Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Giải SGK Toán 5 Chân trời sáng tạo Bài 90. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
-
25 lượt thi
-
22 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
12/09/2026Dựa vào hình ảnh dưới đây, viết các phép tính để tìm:
- Số bánh còn lại của Mèo Xám.
- Số bánh Mèo Trắng đã ăn.

- Số bánh còn lại của Mèo Xám: 15 – 6 = 9 (cái bánh)
- Số bánh Mèo Trắng đã ăn: 9 + 6 = 15 (cái bánh)
Câu 2:
12/09/2026Dùng ba số 15; 6; 9 để viết hai phép cộng và hai phép trừ.
Gọi tên các thành phần của từng phép tính đó.
Phép cộng:
6 + 9 = 15, trong đó 6 và 9 và hai số hạng, 15 là tổng
9 + 6 = 15, trong đó 9 và 6 và hai số hạng, 15 là tổng
Phép trừ:
15 – 9 = 6, trong đó 15 là số bị trừ, 9 là số trừ, 6 là hiệu.
15 – 6 = 9, trong đó 15 là số bị trừ, 6 là số trừ, 9 là hiệu.
Câu 3:
12/09/2026Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong mỗi phép tính sau.
– .?. =
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Vậy
Câu 4:
12/09/2026732 + .?. = 965
Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại.
965 – 732 = 233
Vậy 732 + 233 = 965
Câu 5:
12/09/2026Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?
– Vinh có .?. Hà 12 viên bi
– Hà có .?. Vinh 12 viên bi
– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn .?.
– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn .?.
Nhiều hơn, ít hơn hay bằng nhau?
– Vinh có nhiều hơn Hà 12 viên bi
– Hà có ít hơn Vinh 12 viên bi
– Nếu số bi của Vinh bớt đi 12 viên thì số bi của hai bạn bằng nhau.
– Nếu Hà được thêm 12 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau
Câu 6:
12/09/2026Dựa vào sơ đồ đoạn thẳng, thay .?. bằng từ thích hợp.

Trung bình cộng hay bằng nhau?
– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn .?.
– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là .?. số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.
Trung bình cộng hay bằng nhau?
– Nếu Vinh cho Hà 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau.
– Khi đó số viên bi của mỗi bạn là trung bình cộng số viên bi lúc đầu của Vinh và Hà.
Câu 7:
12/09/2026Thay .?. bằng chữ thích hợp.
Phép cộng các số tự nhiên, phân số, số thập phân đều có các tính chất sau:
- Tính chất giao hoán: a + b = .?. + a
- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (.?. + c)
- Cộng với 0: a + 0 = 0 + .?. = .?.
- Tính chất giao hoán: a + b = b + a
- Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a
Câu 8:
12/09/2026Thay .?. bằng chữ thích hợp.
Các phép trừ đặc biệt.
|
a – 0 = .?. |
a – .?. = 0 |
Các phép trừ đặc biệt.
|
a – 0 = a |
a – 0 = 0 |
Câu 9:
12/09/2026Tính bằng cách thuận tiện.
(398 + 436) + 564
= 398 + (436 + 564)
= 398 + 1 000
= 1 398
Câu 10:
12/09/2026Tính bằng cách thuận tiện.
181 + 810 + 190 + 919
181 + 810 + 190 + 919
= (181 + 919) + (810 + 190)
= 1100 + 1000
= 2100
Câu 11:
12/09/2026(2,72 + 14,54) + 7,28
= (2,72 + 7,28) + 14,54
= 10 + 14,54
= 24,54Câu 12:
12/09/202657,25 + 64,36 + 5,64 + 42,75
= (57,25 + 42,75) + (64,36 + 5,64)
= 100 + 70
= 170Câu 15:
12/09/202668 074 + 0 = 68 074
Giải thích
Muốn tìm số hạng trong một tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại
68 074 – 68 074 = 0
Câu 16:
12/09/2026Số?
– 0 =
Giải thích
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
– = = 0
Câu 17:
12/09/2026Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.
4 905 – 1 677
21 859 – 8 9544 905 – 1 677
Thử lại
21 859 – 8 954
Thử lại
Câu 18:
12/09/2026Thực hiện phép trừ rồi thử lại bằng phép cộng.

3,742 – 1,806
42,5 – 9,35
3,742 – 1,806
Thử lại
42,5 – 9,35
Thử lại
Câu 20:
12/09/2026Tính giá trị của biểu thức.
3 526 + 709 + 81
3 526 + 709 + 81
= 3 526 + (709 + 81)
= 3 526 + 790
= 4 316
Câu 21:
12/09/202612,74 – 1,38 – 5,2
12,74 – 1,38 – 5,2
= 11,36 – 5,2
= 6,16

