Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Festivals around the world có đáp án
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Writing có đáp án
-
1439 lượt thi
-
12 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)
Mid-Autumn Festival / happen / middle / eighth lunar month.
Mid-Autumn Festival happens in the middle of the eighth lunar month.
Tết Trung thu diễn ra vào giữa tháng 8 âm lịch.
Câu 2:
17/06/2026Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)
People / start / prepare / festival / long / advance.
People start to prepare for the festival long in advance.
Mọi người bắt đầu chuẩn bị cho lễ hội từ trước rất lâu.
Câu 3:
17/06/2026the streets, / lion dancers / practise / their performance / shops / sell / moon cakes.
In the streets, lion dancers practise for their performance, and shops sell moon cakes.
Trên đường phố, các nghệ sĩ múa lân tập luyện cho tiết mục của mình, và các cửa hàng bán bánh trung thu.
Câu 4:
17/06/2026Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)
They / also / toys, star lanterns / colourful masks.
They also sell toys, star lanterns, and colourful masks.
Họ cũng bán đồ chơi, đèn lồng ngôi sao, và mặt nạ nhiều màu sắc.
Câu 5:
17/06/2026Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)
On / night / the full moon, / people offer / moon cakes / grapefruits / their ancestors.
On the night of the full moon, people offer moon cakes and grapefruits to their ancestors.
Vào đêm rằm, người ta dâng bánh trung thu và quả nho lên tổ tiên.
Câu 6:
17/06/2026Write the sentence using the guided words and phrases. You may have to change the words or add more. (Viết các câu bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã hướng dẫn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm nhiều từ khác.)
Then / children / parade around / star lanterns / moon cakes.
Then children parade around with their star lanterns and eat moon cakes.
Sau đó trẻ em diễu hành xung quanh với lồng đèn ông sao và ăn bánh trung thu.
Câu 7:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)
lunar month / Taiwanese people / the Lantern Festival / celebrate/ on the 15th / df the first /.
Taiwanese people celebrate the Lantern Festival on the 15th of the first lunar month.
Người Đài Loan tổ chức Lễ hội đèn lồng vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch.
Câu 8:
17/06/2026The festival / in the New Year / aims to / prosperity, / wish for peace, / and joy /.
Lễ hội nhằm cầu mong năm mới an khang, thịnh vượng, vạn sự như ý.
The festival aims to wish for peace, prosperity, and joy in the New Year.
Câu 9:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)
Every year, / of people and / thousands / attend / visitors / the festival /.
Every year, thousands of people and visitors attend the festival.
Hàng năm có hàng nghìn người dân và du khách tham dự lễ hội.
Câu 10:
17/06/2026They write their wishes on the lanterns, and these lanterns fly to the sky.
Họ viết điều ước của họ trên những chiếc đèn lồng, và những chiếc đèn lồng này bay lên trời.
Câu 11:
17/06/2026to the Gods / People / their wishes / the lanterns / believe that / will bring /.
People believe that the lanterns will bring their wishes to the Gods.
Mọi người tin rằng những chiếc đèn lồng sẽ mang điều ước của họ đến các vị thần.
Câu 12:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentence. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành câu có nghĩa.)
on the lanterns / Family members / the quizzes / have a feast / gather to / and solve /.
Các thành viên trong gia đình tụ tập để ăn tiệc và giải các câu đố trên đèn lồng.
Bài thi liên quan
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Uni 9. Pronunciation có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Vocabulary có đáp án
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Grammar có đáp án
-
12 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Reading có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 9. Speaking có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
