Giải SBT Toán lớp 3 Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) có đáp án
Giải SBT Toán lớp 3 Bài 23: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) có đáp án
-
100 lượt thi
-
7 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Tính.
\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{12}\\{\,6}\end{array}} \]Lời giải
Đặt tính rồi tính, ta được:
|
\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{12}\\{\,6}\end{array}} \\\,\,72\end{array}\] |
+) 6 nhân 2 bằng 12, viết 2, nhớ 1. +) 6 nhân 1 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
|
Câu 2:
17/06/2026Tính.
\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{28}\\{\,\,3}\end{array}} \]Lời giải:
Đặt tính rồi tính, ta được:
|
\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{28}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,84\end{array}\] |
+) 3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2. +) 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8.
|
Câu 3:
17/06/2026Tính.
\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{45}\\{\,\,2}\end{array}} \]Lời giải
Đặt tính rồi tính, ta được:
|
\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{45}\\{\,\,2}\end{array}} \\\,\,90\end{array}\] |
+) 4 nhân 4 bằng 16, viết 6, nhớ 1. +) 4 nhân 2 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9.
|
Câu 4:
17/06/2026Tính.
\[\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{24}\\{\,\,4}\end{array}} \]
Lời giải
Đặt tính rồi tính, ta được:
|
\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{24}\\{\,\,4}\end{array}} \\\,\,\,96\end{array}\] |
+) 2 nhân 5 bằng 10, viết 0, nhớ 1. +) 2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9
|
Câu 5:
17/06/2026Kết quả của mỗi phép tính được hắn với một chữ cái như sau:
Viết các chữ cái vào ô trống rồi viết ô chữ giải được vào chỗ chấm.

Ô chữ giải được là:
Ta đặt tính các phép tính để tìm kết quả của các phép toán:
\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{11}\\{\,\,2}\end{array}} \\\,\,\,22\end{array}\] \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{13}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,39\end{array}\] \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{25}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,75\end{array}\] \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{\,\,2}\end{array}} \\\,\,\,84\end{array}\]
\[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{18}\\{\,\,4}\end{array}} \\\,\,\,72\end{array}\] \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{27}\\{\,\,3}\end{array}} \\\,\,\,81\end{array}\] \[\begin{array}{l}\underline { \times \begin{array}{*{20}{c}}{13}\\{\,\,\,5}\end{array}} \\\,\,\,65\end{array}\]
Như vậy:
A. 11 × 2 = 22
C. 13 × 3 = 39
Đ. 25 × 3 = 75
H. 42 × 2 = 84
I. 18 × 4 = 72
O. 27 × 3 = 81
U. 13 × 5 = 65
Ta điền được ô chữ như sau:

Ô chữ giải được là: ĐỊA ĐẠO CỦ CHI
Câu 6:
17/06/2026
Lời giải
Ta thấy ở phần tích có số 6 ở hàng đơn vị mà 3 × 2 = 6, do đó ở hàng đơn vị của thừa số thứ nhất ta điền số 2. Ta còn lại số 1 và số 3.
Ta có 3 × 1 = 3 do đó ở hàng chục của thừa số thứ nhất ta điền số 1, ở hàng chục của tích ta điền số 3.

Câu 7:
17/06/2026Lời giải
Sau 3 ngày, Nam đọc được số trang sách là:
24 × 3 = 72 (trang)
Đáp số: 72 trang.
Có thể bạn quan tâm
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 28. Bài toán giải bằng hai bước tính có đáp án (683 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 24. Gấp một số lên một số lần có đáp án (663 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư có đáp án (641 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số có đáp án (620 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 29. Luyện tập chung có đáp án (546 lượt thi)
- Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 27. Giảm một số đi một số lần có đáp án (488 lượt thi)
