Trang chủ Lớp 8 Toán Giải SBT Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a # 0)

Giải SBT Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a # 0)

Giải SBT Toán 8 Chân trời sáng tạo Bài 3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a # 0)

  • 138 lượt thi

  • 7 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026
Trong các hàm số y = 2x + 1; y = x + 5; y = 3x2 + 1 hàm số nào là hàm số bậc nhất? Hãy xác định hệ số a, b của chúng.
Xem đáp án

Lời giải

Các hàm số bậc nhất là:

• y = 2x + 1 với hệ số a = 2; b = 1

• y = x + 5 với hệ số a = 1; b = 5

• y = 3x2 + 1 không phải là hàm số bậc nhất vì x có số mũ là 2.


Câu 2:

17/06/2026
Lập bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = 6x – 6 với x lần lượt bằng –2; –1; 0; 1; 2.
Xem đáp án

Lời giải

Ta có: y = 6x – 6

• Thay x = –2 vào y ta được: y = 6.( –2) – 6 = –18.

• Thay x = –1 vào y ta được: y = 6.(–1) – 6 = –12.

• Thay x = 0 vào y ta được: y = 6.0 – 6 = –6.

• Thay x = 1 vào y ta được: y = 6.1 – 6 = 0.

• Thay x = 2 vào y ta được: y = 6.2 – 6 = 6.

Ta đó ta có bảng sau:

x

–2

–1

0

1

2

y = 6x – 6

–18

–12

–6

0

6


Câu 3:

17/06/2026

Tìm giao điểm của đường thẳng d: y = 2 – 4x.

a) Với trục tung.

 b) Với trục hoành.

Xem đáp án

Lời giải

a) Trục tung là đường thẳng: x = 0.

Thay x = 0 vào y = 2 – 4x ta được: y = 2 – 4.0 = 2

Vậy toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2 – 4x và trục tung là A(0; 2).

b) Trục hoành là đường thẳng: y = 0

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2 – 4x = 0 Û 4x = 2 \[ \Leftrightarrow x = \frac{1}{2}\].

Vậy toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2 – 4x và trục hoành là \[B\left( {\frac{1}{2};0} \right)\].


Câu 4:

17/06/2026

Xác định hệ số a của hàm số y = ax, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm:

a) M(3; 9);                                                            b) N(– 4; 1).

Xem đáp án

Lời giải

a) Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M(3; 9) nên 9 = 3a Û a = 3

Vậy a = 3.

b) Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm N(–4; 1) nên \[1 = - 4a \Leftrightarrow a = - \frac{1}{4}\].

Vậy \[a = - \frac{1}{4}\].

Câu 5:

17/06/2026

Cho đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm A(2; – 4).

a) Xác định hệ số a.

b) Tìm toạ độ của điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng –3.

c) Tìm toạ độ của điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng –2.

Xem đáp án

Lời giải

a) Vì đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A(2; –4) nên –4 = 2a Û a = –2.

b) Với a = –2 ta được hàm số y = –2x.

Gọi điểm M thuộc đồ thị có hoành độ bằng –3 Þ xM = –3.

Thay xM = –3 vào hàm số y = –2x ta được yM = –2. (–3) = 6.

Vậy toạ độ điểm cần tìm là M(–3; 6).

c) Gọi điểm N thuộc đồ thị có tung độ bằng –2 Þ yM = –2.

Thay yM = –2 vào hàm số y = –2x ta được –2 = –2xM Û xM = 1.

Vậy toạ độ điểm cần tìm là N(1; –2).


Câu 6:

17/06/2026

Cho hàm số y = 3x + 6.

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng toạ độ Oxy.

b) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số trên với trục Ox, Oy. Xác định toạ độ của A, B và tính diện tích của tam giác AOB. (Đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm)

Xem đáp án

Lời giải

a) Đồ thị của hàm số y = 3x + 6 trên mặt phẳng toạ độ Oxy được vẽ như hình sau:

Media VietJack

b) A là giao điểm của đồ thị hàm số trên với trục Ox nên A(–2; 0);

B là giao điểm của đồ thị hàm số trên với trục Oy nên B(0; 6),

Diện tích tam giác AOB là:

\[{S_{AOB}} = \frac{1}{2}.OA.OB = \frac{1}{2}.6.2 = 6\,\,\left( {c{m^2}} \right)\]

Vậy A(–2; 0), B(0; 6) và \[{S_{AOB}} = 6\,\,c{m^2}\].


Câu 7:

17/06/2026
Chứng tỏ đồ thị hàm số y = (m – 1)x + m – 2 luôn đi qua một điểm cố định.
Xem đáp án

Lời giải

Giả sử điểm cố định của đồ thị hàm số y = (m – 1)x + m – 2 là I(x0; y0).

Thay x = x0 và y = y0 vào y = (m – 1)x + m – 2, ta được:

y0 = (m – 1)x0 + m – 2

Û mx0 – x0 + m – 2 – y0 = 0

Û m(x0 + 1) – (y0 + x0 + 2) = 0 (1)

Để (1) luôn đúng với mọi giá trị của m thì \[\left\{ \begin{array}{l}{x_0} + 1 = 0\\{x_0} + {y_0} + 2 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_0} = - 1\\ - 1 + {y_0} + 2 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_0} = - 1\\{y_0} = - 1\end{array} \right.\]

Vậy đồ thị hàm số y = (m – 1)x + m – 2 luôn đi qua điểm cố định I(–1; –1).


Bắt đầu thi ngay