Trang chủ Lớp 5 Toán Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 4. Ôn tập và bổ sung về phân số có đáp án

Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 4. Ôn tập và bổ sung về phân số có đáp án

Giải SGK Toán 5 Cánh diều Bài 4. Ôn tập và bổ sung về phân số có đáp án

  • 35 lượt thi

  • 9 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

09/08/2026

Trò chơi “Ghép thẻ”

a) Ghép các thẻ ghi phân số thích hợp với thẻ hình vẽ có số phần đã tô màu tương ứng:

Trò chơi “Ghép thẻ”  a) Ghép các thẻ ghi phân số thích hợp với thẻ hình vẽ có số phần đã tô màu tương ứng: (ảnh 1)

 

b) Đọc các phân số ở câu a và nêu tử số, mẫu số của mỗi phân số đó.

Xem đáp án

a)

Trò chơi “Ghép thẻ”  a) Ghép các thẻ ghi phân số thích hợp với thẻ hình vẽ có số phần đã tô màu tương ứng: (ảnh 2)

 

b)

 47 đọc là: bốn phần bảy; tử số là 4, mẫu số là 7

738 đọc là: ba phần tám; tử số là 3, mẫu số là 8

37 đọc là: ba phần bảy; có tử số là 3, mẫu số là 7

 34 đọc là: ba phần tư; tử số là 3, mẫu số là 4

 20100 đọc là: hai mươi phần một trăm; tử số là 20, mẫu số là 100

 710 đọc là: bảy phần mười; tử số là 7, mẫu số là 10


Câu 2:

09/08/2026

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình rồi đọc (theo mẫu):

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình rồi đọc (theo mẫu):   (ảnh 1)
 a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình rồi đọc (theo mẫu):   (ảnh 2)
Xem đáp án

a) Hình A

Viết  42100

Đọc: Bốn mươi hai phần một trăm hay bốn mươi hai phần trăm

b) Hình B

Viết  6100

Đọc: Sáu phần một trăm hay sáu phần trăm

c) Hình C

Viết  27100

Đọc: Hai mươi bảy phần một nghìn hay hai bảy phần nghìn

d) Hình D

Viết  651000

Đọc: Sáu mươi lăm phần một nghìn hay sáu mươi lăm phần nghìn

b) 11 : 5 =  115 

9 : 100 =  9100

33 : 30 =  3330

c) Viết các số tự nhiên sau thành phân số (theo mẫu):

Mẫu: 4 =  41

301 =  3011 

12 =  121 

2 025 = 20251


Câu 3:

09/08/2026

a) Nêu hai phân số bằng mỗi phân số sau:  54;  912

Xem đáp án

a)  54=5×34×3=1512;  54=5×54×5=2520

Hai phân số bằng phân số  54 là  1512 và  2520

 912=9:312:3=34;  912=9×212×2=1824


Câu 4:

09/08/2026
b) Rút gọn các phân số sau:  2432;1435;3025;6336.
Xem đáp án

b)  2432=24:832:8=34

 1435=14:735:7=25

 3025=30:525:5=65

 6336=63:936:9=74


Câu 5:

09/08/2026

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Quy đồng mẫu số hai phân số: (ảnh 1)
Xem đáp án

 47=4×27×2=814, giữ nguyên phân số  314

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  314 và  47 ta được  314 và  814

 23=2×23×2=46, giữ nguyên phân số  56

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  23 và  56 ta được  46 và  56


Câu 6:

09/08/2026

a) Đọc ví dụ sau rồi nói cho bạn nghe cách thực hiện:

Ví dụ: Quy đồng mẫu số hai phân số  23 và  54

Xem đáp án

Vì 3 × 4 = 12 nên ta chọn 12 làm mẫu số chung.

Ta có:  23=2×43×4=812 và  54=5×34×3=1512

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  23 và  54 và ta được  812 và  1512


Câu 8:

09/08/2026
b) Sắp xếp các phân số  23;  67;  34 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Xem đáp án

b)

Chọn mẫu số chung là 84.

Ta có  23=2×283×28=5684

  67=6×127×12=7284

 34=3×214×21=6384

Vì  5684 <  6384  <  7284 nên  23 <  34 <  67

Vậy các phân số đã cho viết theo thứ tự từ bé đến lớn là 23 ;  34;  67


Câu 9:

09/08/2026

Dung và Đức cùng tham gia trò chơi leo dây với các dây có cùng chiều dài.

Dung leo được  58 sợi dây. Đức leo được  410 sợi dây.

Theo em:

a) Dung đã leo sợi dây màu nào? Đức đã leo sợi dây màu nào?

b) Ai đã leo được đoạn dây dài hơn?

Dung và Đức cùng tham gia trò chơi leo dây với các dây có cùng chiều dài. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Dung đã leo được sợi dây màu cam vì sợi dây màu cam được chia thành 8 phần bằng nhau, Đức đã leo được sợi dây màu xanh dương vì sợi dây màu xanh dương được chia thành 10 phần bằng nhau.

b) Chọn 40 là mẫu số chung. Ta có:

 58=5×58×5=2540;  410=4×410×4=1640

Vì  2540 >  1640 nên  58 >  410

Vậy Dung leo được đoạn dây dài hơn Đức.


Bắt đầu thi ngay