích mặt cầu S=4πR2=4π.22=16π.


Câu 20:

09/07/2026

Mô đun của số phức z = 3 – 4i bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mô đun của số phức z=3−4i bằng z=32+−42=5.


Câu 22:

09/07/2026

Nếu ∫01fx dx=−2 và ∫01gx dx=1 thì ∫012022fx+2023gx dx bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫012022fx+2023gx dx=2022∫01fx dx+2023∫01gx dx=−2021.

Câu 23:

09/07/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y−3=z−5−1 và mặt phẳng P:3x−3y+2z+6=0. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ud→=1;−3;−1;nP→=3;−3;2:ud→≠knP→ nên  không vuông góc với (P) (Loại đáp án C).

Mặt khác ud→.nP→=10≠0 nên d không nằm trong hay song song góc với (P) (Loại đáp án A, B).

Vậy Chọn D.


Câu 24:

09/07/2026

Trong một chiếc hộp có 4 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 quả. Xác suất để lấy được 2 quả bóng màu khác nhau là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Không gian mẫu nΩ=C72=21.

Gọi biến cố A: “Lấy được hai quả bóng khác màu”: nA=C41.C31=12.

Xác suất lấy được hai quả bóng khác màu là: PA=nAnΩ=47.


Câu 25:

09/07/2026

Số giao điểm của hai đường cong y=x3−x2−2x+3 và y=x2−x+1 bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hoành độ giao điểm của hai đường cong là nghiệm của phương trình:

x3−x2−2x+3=x2−x+1⇔x3−2x2−x+2=0⇔x=−1x=2x=1.

Vậy số giao điểm của hai đường cong là .


Câu 26:

09/07/2026

Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?

Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dạng như hình vẽ bên dưới?   (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào đồ thị suy ra tiệm cận ngang là y = 1 nên loại C, D.

Giao điểm của đồ thị tại gốc tọa độ O (0;0) nên loại A.

Vậy hàm số có đồ thị như hình vẽ là B.


Câu 27:

09/07/2026
Nếu ∫−14fx dx=3 và ∫−10fx dx=2 thì ∫044e2x+3fx dx bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

∫−14fx dx=3⇔∫−10fx dx+∫04fx dx=3⇔∫04fx dx=3−∫−10fxdx=3−2=1.

Suy ra: ∫044e2x+3fx dx=4∫04e2xdx+3∫04fx dx=2e2x04+3.1=2e8+1.


Câu 28:

09/07/2026
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−5x+4 và trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2−5x+4=0⇔x=1x=4.

Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox là

V=π∫14x2−5x+42dx=81π10.


Câu 29:

09/07/2026

Cho hình chóp S.ABCD Gọi M là trung điểm cạnh AB. Biết đáy là hình vuông cạnh a, SM⊥ABCD,tam giác SAB đều.

Cho hình chóp S.ABCD Gọi M là trung điểm cạnh AB. Biết đáy là hình vuông cạnh a, SM vuông góc (ABCD) tam giác SAB đều. (ảnh 1)

Ký hiệu φ là góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD), khi đó tanφ bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì tam giác SAB đều nên M là trung điểm của AB và SM=a32.

Ta có φ=SD,ABCD^=SD,DM^=SDM^.

Vì M là trung điểm của AB nên AM=AB2=a2.

Xét ΔAMD vuông tại A, có MD=AM2+AD2=a52.

Xét ΔSMD vuông tại M tanSDM^=SMMD=a32a52=155.

Câu 30:

09/07/2026
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O  cạnh 4a, SA⊥ABCD. Gọi I là trung điểm của DO. Khi đó khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAC) bằng
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O  cạnh 4a, SA vuông góc (ABCD). Gọi I là trung điểm của DO (ảnh 1)

Xét ΔABD vuông tại A, có BD=AB2+AD2=42a.

Ta có: SA⊥ABCD⇒SA⊥OI

  Mà IO⊥AC⇒IO⊥SAC⇒dI;SAC=IO=BD4=4a24=a2.


Câu 31:

09/07/2026

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên:   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x) + m = 0  (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x) + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

fx+m=0⇔fx=−m có 3 nghiệm phân biệt, suy ra: −4<−m<0⇔0<m<4.

Vậy m∈1;2;3.


