Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SGK Toán 11 CTST Bài ôn tập cuối chương III

Giải SGK Toán 11 CTST Bài ôn tập cuối chương III

Giải SGK Toán 11 CTST Bài ôn tập cuối chương III

  • 121 lượt thi

  • 14 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

 limn+3n2 bằng:

Xem đáp án

Lời giải

Đáp án đúng là B

Ta có:  limn+3n2=lim1n+3n21=0

Câu 2:

17/06/2026

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:

 M=1+14+142+...+14n+... bằng:

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cấp số nhân lùi vô hạn đã cho có số hạng đầu u1 = 1 và công bội  q=14 có tổng bằng:

 M=1+14+142+...+14n+...=11−14=43.


Câu 3:

17/06/2026

 limx→3x2−9x−3 bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có:  limx→3x2−9x−3=limx→3x+3x−3x−3=limx→3x+3=6.


Câu 4:

17/06/2026

Hàm số:  fx=x2+2x+m  khi  x≥23                            khi  x<2 liên tục tại x = 2 khi

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có:  limx→2+fx=limx→2+x2+2x+m=m+8

 limx→2−fx=limx→2−3=3

Để hàm số liên tục tại x = 2 thì m + 8 = 3 ⇔ m = – 5.

Vậy với m = – 5 thì hàm số đã cho liên tục tại x = 2.


Câu 5:

17/06/2026

 limx→+∞2x−1x bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có:  limx→+∞2x−1x=limx→+∞2−1x1=2.


Câu 7:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

c)  lim23n+1;

d)  lim(n+1)2n+2n2.

Xem đáp án

c)  lim23n+1=lim2n3+1n=0.

d)  lim(n+1)2n+2n2=lim2n2+4n+2n2=lim2+4n+2n21=2.


Câu 8:

17/06/2026

Cho tam giác đều có cạnh bằng a, gọi là tam giác H1. Nỗi các trung điểm của H1 để tạo thành tam giác H2. Tiếp theo, nối các trung điểm của H2 để tạo thành tam giác H3 (Hình 1). Cứ tiếp tục như vậy, nhận được dãy tam giác H1, H2, H3, ...

Tỉnh tổng chu vi và tổng diện tích của các tam giác của dãy.

Cho tam giác đều có cạnh bằng a, gọi là tam giác H1. Nỗi các trung điểm của H1 để tạo thành tam giác H2. Tiếp theo, nối các trung điểm của H2 để tạo thành tam giác H3 (Hình 1). Cứ tiếp tục như vậy, nhận được dãy tam giác H1, H2, H3, ... Tỉnh tổng chu vi và tổng diện tích của các tam giác của dãy.  (ảnh 1)
Xem đáp án

Ta có:

Diện tích tam giác H1 = S và chu vi tam giác H1 = 3a;

Diện tích tam giác H2 =  14S và chu vi tam giác H2 =  12 3a;

Diện tích tam giác H2 =  142S và chu vi tam giác H3 =  1223a;

...

Diện tích tam giác Hn =  14n−1S và chu vi tam giác H2 =  12n−13a;

Khi đó:

Diện tích của dãy các tam giác H1; H2; H3; ...; H4 lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu tiên u1 = S và công bội  q=14 có tổng bằng  S+14S+142S+...+14n−1S+...=S1−14=43S.

Diện tích của dãy các tam giác H1; H2; H3; ...; H4 lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu tiên u1 = 3a và công bội  q=12 có tổng bằng

 3a+12.3a+122.3a+123.3a+...+12n−13a+...=3a1−12=6a.


Câu 9:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx→−13x2−x+2;

b)  limx→4x2−16x−4;

c)  limx→23−x+7x−2.

Xem đáp án

a)  limx→−13x2−x+2=6.

b)  limx→4x2−16x−4=limx→4x−4x+4x−4=limx→4x+4=8.

c)  limx→23−x+7x−2=limx→22−x3+x+7x−2=limx→2−3−x+7=−6.


Câu 10:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx→+∞−x+2x+1;

b)  limx→−∞x−2x2.

Xem đáp án

a)  limx→+∞−x+2x+1=limx→+∞−1+2x1+1x=−1.

b)  limx→−∞x−2x2=limx→−∞1x−2x21=0.


Câu 11:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  limx→4+1x−4;

b)  limx→2+x2−x.

Xem đáp án

a)  limx→4+1x−4=+∞.

b)  limx→2+x2−x=limx→2+x.limx→2+12−x=+∞.


Câu 12:

17/06/2026

Xét tính liên tục của hàm số  fx=x+4  khi  x≥02cosx   khi  x<0.

Xem đáp án

+) Với x ∈ (0; + ∞) ta có  fx=x+4 liên tục.

+) Với x ∈ (– ∞; 0) ta có  fx=2cosx liên tục.

+) Tại x = 0, ta có:

 limx→0+fx=limx→0+x+4=2;

 limx→0−fx=limx→0−2cosx=2.

Suy ra  limx→0fx=limx→0+fx=limx→0−fx=2=f0

Do đó hàm số liên tục tại x = 0.

Vậy hàm số liên tục trên ℝ.


Câu 13:

17/06/2026

Cho hàm số  fx=x2−25x−5  khi  x≠5 a                 khi  x=5. Tìm a để hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

+) Với mọi x ≠ 5 thì  fx=x2−25x−5 liên tục.

+) Tại x = 5, ta có:

 limx→5fx=limx→5x2−25x−5=limx→5x−5x+5x−5=limx→5x+5=10.

 f5=a

Để hàm số liên tục trên ℝ thì hàm số phải liên tục tại x = 5 khi a = 10.


Câu 14:

17/06/2026

Trong một tủ thí nghiệm, nhiệt độ trong tủ sấy được điều khiển tăng từ 10°C, mỗi phút tăng 2°C trong 60 phút, sau đó giảm mỗi phút 3°C trong 40 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo ºC) trong tủ theo thời gian t (tính theo phút) có dạng

 Tt=10+2t  khi  0≤t≤60k−3t     khi  60<t≤100 (k là hằng số).

Biết rằng T(t) là hàm liên tục trên tập xác đinh. Tìm giá trị của k.

Xem đáp án

+) Với 0 ≤ t < 60 thì T(t) = 10 + 2t là hàm số liên tục.

+) Với 60 < t ≤ 100 thì T(t) = k – 3t là hàm số liên tục.

+) Tại t = 60, ta có:

 limt→60−Tt=limt→60−10+2t=130

 limt→60+Tt=limt→60−k−3t=k−180

Để hàm số liên tục trên tập xác định [0; 100] thì hàm số liên tục tại x = 60

⇔ k – 180 = 130

⇔ k = 240.


Bắt đầu thi ngay