Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Hobbies có đáp án
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Writing có đáp án
-
1772 lượt thi
-
10 câu hỏi
-
60 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
My biology class / start / 1 p.m. / on Tuesdays.
Đáp án: My biology class starts at 1 p.m. on Tuesdays.
Dấu hiệu nhận biết thì HTĐ: ‘on Tuesdays’ – vào các ngày thứ Ba.
Cấu trúc câu thì HTĐ: S + V(s/es) + O.
Dịch nghĩa: Lớp sinh học của tôi bắt đầu lúc 1 giờ chiều vào các ngày thứ Ba.
Câu 2:
17/06/2026Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
sun / rise / in / east.
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc đằng đông.
Câu 3:
17/06/2026Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
your mother / go / to / market / every day?
Does your mother go to the market every day?
Mẹ bạn có đi chợ hàng ngày không?
Câu 4:
17/06/2026Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
He / often / get up / at 5 a.m. / and / go / jog / in / park.
He often gets up at 5 a.m. and goes jogging in the park.
Anh ấy thường dậy lúc 5 giờ sáng và chạy bộ trong công viên.
Câu 5:
17/06/2026Write complete sentence, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. (Viết câu hoàn chỉnh, sử dụng các từ và cụm từ cho sẵn. Bạn có thể phải thay đổi các từ hoặc thêm một số từ.)
My / family member / have / different / hobby.
My family members have different hobbies.
Các thành viên trong gia đình tôi có những sở thích khác nhau.
Câu 6:
17/06/2026Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
Lan loves gardening and making models. (Lan's hobbies …)
are gardening and making models
Lan rất thích làm vườn và làm mô hình.
Câu 7:
17/06/2026Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
I often go to school on foot. (I often …)
walk to school
Câu 8:
17/06/2026Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
What do you like doing in your free time? (What are …?)
your hobbies
Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?
Câu 9:
17/06/2026Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
Long always comes to class late. (Long never …)
comes to class on time
Long luôn đến lớp muộn.
Câu 10:
17/06/2026Rewrite the sentence below, using no more than FIVE words. (Viết lại câu sau, sử dụng không quá NĂM từ.)
go to school by bike / cycle to school
Các bạn cùng lớp của tôi thường đạp xe đến trường.
Bài thi liên quan
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Pronunciation có đáp án
-
2 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Vocabulary có đáp án
-
13 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Grammar có đáp án
-
12 câu hỏi
-
60 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Reading có đáp án
-
10 câu hỏi
-
45 phút
-
-
Giải VTH Tiếng Anh 7 Unit 1. Speaking có đáp án
-
6 câu hỏi
-
45 phút
-