Câu 32:

09/07/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a→=1;2;1 và b→=x;1−x;2. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của x để a→+b→=5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: a→+b→=1+x;3−x;3.

Suy ra: a→+b→=5

⇔1+x2+3−x2+32=5

⇔2x2−4x−6=0

⇔x2−2x−3=0

⇔x=−1x=3.

Vậy x∈−1;3.


Câu 33:

09/07/2026

Cho số phức z=a+bi a,b∈ℝthỏa mãn 7a+4+2bi=−10+6−5ai. TínhP=a+bz

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 7a+4+2bi=−10+6−5ai⇔7a+4=−102b=6−5a⇔a=−2b=8.

Suy ra: P=−2+8−22+82=668=2417.


Câu 34:

09/07/2026

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (1;1;1), B (2;1;0), C (2;0;2). Gọi (P) là mặt phẳng chứa BC và cách A một khoảng lớn nhất. Hỏi vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (1;1;1), B (2;1;0), C (2;0;2). Gọi (P) là mặt phẳng chứa BC  (ảnh 1)

Kẻ AH⊥P, AI⊥BC. Ta có: dA;P=AH≤AI.

Khi đó AH lớn nhất khi H trùng với I

Suy ra: AI⊥P.

 Gọi BC:B2;1;0u→=BC→=0;−1;2. Suy ra: BC:x=2y=1−tz=2t t∈ℝ.

Gọi I2; 1−t; 2t. Ta có: AI→=1;−t;2t−1, AI⊥BC

AI→.BC→=t+22t−1=0⇔5t=2⇔t=25. Suy ra: AI→=1;−25;−15. 

Chọn n→=5;−2;−1.


Câu 35:

09/07/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ là f'x=x2x−1. Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Yêu cầu bài toán ⇔f'x>0⇔x2x−1>0⇔x−1>0⇔x>1.


Câu 36:

09/07/2026

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 4x−3.2x+1+8=0. Tổng tất cả các phần tử của S bằng?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 4x−3.2x+1+8=0⇔2x2−6.2x+8=0⇔2x=22x=4⇔x=1x=2⇒S=3.

Câu 37:

09/07/2026

Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa chữ số 1 và chữ số 3?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi số có dạng a1a2a3a4a5a6a7¯

TH1: a1=0

Có 4 cách chọn vị trí cho bộ số {1;2;3}

Hoán vị hai số 1 và 3 là 2!

Chọn ba chữ số khác nhau vào ba vị trí còn lại có A63 cách

⇒4.2!.A63 số

TH2: Sắp xếp bất kì số có 7 chữ số khác nhau bao gồm cả số 0 đứng đầu

Có 5 cách chọn vị trí cho bộ số {1;2;3}

Hoán vị hai số 1 và 3 là 2!

Chọn bốn chữ số khác nhau vào bốn vị trí còn lại có A74 cách

⇒5.2!.A74 số

Vậy 5.2!.A74−4.2!.A63=7440 số.


Câu 38:

09/07/2026
Cho hàm số fx=3x+1ax−2a+b   khi   x>2khi   x≤2. Biết ∫02fx2+1xdx=5. Tính giá trị của biểu thức T=2a−b2+1.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số liên tục tại x=2⇒3.2+1=2a−2a+b⇔b=7

Đặt t=x2+1⇒dt=2xdx

Đổi cận x=0⇒t=1x=2⇒t=5

Suy ra 12∫15ftdt=5⇔∫15fxdx=10⇔∫12ax−2a+7dx+∫253x+1dx=10

⇔ax22−2ax+7x21=−492⇔−12a+7=−492⇔a=63

Vậy T=2.63−72+1=78.


Câu 39:

09/07/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và f(0) = 0. Đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ bên dưới.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f(0) = 0. Đồ thị hàm số y = f’(x) như hình vẽ bên dưới. (ảnh 1)

Có bao nhiêu số nguyên dương a để hàm số y=2fsin x−3cos2x−a+9 đồng biến trên khoảng 0;π2?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: y=2fsin x−31−2sin2x−a+9=2fsin x+6sin2x+6−a

Đặt t=sin x,  t∈0;1.

Khi đó, ta có: y=2ft+6t2+6−a=2ft+6t2+6−a2

Ta có: y'=2ft+6t2+6−a2f't+12t2ft+6t2+6−a2.

