Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số

Giải SGK Toán 11 CTST Bài 1. Giới hạn của dãy số

  • 188 lượt thi

  • 28 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Cho dãy số (un) với  un=−1nn.

a) Tìm các giá trị còn thiếu trong bảng sau:

n

10

20

50

100

1 000

|un|

0,1

0,05

0,02

?

? 

Xem đáp án

a) Ta có:

Với n = 100 có  u100=−1100100=1100=0,01.

Với n = 1 000 có  u1000=−110001000=11000=0,001.

Khi đó ta có bảng:

n

10

20

50

100

1 000

|un|

0,1

0,05

0,02

0,01

0,001


Câu 2:

17/06/2026

b) Với n như thế nào thì |un| bé hơn 0,01; 0,001?

Xem đáp án

b) Với n > 100 thì |un| < 0,01.

Với n > 1000 thì |un| < 0,001.


Câu 4:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim1n2;

Xem đáp án

a) Ta có: k = 2 là số nguyên dương nên  lim1n2=0.


Câu 5:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim−34n.

Xem đáp án
b) Ta có:  q=−34 thỏa mãn  q=−34=34<1 nên lim−34n=0

Câu 7:

17/06/2026

b) Biểu diễn các điểm u1, u2, u3, u4 trên trục số. Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un khi n trở nên rất lớn?

Xem đáp án

b) Ta có:  u1=2.1+11=3;  u2=2.2+12=52;  u3=2.3+13=73;  u4=2.4+14=94;

Biểu diễn trên trục số, ta được:

b) Biểu diễn các điểm u1, u2, u3, u4 trên trục số. Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un khi n trở nên rất lớn? (ảnh 1)

Có nhận xét gì về vị trí của các điểm un Nhận xét: Khi n trở nên rất lớn lớn thì các giá trị un càng gần 2.


Câu 8:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim2+23n;

Xem đáp án

a) Đặt  un=2+23n⇔un−2=23n

Suy ra  limun−2=lim23n

Vì  23<1 nên  limun−2=lim23n=0.

Vậy  lim2+23n=2.


Câu 9:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim1−4nn.

Xem đáp án

b) Đặt  un=1−4nn=1n−4⇔un+4=1n

Suy ra  limun+4=lim1n=0.

Vậy  lim1−4nn=−4.

Câu 11:

17/06/2026

b) Từ đó, nêu nhận xét về  lim3+1n2 và lim 3 +  lim1n2.

Xem đáp án

b) Đặt  un=3+1n2⇔un−3=1n2

Suy ra  limun−3=lim1n2=0

 ⇒limun=3

Ta có: lim 3 +  lim1n2 = 3 + 0 = 3.

Vậy  lim3+1n2 = lim 3 +  lim1n2


Câu 13:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

b)  lim4n2+3n.

Xem đáp án

b) Ta có:  4n2+3n=4+3n2

 lim4n2+3n=lim4+3n2=lim4+3n2=lim4+lim3n2=2.


Câu 14:

17/06/2026

Từ một hình vuông có cạnh bằng 1, tô màu một nửa hình vuông, rồi tô màu một nửa hình còn lại, và cứ tiếp tục như vậy (xem Hình 2).

a) Xác định diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k (k = 1, 2, 3, ...).

Xem đáp án

a) Xác định diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k (k = 1, 2, 3, ...).

Ta có: u1 = 1. 12=12; u2 =  12.12=122; u3 =  12.12.12=123; u4 =  12.12.12.12=124; ...

Diện tích uk của phần hình được tô màu lần thứ k là một cấp số nhân có số hạng đầu  u1=12 và công bội  q=12.

Khi đó công thức số hạng tổng quát là:  uk=12k,k=1,  2,  3,  ...


Câu 15:

17/06/2026

b) Tính tổng diện tích Sn của phần hình được tô màu sau lần tô thứ n (n = 1, 2, 3, ...).

Xem đáp án

b) Tổng diện tích Sn của phần hình được tô màu sau lần tô thứ n (n = 1, 2, 3, ...) là tổng n số hạng đầu của cấp số nhân ta được:

 Sn=u11−qn1−q=12.1−12n1−12=1−12n.

Câu 17:

17/06/2026

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:  1+13+132+...+13n+...

Xem đáp án

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 = 1 và công bội là  q=13<1 là:

 Sn=1+13+132+...+13n+...=11−13=32.


Câu 20:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim−2n+1n;

b)  lim16n2−2n;

Xem đáp án

a)  lim−2n+1n=lim−2+1n=lim−2+lim1n=−2

b)  lim16n2−2n=lim16n2−2n2=lim16−2n2=16=4;


Câu 21:

17/06/2026

Tìm các giới hạn sau:

a)  lim−2n+1n;

d)  limn2−2n+32n2.

Xem đáp án

c)  lim42n+1=lim4n2+1n=02+0=0;

d)  limn2−2n+32n2=lim1−2n+3n22=12.


Câu 22:

17/06/2026

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:

a)  −12+14−18+...+−12n+...;

Xem đáp án

a) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu  u1=−12 và công bội  q=−12bằng:  S=−12+14−18+...+−12n+...=u11−q=−121−−12=−13.


Câu 23:

17/06/2026

Tính tổng của các cấp số nhân lùi vô hạn sau:

b)  14+116+164+...+14n+... .

Xem đáp án

b) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu  u1=14 và công bội  q=14bằng:  S=14+116+164+...+14n+...=141−14=13 .


Câu 26:

17/06/2026

b) Kí hiệu pn là chu vi của hình vuông thứ n và Qn là tổng chu vi của n hình vuông đầu tiên. Viết công thức tính pn và Qn (n = 1, 2, 3, ...) và tìm limQn (giới hạn này nếu có được gọi là tổng chu vi của các hình vuông).

Xem đáp án

b) Chu vi pn của hình vuông lập thành một cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu u1 = 4 và công bội q =  12 có số hạng tổng quát là:  pn=412n−1.

Ta có:  Qn=4+4.12+4.14+...+4.12n+...

Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn là:  Q=limQn=lim4+4.12+4.14+...+4.12n+...=41−12=8.


Bắt đầu thi ngay