Trang chủ Đánh giá năng lực Địa lý Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 3)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 3)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lý (Đề 3)

  • 75 lượt thi

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 14:

20/06/2026

Khí tự nhiên là sản phẩm của ngành công nghiệp 


Câu 15:

20/06/2026

Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay 


Câu 19:

20/06/2026

Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là 


Câu 22:

20/06/2026

Lao động nước ta hiện nay


Câu 23:

20/06/2026

Chăn nuôi gia súc ăn có ở nước ta hiện nay chủ yếu


Câu 24:

20/06/2026

Việc phát triển nông nghiệp hàng hóa ớ Đồng bằng sông Hồng chủ yếu nhằm


Câu 25:

20/06/2026

Giải pháp quan trọng hàng đầu để nâng cao giá trị sản xuất lâm nghiệp ở Tây Nguyên là


Câu 27:

20/06/2026

Các đô thị ở nước ta hiện nay 


Câu 28:

20/06/2026

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay 


Câu 29:

20/06/2026

Vùng đất của nước ta 


Câu 30:

20/06/2026

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là


Câu 31:

20/06/2026

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?


Câu 32:

20/06/2026

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh  chủ yếu do 


Câu 33:

20/06/2026

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô chủ yếu là do


Câu 34:

20/06/2026

Phần lãnh thổ phía Bắc có nhiều biến động thời tiết vào mùa đông chủ yếu do tác động kết  hợp của các yếu tố nào sau đây? 


Câu 35:

20/06/2026

Khu vực đồi núi nước ta thường xảy ra 


Câu 36:

20/06/2026

Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay 


Câu 37:

20/06/2026

Giải pháp chủ yếu để phát triển ngành chăn nuôi theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền  núi Bắc Bộ hiện nay là 


Câu 38:

20/06/2026

Cho biểu đồ về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:

Cho biểu đồ về giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:    (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)  Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?  A. Quy mô giá trị xuất, nhập khẩu. 	 B. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu.  	C. Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu. 	 	D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu.  (ảnh 1)

 

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) 

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 


Câu 39:

20/06/2026

Các đảo ven bờ của nước ta 


Câu 40:

20/06/2026

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là


Bắt đầu thi ngay