Để hàm số đồng biến trên (0;1) thì

y'>0,∀t∈0;1⇔2ft+6t2+6−a2f't+12t>0,∀t∈0;1.(1)

Dựa vào đồ thị f'(t) ta thấy 2f't+12t>0,∀t∈0;1.

Do đó, 1⇔2ft+6t2+6−a>0,∀t∈0;1

⇔a<2ft+6t2+6,∀t∈0;1⇒a≤min0;12ft+6t2+6.

Xét hàm số gt=2ft+6t2+6 trên [0;1].

Ta có: g't=2f't+12t>0,∀t∈0;1 suy ra hàm số g(t) đồng biến trên (0;1)

Do đó, min0;1gt=g0=2f0+6.02+6=6.

Vậy a≤6. Mà a∈ℕ* suy ra a∈1,2,3,4,5,6.


Câu 40:

09/07/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với AB song song với CD, CD = 7 AB.  Gọi M trên cạnh SA sao cho SMSA=k, 0<k<1. Tìm giá trị của k  để (CDM) chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với AB song song với CD, CD = 7 AB.  Gọi M trên cạnh SA sao cho SM/SA = k (ảnh 1)

Ta có: CMD∩SAB=Δqua  M// CD

Gọi N=Δ∩SB⇒N=CDM∩SB. Khi đó, ta có: SMSA=SNSB=k

Đồng thời (CDM) chia khối chóp thành hai phần: S.CMND và ABCDMN.

Ta có: VS.CDMN=VS.DMC+VS.MNC.

Lại có: VS.DMCVS.DAC=SMSA=k, VS.MNCVS.ABC=SMSA.SNSB=k2

Suy ra VS.CDMN=VS.DMC+VS.MNC=kVS.DAC+k2VS.ABC.

Mà CD=7AB⇒SACD=7.SABC⇒VS.ACD=7VS.ABC.

Do đó, ta có:

VS.CDMN=7kVS.ABC+k2VS.ABC=k2+7kVS.ABC=18k2+7kVS.ABCD.

Lại có VS.CDMN=12VS.ABCD (do (CDM) chia thành hai phần có thể tích bằng nhau)

Suy ra 18k2+7kVS.ABCD=12VS.ABCD⇔k2+7k=4⇔k=−7+652.


Câu 41:

09/07/2026

Cho số phức z thỏa mãn điều kiệnz+1−2i1+i≤42. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w = z - iz trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) là hình phẳng (H) có diện tích bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: z+1−2i1+i≤42⇔z+1−2i≤4

Ta có 

w=z1−i⇔w1−i=z⇔w1−i+1−2i=z+1−2i⇔w −1−3i1−i=z+1−2i

⇒w−1−3i=1−i.z+1−2i≤42.

Do đó tập hợp các số phức w là hình tròn tâm I (1;3) với bán kính R=42.

Vậy diện tích hình phẳng (H) là: S=πR2=32π.


Câu 42:

09/07/2026

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu S:x+12+y+12+z+12=9 và điểm A (2;3;-1). Xét các điểm M thuộc (S) sao cho đường thẳng AM tiếp xúc với (S), M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt cầu (S) có tâm I (-1;-1;-1), R = 3.

Gọi M(x;y;z)∈S⇒(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=9  (1)

Do AM tiếp xúc với (S) nên AM2=IA2−R2=25−9=16

⇔(x−2)2+(y−3)2+(z+1)2=16  (2)

Từ phương trình (1), (2) ta được: 3x+4y−2=0

M luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là: 3x+4y−2=0.


Câu 43:

09/07/2026

Cửa hàng A có đặt trước sảnh một cái nón lớn với chiều cao 1,35m và sơn cách điệu hoa văn trang trí một phần mặt ngoài của hình nón ứng với cung nhỏ AB như hình vẽ. Biết AB=1,45 m,​​ ACB^=150° và giá tiền trang trí là 2.000.000 đồng mỗi mét vuông. Hỏi số tiền mà cửa hàng A cần dùng để trang trí là bao nhiêu?

