Trang chủ Lớp 5 Toán Giải VBT Toán 5 CD Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

Giải VBT Toán 5 CD Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

Giải VBT Toán 5 CD Bài 16. Số thập phân (tiếp theo) có đáp án

  • 13 lượt thi

  • 5 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

25/10/2026

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):  2,71: ...................................... (ảnh 1)

2,71: .......................................................................................................................

................................................................................................................................

34,206: ...................................................................................................................

................................................................................................................................

19,041: ...................................................................................................................

................................................................................................................................

0,523: .....................................................................................................................

................................................................................................................................

b) Viết mỗi số thập phân sau:

Ba phẩy không không tám: ....................

Mười lăm phẩy sáu: ...................

Bảy phẩy ba chín: ........................

Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: ........................

Năm phẩy ba trăm linh hai: .......................

Mười phẩy không trăm tám mươi hai: .....................

Xem đáp án

a) 2,71: Số thập phân 2,71 đọc là hai phẩy bảy mốt hoặc đọc là hai phẩy bảy mươi mốt.

34,206: Số thập phân 34,206 đọc là ba tư phẩy hai không sáu hoặc đọc là ba mươi tư phẩy hai trăm linh sáu.

19,041: Số thập phân 19,041 đọc là mười chín phẩy không bốn mốt hoặc đọc là mười chín phẩy không trăm bốn mươi mốt.

0,523: Số thập phân 0,523 đọc là không phẩy năm hai ba hoặc đọc là không phẩy năm trăm hai mươi ba.

b) Ba phẩy không không tám: 3,008

Mười lăm phẩy sáu: 15,6

Bảy phẩy ba chín: 7,39

Hai trăm năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba: 256,73

Năm phẩy ba trăm linh hai: 5,302

Mười phẩy không trăm tám mươi hai: 10,082


Câu 3:

25/10/2026

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):

a) Đọc các số thập phân (theo mẫu):  0,9 đọc là: ......................  4,72 đọc là: ... (ảnh 1)

0,9 đọc là: ...............................................................................................................

4,72 đọc là: .............................................................................................................

2,803 đọc là: ...........................................................................................................

27,055 đọc là: .........................................................................................................

b) Viết số thập phân có:

Bốn đơn vị, năm phần mười: ....................

Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: ........................

Ba mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm: ......................

Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm: ...................

c) Chỉ vào từng chữ số trong mỗi số thập phân ở câu a và nói cho bạn nghe chữ số đó thuộc hàng nào.

Xem đáp án

a) Số thập phân 0,9 đọc là không đơn vị, chín phần mười

Số thập phân 4,72 đọc là bốn đơn vị, bảy mươi hai phần trăm

Số thập phân 2,803 đọc là hai đơn vị, tám trăm linh ba phần nghìn

Số thập phân 27,055 đọc là hai mươi bảy đơn vị, năm mươi lăm phần nghìn

b)

Bốn đơn vị, năm phần mười: 4,5

Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: 0,025

Ba mươi hai đơn vị, tám mươi bảy phần trăm: 32,87

Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm: 7003,04

c)

0,9: Chữ số 0 thuộc hàng đơn vị, chữ số 9 thuộc hàng phần mười

4,72: Chữ số 4 thuộc hàng đơn vị, chữ số 7 thuộc hàng phần mười, chữ số 2 thuộc hàng phần trăm

2,803: Chữ số 2 thuộc hàng đơn vị, chữ số 8 thuộc hàng phần mười, chữ số 0 thuộc hàng phần trăm, chữ số 3 thuộc hàng phần nghìn.

27,055: Chữ số 2 thuộc hàng chục, chữ số 7 thuộc hàng đơn vị, chữ số 0 thuộc hàng phần mười, chữ số 5 thuộc hàng phần trăm, chữ số 5 thuộc hàng phần nghìn.


Bắt đầu thi ngay