Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Traffic có đáp án
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Vocabulary có đáp án
-
1334 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Write the phrases from the box under the correct road signs (Viết các cụm từ trong hộp dưới các biển báo giao thông đúng)


|
1. No motor vehicles |
2. No parking |
3. One way traffic |
|
4. Hospital ahead |
5. School ahead |
6. No left turn |
|
7. Road work |
8. No cycling |
|
Hướng dẫn dịch:
1. Cấm xe cơ giới
2. Cấm đậu xe
3. Đường một chiều
4. Bệnh viện phía trước
5. Trường học phía trước
6. Cấm rẽ trái
7. Làm đường
8. Cấm xe đạp
Câu 2:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
ride: a bike / a horse / a car
Đáp án “a car”
Trong số các phương tiện giao thông, "ride" là động từ thường đi với những phương tiện mà người ta cưỡi hoặc đi bằng cách sử dụng cơ thể (ví dụ: a bike và a horse).
Thường dùng “drive a car” thay vì “ride a car”
Dịch nghĩa: “đi bằng: xe đạp / ngựa / ô tô”
Câu 3:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
drive: a horse / a truck / a car
Câu 4:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
sail: a boat / a plane / a submarine
Câu 5:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
fly: a kite / a helicopter / a train
Câu 6:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
catch: a bus / a car / a train
Câu 7:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
Câu 8:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
get in: a van / a car / a horse
Câu 9:
17/06/2026Odd one out: Circle the means of transport which does NOT go with the given verb. (Kỳ lạ một: Khoanh tròn phương tiện giao thông KHÔNG đi với động từ đã cho.)
travel: by foot / rail / air
Câu 10:
17/06/2026Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

Tôi không bao giờ đi xe buýt đi làm vì tôi sợ bị muộn.
Câu 11:
17/06/2026Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Câu 12:
17/06/2026Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

Trên đường tới trường, tôi thấy biển Cấm rẽ phải.
Câu 13:
17/06/2026Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

Anh ấy muốn chèo thuyền qua Thái Bình Dương.
Câu 14:
17/06/2026Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

Đáp án “go on foot”
Xét về hình ảnh, ta có cô bé đang đi bộ đến trường. => dùng cụm từ “go on foot” đi bộ”.
Dịch nghĩa: “Nhà của tôi gần trường, vì vậy tôi luôn đi bộ đến trường.”
Câu 15:
17/06/2026Complete each sentence with a phrase about transportation. Use the pictures and the given letters to help you. (Hoàn thành mỗi câu với một cụm từ về phương tiện giao thông. Sử dụng các hình ảnh và các chữ cái đã cho để giúp bạn.)

Có biển “Cấm phương tiện cơ giới” trước chúng ta. Chúng ta không thể lái xe vào đường này.
Bài thi liên quan
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Pronunciation có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Grammar có đáp án
-
12 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Reading có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Speaking có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 7. Writing có đáp án
-
12 câu hỏi
-
60 phút
-