Cửa hàng A có đặt trước sảnh một cái nón lớn với chiều cao 1,35m và sơn cách điệu hoa văn trang trí một phần mặt ngoài của hình nón ứng  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cửa hàng A có đặt trước sảnh một cái nón lớn với chiều cao 1,35m và sơn cách điệu hoa văn trang trí một phần mặt ngoài của hình nón ứng  (ảnh 2)

Dựng đường kính AM, I là hình chiếu vuông góc của O lên AB.

Suy ra I là trung điểm của AB.

Do ACB^=150°⇒Số đo cung lớn: sđ AB⏜=300°

Ta có sđ AB⏜=sđ AM⏜+sđ MB⏜⇒sđMB⏜=120°⇒OAI^=60°.

Xét ΔOAI có R=OA=AIcosOAI^=0,725cos60°=1,45  m.

Xét ΔSOA vuông tại O, có SA=SO2+OA2≈1,981  m.

Diện tích xung quanh của khối nón:

Sxq=π.SA.OA=π.1,981.1,45=9,024 m.

Diện tích phần trang trí: S=16.Sxq=1,504​​  m2.

Số tiền cửa hàng cần phải trả: 1,504.2000000=3.008.000 đồng.


Câu 44:

09/07/2026

Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:

log2023x2+2−log2023x+14729−3x−1≥0?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x+14>0⇔x>−14

Xét phương trình:

log2023x2+2−log2023x+14=0⇔log2023x2+2=log2023x+14⇔x2+2=x+14⇔x2−x−12=0⇔x=4x=−3
729−3x−1=0⇔3x−1=36⇔x−1=6⇔x=7

Lập trục xét dấu vế trái của bất phương trình:

Có tất cả bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:  (log2023(x^2 + 2) - log2023(x + 14))(729 - 3^(x-1)>= 0? (ảnh 1)

Nghiệm của bất phương trình: x∈(−14;−3]∪[4;7]

Do x∈ℤ nên x∈−13;...;−3; 4;...;7. Có 15 giá trị nguyên thỏa mãn.


Câu 45:

09/07/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (0;2;2), B (2;-2;0). Gọi I11;1;−1 và I23;1;1 là tâm của hai đường tròn nằm trên hai mặt phẳng khác nhau và có chung một dây cung AB. Biết rằng luôn có một mặt cầu (S) đi qua cả hai đường tròn ấy. Tính bán kính R của (S).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (0;2;2), B (2;-2;0). Gọi I1 (1;1;-1) và I2 (3;1;1) là tâm của hai đường tròn  (ảnh 1)

Gọi d1 là đường thẳng đi qua I1 và vuông góc với mặt phẳng I1AB, khi đó d1 chứa tâm các mặt cầu đi qua đường tròn tâm I1.

d2 là đường thẳng đi qua I2 và vuông góc với mặt phẳng I2AB, khi đó d2 chứa tâm các mặt cầu đi qua đường tròn tâm I2.

Do đó, mặt cầu (S) đi qua cả hai đường tròn tâm I1 và I2 có tâm I là giao điểm của d1, d2 và bán kính R = IA.

Ta có I1A→=−1;1;3;I1B→=1;−3;1. Đường thẳng d1 có vectơ pháp tuyến là :

I1A→;I1B→=10;4;2=25;2;1.

Phương trình đường thẳng d1 là d1:x=1+5ty=1+2tz=−1+t.

Ta có I2A→=−3;1;1,I2B→=−1;−3;−1. Đường thẳng d2 có vectơ pháp tuyến là :

I2A→;I2B→=2;−4;10=21;−2;5.

Phương trình đường thẳng d2 là d2:x=3+sy=1−2sz=1+5s.

Xét hệ phương trình 1+5t=3+s1+2t=1−2s−1+t=1+5s⇔t=13s=−13. Suy ra I83;53;−23.

Bán kính mặt cầu (S) là R=IA=−832+2−532+2+232=1293.


Câu 46:

09/07/2026

Cho hàm số fx=x2+a+xx2+1+ax. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a∈−20;20 sao cho đồ thị hàm số y=fx có cùng một điểm cực trị Ax0;y0 và y0<−5?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

fx=x2+a+xx2+1+ax=a+xx+x2+1.

Đặt gx=x+x2+1>0  ∀x.

f'x=gx+a+xgxx2+1.

f'x=0⇔−a=x+x2+1. (1)

Yêu cầu bài toán ⇔f'x=0 có nghiệm duy nhất ⇔a<0.

