Giải VBT Toán 5 CTST Bài 4. Phân số thập phân
Giải VBT Toán 5 CTST Bài 4. Phân số thập phân
-
2 lượt thi
-
9 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
23/10/2026Viết vào chỗ chấm.
• Phân số thập phân
Các phân số có mẫu số là ......; .......; .......; ... gọi là các ...........................................
• Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số
Ta viết:
là một .....................;
đọc là .................................................................
có phần nguyên là .....................; phần phân số là ...............................
Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn .....................................
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần ................ rồi đọc (hoặc viết) phần ........................
• Phân số thập phân
Các phân số có mẫu số là 10; 100; 1 000; ... gọi là các phân số thập phân
• Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số
Ta viết:
là một hỗn số; đọc là hai và hai mươi bảy phần trăm.
có phần nguyên là 2; phần phân số là
Lưu ý: Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1
Khi đọc (hoặc viết) hỗn số, ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Câu 2:
23/10/2026Khoanh vào phân số thập phân trong các phân số dưới đây rồi đọc các phân số đó
; ; ;
- Các phân số thập phân được khoanh như sau:

- Đọc các phân số thập phân trên:
: Sáu phần mười
: Bốn trăm ba mươi chín phần một trăm
: Năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.
Câu 3:
23/10/2026a) Quan sát hình ảnh trong SGK, viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình.
|
Hình A: ............................... |
Hình B: ..................................... |
b) Đọc rồi viết phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số vừa viết.
|
Hỗn số |
Đọc |
Phần nguyên |
Phần phân số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Hình A: 3 Hình B: 1
b)
|
Hỗn số |
Đọc |
Phần nguyên |
Phần phân số |
|
3 |
Ba và bảy phần mười |
3 |
|
|
1 |
Một và năm mươi ba phần trăm |
1 |
|
Câu 4:
23/10/2026Viết các hỗn số sau.
a) Năm và bảy phần mười: ................................
b) Mười tám và sáu phần nghìn: ...............................a) Năm và bảy phần mười: 5
b) Mười tám và sáu phần nghìn: 18
Câu 8:
23/10/2026Viết các số đo dưới dạng hỗn số.

|
41 cm = ....... dm |
874 cm = ........... m |
|
2 500 m = .......... km |
|

|
2 m 3 dm = .......... m |
96 m 5 cm= ............ m |
|
7 km 7 m= ............ km |
|
a)
|
41 cm = 4 dm |
874 cm = 8 m |
|
2 500 m = 2 km |
|
b)
|
2 m 3 dm = 2 m |
96 m 5 cm= 96 m |
|
7 km 7 m= 7 km |
|
Câu 9:
23/10/2026Quan sát hình ảnh trong SGK, viết hỗn số có chứa phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) Trong khay có ................ cái bánh.
b) Trên kệ có ............... l nước.
c) Con gà cân nặng ............. kg.
a) Trong khay có 2 cái bánh.
b) Trên kệ có 1 l nước.
c) Con gà cân nặng 2 kg.
Giải thích
Để biết cân nặng của con gà, ta làm như sau:
(1 kg + 1 kg) + (kg + kg) = 2 kg kg = 2 kg




