Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. A visit to a school có đáp án
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Writing có đáp án
-
1281 lượt thi
-
12 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)
Of all outdoor activities / my school, / I / like / gardening / best.
Trong tất cả các hoạt động ngoài trời ở trường, tôi thích làm vườn nhất.
Câu 2:
17/06/2026Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)
I go / the school garden / my classmates / twice / week.
I go to the school garden with my classmates twice a week.
Tôi đi đến vườn trường với các bạn cùng lớp hai lần một tuần.
Câu 3:
17/06/2026Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)
We / water / flowers / many kinds / vegetables / there.
We water flowers and many kinds of vegetables there.
Chúng tôi tưới hoa và nhiều loại rau ở đó.
Câu 4:
17/06/2026Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)
We / remove / worms / insects / the plants / the garden.
We remove worms and insects from the plants in the garden.
Chúng tôi loại bỏ sâu và côn trùng khỏi cây trong vườn.
Câu 5:
17/06/2026Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)
ve the development of plants and take notes of this.
We also observe the development of plants and take notes of this.
Chúng tôi cũng quan sát sự phát triển của thực vật và ghi chép lại điều này.
Câu 6:
17/06/2026Write complete sentences using the guided words and phrases. (Viết các câu hoàn chỉnh bằng cách sử dụng các từ và cụm từ đã cho.)
I think / gardening / fun / because / helps / learn / plants / and / practise / my hand skills.
I think gardening is fun because it helps me learn about plants and practise my hand skills.
Tôi nghĩ làm vườn rất vui vì nó giúp tôi tìm hiểu về các loại cây và rèn luyện kỹ năng tay của mình.
Câu 7:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)
Thanh Binh Secondary School is a semi-boarding school in my neighbourhood.
Câu 8:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)
In the past, / the school / learning resources / was lack / facilities and / of
In the past, the school was lack of facilities and learning resources.
Trước đây, trường còn thiếu thốn về cơ sở vật chất và trang thiết bị phục vụ học tập.
Câu 9:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)
Today, / well-equipped classrooms, / it has / and a / two modern computer rooms, / large library
Today, it has well-equipped classrooms, two modern computer rooms, and a large library.
Ngày nay, nó có các phòng học được trang bị tốt, hai phòng máy tính hiện đại và một thư viện lớn.
Câu 10:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)
Students / study / outdoor activities / at this school / many different subjects / and join / a lot of
Students at this school study many different subjects and join a lot of outdoor activities.
Học sinh tại trường này học nhiều môn học khác nhau và tham gia rất nhiều hoạt động ngoài trời.
Câu 11:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)
extra courses / They also / money management / take / such as painting, dancing / and
They also take extra courses such as painting, dancing and money management.
Họ cũng tham gia các khóa học thêm như vẽ tranh, khiêu vũ và quản lý tiền bạc.
Câu 12:
17/06/2026Reorder the words and phrases to make meaningful sentences in a paragraph. (Sắp xếp lại thứ tự các từ và cụm từ để tạo thành các câu có nghĩa trong một đoạn văn.)
because schoolmates / They are / supportive / are friendly / and / happy / teachers are
They are happy because schoolmates are friendly and teachers are supportive.
Họ hạnh phúc vì bạn học thân thiện và giáo viên luôn ủng hộ.
Bài thi liên quan
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Pronunciation có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. A visit to a school có đáp án
-
15 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Grammar có đáp án
-
7 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Reading có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 6. Speaking có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