Cho hàm số f(x) = x^2 + (a + x)căn(x^2 +1) + ax . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc (-20;20) sao cho đồ thị  (ảnh 1)

mà y0<−5⇔fx0<−5 

⇔a+x0x0+x02+1<−5

⇔x02+1x0+x02+1>5

⇔x02+1x02+1−x0>5

⇔x02+1>5x02+1−x0

⇔5x0>4x02+1⇔x0>025x02>16x02+16⇔x0>43. (2)

Từ (1) và (2), ta có −a>43+432+1=3⇔a<−3.

Mà a∈−20;20 và a∈ℤ nên a∈−19;−18;...;−4. Vậy có 16 giá trị a thỏa mãn.


Câu 47:

09/07/2026
Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m∈S có đúng một số phức z−m=4 và zz−6 là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập S.
Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện z≠6

Giả sử z=x+yix,y∈ℤ

Ta có z−m=4⇔x−m+yi=4⇔x−m2+y2=16C.

Lại có

zz−6=1+6z−6=1+6x−6+yi=1+6x−6−yix−62+y2=1+6x−6x−62+y2−6yx−62+y2i.

Khi đó zz−6 là số thuần ảo khi 1+6x−6x−62+y2=0

⇔x−62+y2+6x−6=0⇔x−32+y2=9 (C').

Như vậy (C) có tâm I (m;0), bán kính R = 4 và (C') có tâm I' (3;0), bán kính R' = 3.

Do đó II'→=3−m;0⇒II'=m−3.

Yêu cầu bài toán ⇔C và (C') tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài

⇔II'=R−R'=1II'=R+R'=7⇔m−3=1m−3=7⇔m=4m=2m=10m=−4⇒S=12.


Câu 48:

09/07/2026

Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn bất phương trình

x+2y.log2x2+y2−log2x+2y−2y+x<6x+y12−5y?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Điều kiện xác định: x2+y2>0x+2y>0.

Ta có:

       x+2y.log2x2+y2−log2x+2y−2y+x<6x+y12−5y

⇔x+2y.log2x2+y2x+2y+x+2y.x−2y<6x+y12−5y

⇔x+2y.log2x2+y2x+2y+x2−4y2−6x−12y+5y2<0

⇔x+2y.log2x2+y2x+2y+x2+y2−6x+2y<0

⇔log2x2+y2x+2y+x2+y2x+2y−6<0

Đặt t=x2+y2x+2y>0. Khi đó bất phương trình trở thành: log2t+t−6<0 với mọi t>0.

Xét hàm ft=log2t+t−6,  với t>0.

Ta có: f't=1tln2+1>0,  ∀t>0 nên hàm ft đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Mặt khác ta có: f4=log24+4−6=0 nên bất phương trình tương đương:

ft<f4⇔t<4⇔x2+y2x+2y<4⇔x2+y2−4x−8y<0⇔x−22+y−42<20

Suy ra: x−22<20⇔2−20<x<2+20.

Mà x nguyên nên x∈−2;−1;0;1;2;3;4;5;6.

Lần lượt thay x vào hệ điều kiện x2+y2>0x+2y>0x−22+y−42<20 để tìm y và kết hợp lại ta thu được 61 cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 49:

09/07/2026

Hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn f(0) = 2 và2x+1.f'x−3x2=8xx2+1+23−fx. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=fx, y=f'x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 2x+1.f'x−3x2=8xx2+1+23−fx

⇔2x+1.f'x+2fx=8x3+3x2+8x+6

 ⇔2x+1.fx'=8x3+3x2+8x+6

⇒2x+1.fx=∫8x3+3x2+8x+6dx=2x4+x3+4x2+6x+C

Mà f(0) = 2 nên suy ra C = 2. Khi đó:

2x+1.fx=2x4+x3+4x2+6x+2=2x+1x3+2x+2⇒fx=x3+2x+2

Suy ra: f'x=3x2+2

Phương trình hoành độ giao điểm hai đường cong y = f(x), y = f'(x) là:

x3+2x+2=3x2+2⇔x3−3x2+2x=0⇔x=0x=1x=2.

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x), y = f'(x) bằng:

S=∫02x3+2x+2−3x2+2dx=12.


Bắt đầu thi ngay