Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 14. Luyện tập chung
Giải VBT Toán 5 KNTT Bài 14. Luyện tập chung
-
16 lượt thi
-
6 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
03/11/2026Viết số thập phân thích hợp
|
Số thập phân gồm |
Số thập phân |
|
Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn |
|
|
Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm |
|
|
Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn |
|
|
Số thập phân gồm |
Số thập phân |
|
Năm chục, sáu đơn vị, bốn phần mười, ba phần nghìn |
56,403 |
|
Một trăm linh năm đơn vị, mười bảy phần trăm |
105,17 |
|
Không đơn vị, bảy mươi lăm phần nghìn |
0,075 |
Câu 2:
03/11/2026Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Chiều dài một số cây cầu bắc qua sông Hồng ở Hà Nội được cho như bảng sau:
|
Tên cầu |
Chiều dài (phần cầu chính) (đơn vị: km) |
|
Cầu Thăng Long |
3,25 |
|
Cầu Thanh Trì |
3,084 |
|
Cầu Vĩnh Tuy |
3,778 |
Số đo chiều dài được làm tròn của:
a) Cầu Thanh Trì đến số tự nhiên gần nhất là: ....................... km.
b) Cầu Thăng Long đến hàng phần mười là: ..................... km.
c) Cầu Vĩnh Tuy đến hàng phần trăm là: .................... km.
a) Cầu Thanh Trì đến số tự nhiên gần nhất là: 3 km.
b) Cầu Thăng Long đến hàng phần mười là: 3,3 km.
c) Cầu Vĩnh Tuy đến hàng phần trăm là: 3,78 km.
Câu 3:
03/11/2026Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Từ năm tấm thẻ
, lập được các số thập phân lớn hơn 4 mà có 3 chữ số ở phần thập phân là:
Câu 4:
03/11/2026>; <; =?
|
a) 6,03 ..... 6,3 16,207 ..... 16,072 108,81 ..... 109,18 |
b) 599,9 ..... 600,1 156,05 ..... 165,5 13,31 ..... 11,33 |
|
a) 6,03 < 6,3 16,207 > 16,072 108,81 < 109,18 |
b) 599,9 < 600,1 156,05 < 165,5 13,31 > 11,33 |
Câu 5:
03/11/2026Viết các số thập phân 4,315; 4,153; 3,541; 5,134 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn là: ........................................................................................................
b) Từ lớn đến bé là: ......................................................................................................
a) Viết các số thập phân đã cho từ bé đến lớn là: 3,541; 4,153; 4,315; 5,134.
b) Viết các số thập phân đã cho từ lớn đến bé là: 5,134; 4,315; 4,153; 3,541.
Câu 6:
03/11/2026Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Mỗi ô tô chở lượng hàng hóa như hình dưới đây.
Hỏi ô tô nào chở nặng nhất?

Đáp án đúng là: B
So sánh hàng hóa trên các xe: 2,546 < 2,564 < 2,645
Vậy xe B chở nặng nhất
