Trang chủ Lớp 7 Toán Giải SBT Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

Giải SBT Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

Giải SBT Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có đáp án

  • 170 lượt thi

  • 11 câu hỏi

  • 40 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

17/06/2026

Đường kính của một tế bào hồng cầu là khoảng 7,4.1104cm. Hãy viết số này dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

Ta có:

7,4.1104 = 7,4.1104 = 7,4.110000=1.7,410000=74100000=0,00074 

Vậy đường kính của một tế bào hồng cầu là khoảng 0,00074cm.


Câu 4:

17/06/2026

Tính giá trị của biểu thức:

a) 123.4+34;

b) 43 : 25 + 35 : 92.

Xem đáp án

a) 123.4+34

= 1323.4+34

= 18.4+34

= 12+34

= 24+34

= 54

b) 43 : 25 + 35 : 92.

= (22)3 : 25 + 35 : (32)2

= 26 : 25 + 35 : 34

= 2 + 3 = 5


Câu 5:

17/06/2026

Bảng thống kê dưới đây ước lượng số dân của một số nước tại thời điểm năm 2020.

Bảng thống kê dưới đây ước lượng số dân của một số nước tại thời điểm năm 2020. (ảnh 1)

(theo cacnuoc.vn)

Em hãy sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự có số dân từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Ta có:

143,9.107 = 1439.106; 43,7.104 = 0,437.106; 13,8.108 = 1380.106

Vì 1439 > 1280 > 331 > 126,6 > 97,3 > 65,2 > 51,2 > 11,3 > 0,437

Nên 1439.106 > 1280. 106 > 331. 106 > 126,6. 106 > 97,3. 106 > 65,2. 106 > 51,2. 106 > 11,3. 106 > 0,437. 106

Do đó sắp xếp tên các quốc gia theo thứ tự có dân số từ lớn đến bé là:

Trung quốc; Ấn Độ; Hoa Kỳ; Nhật Bản; Việt Nam; Pháp; Hàn Quốc; Cu Ba; Brunei.


Câu 6:

17/06/2026

 Thay dấu “?” bằng số thích hợp:

 

a) 235.23?=238

b) −34?:−347=−342

Xem đáp án

a) 235.23?=238

23?=238:235

23?=238−5

23?=233

Vậy “?” là 3.

b) −34?:−347=−342

−34?=−342.−347

−34?=−342+7

−34?=−349

Vậy “?” là 9


Câu 7:

17/06/2026

Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy tính:

a) (-5)7, biết (-5)6 = 15 625;

b) 212, biết 211 = 2048.

Xem đáp án

a) Ta có:

(-5)7 = (-5)6. (-5) = 15 625 . (-5) = -78 125;

b) Ta có:

212 = 211 . 2 = 2048 . 2 = 4096.


Câu 9:

17/06/2026

Tìm số tự nhiên n, biết:

a) 5n.153=125;

Xem đáp án

a) 5n.153=125

5n.1353=125

5n53=53

5n – 3 = 53

n – 3 = 3

n = 3 + 3

n = 6

Vậy n = 6.


Câu 10:

17/06/2026

Tìm số tự nhiên n, biết:

b) 4.3n = 324.

 

Xem đáp án

b) 4.3n = 324.

3n = 324 : 4

3n = 81

3n = 34

n = 4

Vậy n = 4.


Câu 11:

17/06/2026

Tính A=2710+95913+272.

Xem đáp án

A=2710+95913+272

A=3310+3253213+332

A=330+310326+36

A=320.310+310320.36+36

A=310.320+136.320+1

A=31036=310:36=310−6=34


Bắt đầu thi ngay