Trang chủ Lớp 12 Toán Giải SBT Toán 12 CD Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án

Giải SBT Toán 12 CD Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án

Giải SBT Toán 12 CD Bài 3. Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ có đáp án

  • 6 lượt thi

  • 31 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 7:

26/10/2026

cho A(1; 2; −1), B(2; −1; 3), C(−4; 7; 5).

a) Tọa độ của = (1; −3; 4), = (−5; 5; 6).

Đ

S

b) AB =   = ,

    AC =   = .

Đ

S

c) = 4.

Đ

S

d) cos = .

Đ

S

Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) Đ

d) S

 

Ta có: = (2 – 1; −1 – 2; 3 – (−1)) = (1; −3; 4),

           = (−4 – 1; 7 – 2; 5 – (−1)) = (−5; 5; 6).

            AB =   = ,

            AC =   = .

Có: . = 1.(−5) + (−3).5 + 4.6 = 4.

cos = cos() = = = .


Câu 8:

26/10/2026

Cho hai vectơ = (3; −2; −5) và = (1; 1; 5). Hãy chỉ ra tọa độ của vectơ vuông góc với hai vectơ và .

Xem đáp án

Ta có: =  [,] = = (−5; −20; 5).

Khi đó, vectơ = (−5; −20; 5) vuông góc với cả hai vectơ và .


Câu 9:

26/10/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(2; 2; −2), N(−3; 5; 1), P(1; −1; −2).

a) Chứng minh ba điểm M, N, P không thẳng hàng.

Xem đáp án

Ta có: = (−3 – 2; 5 – 2; 1 – (−2)) = (−5; 3; 3),

                = (1 – 2; −1 – 2; −2 – (−2)) = (−1; −3; 0).

Nhận thấy ≠ k với mọi k ∈ ℝ.

Vậy ba điểm M, N, P không thẳng hàng.


Câu 10:

26/10/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(2; 2; −2), N(−3; 5; 1), P(1; −1; −2).

Tính chu vi tam giác MNP.

Xem đáp án

Ta có: = (1 – (−3); −1 – 5; −2 – 1) = (4; −6; −3).

MN = || = = ;

MP = || = = ;

NP = || = = .

Do đó, chu vi tam giác MNP là: + + .


Câu 17:

26/10/2026

Độ dài của vectơ = (1; 2; 2) là:

A. 9

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: = (1; 2; 2) ⇒ || = = 3.

Vậy độ dài vectơ là 3.


Câu 18:

26/10/2026

Tích vô hướng của hai vectơ = (−2; 1; 3) và = (−3; 2; 5) là:

A. .

B. .

C. 23.

D. −23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: . = (−2).(−3) + 1.2 + 3.5 = 23.

Vậy tích vô hướng của hai vectơ và là 23.


Câu 19:

26/10/2026

Khoảng cách giữa hai điểm I(2; −3; −4) và K(7; −3; 8) là:

A. 169.

B. 13.

C. 26.

D. 17.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: = (5; 0; 12).

IK = || = = 13.

Vậy khoảng cách giữa hai điểm I và K là 13.


Câu 20:

26/10/2026

Cho tam giác MNP có M(1; −2; 1), N(−1; −2; 3) và P(3; 1; 2). Trọng tâm của tam giác MNP có tọa độ là:

A. (1; −1; 2).

B. (3; −3; 6).

C. (−1; 1; −2).

D. (−3; 3; −6).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi G(x; y; z) là trọng tâm tam giác MNP, lúc này ta có:

x = = = 1;

y = = = −1; 

z = = = 2.

Vậy trọng tâm tam giác MNP có tọa độ (1; −1; 2).


Câu 21:

26/10/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(2; −1; 3), B(3; 0; 4), D(2; −2; 3), C'(5; 4; −3).

a) Tọa độ của vectơ là (0; −1; 0).

Đ

S

b) Gọi tọa độ của B' là (x B'; y B'; z B'), ta có tọa độ của vectơ là (5 – x B'; 4 – y B'; −3 − z B').

Đ

S

c) Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D', ta có: .

Đ

S

d) Tọa độ điểm B' là (−5; −5; 3).

Đ

S

Xem đáp án

a) Đ

b) Đ

c) Đ

d) S

 

Ta có: = (2 – 2; −2 – (−1); 3 – 3) = (0; −1; 0).

Gọi tọa độ của B' là (x B'; y B'; z B'), ta có tọa độ của vectơ là:

= (5 – x B'; 4 – y B'; −3 − z B').

Trong hình hộp ABCD.A'B'C'D', ta có:

(do hai vectơ cùng hướng và có AD = B'C').

Ta có:  ⇔  ⇔ .

Vậy tọa độ điểm B' là (5; 5; −3).


Câu 22:

26/10/2026

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), C(1; −1; 1).

a) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.

Đ

S

b) Tọa độ điểm D thỏa mãn là D(0; 2; −1).

Đ

S

c) Độ dài BC bằng 2.

Đ

S

d) cos bằng .

Đ

S

Xem đáp án

a) S

b) S

c) S

d) Đ

 

Ta có: = (1; 1; 1); = (0; −1; 0).

Nhận thấy ≠ k với mọi k ∈ ℝ.

Vậy A, B, C không thẳng hàng.

Gọi D(x; y; z) thỏa mãn , ta có: = (1 – x; −1 – y; 1 – z);

Vì tọa độ điểm D thỏa mãn nên  ⇔ .

Do đó, tọa độ điểm D(0; −2; 0).

Ta có: = (−1; −2; −1) nên BC = || = = .

Ta có: cos = cos(, ) = = .


Câu 23:

26/10/2026

Cho hai vectơ = (2; −2; −3) và = (3; 3; 5). Hãy chỉ ra tọa độ của một vectơ vuông góc với cả hai vectơ và

Xem đáp án

Ta có:  = [,] = = (−1; −19; 12).

Khi đó, vectơ = (−1; −19; 12) cùng vuông góc với cả hai vectơ và


Câu 25:

26/10/2026
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Tính:
Xem đáp án

Ta có: = = 180° −  = 120°.

Sử dụng định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ trong không gian, ta có:

= || . || . cos 

                 =

                 = −a2.


Câu 26:

26/10/2026
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 0; 1), B(2; 1; 2) và C(0; −4; 0).
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Xem đáp án

Gọi tọa độ điểm D là D(x; y; z). Ta có: = (−x; −4 – y; −z).

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi  ⇔  ⇔ .

Vậy D(−1; −5; −1).


Câu 27:

26/10/2026
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 0; 1), B(2; 1; 2) và C(0; −4; 0).
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
Xem đáp án

Gọi G(xG; yG; zG) là trọng tâm tam giác ABC, lúc này ta có:

xG = = = 1;

yG = = = −1; 

zG = = = 1.

Vậy tọa độ của điểm G(1; −1; 1).


Câu 28:

26/10/2026
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 0; 1), B(2; 1; 2) và C(0; −4; 0).
Tính chu vi tam giác ABC
Xem đáp án

Ta có: AB = || = = ;

                  AC = || = = ;

                  BC = || = = .

Vậy chu vi tam giác ABC là: + + .


Bắt đầu thi ngay