Trang chủ Lớp 11 Toán Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 3

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 3

Giải SBT Toán 11 CTST Bài tập cuối chương 3

  • 234 lượt thi

  • 27 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

lim3n2+2n2−n2 bằng

A. 32

B. ‒2.

C. 3.

D. ‒3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: lim3n2+2n2−n2=lim3+2n2n2−1=3−1=−3.


Câu 2:

17/06/2026

lim4n2+4n+14n+1 bằng

A. 12

B. 1.

C. 2.

D. +∞.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

lim4n2+4n+14n+1=lim4+4n+1n24+1n=44=12.


Câu 3:

17/06/2026

lim2n+19n2+1−n bằng

A. 23

B. 1.

C. 14

D. 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

lim2n+19n2+1−n=lim2+1n9+1n2−1=23−1=1.


Câu 4:

17/06/2026

Cho hai dãy số (un) và (vn) thoả mãn limun = 4, lim(vn – 3) = 0.

lim[un(un – vn)] bằng

A. 7.

B. 12.

C. 4.

D. 28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có lim(vn ‒ 3) = 0 ⇔ limvn = 3

Khi đó limunun−vn=limun2−unvn=42−4⋅3=4.


Câu 5:

17/06/2026

lim4n2⋅4n+3n bằng

A. 12

B. 1.

C. 4.

D. 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: lim4n2⋅4n+3n=lim12+34n=12.


Câu 6:

17/06/2026

limx→2x2−x−22x−4 bằng

A. 32

B. 12

C. 1.

D. -12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có limx→2x+12=limx→2x−2x+12x−2=limx→2x+12=2+12=32.


Câu 7:

17/06/2026

limx→12x−2x+3−2 bằng

A. 0.

B. +∞.

C. 2.

D. 8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 2x−2x+3−2=2x−2x+3+2x+3−4=2x−1x+3+2x−1=2x+3+2.

Khi đó limx→12x−2x+3−2=limx→12x+3+2=2⋅1+3+2=8.


Câu 9:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x2−3xx−3.  Đặt a=limx→3+fx  và b=limx→3−fx.  Giá trị của a ‒ 2b bằng

A. 0.

B. 9.

C. ‒3.

D. ‒9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:a=limx→3+fx=limx→3+x2−3xx−3=limx→3+x2−3xx−3=limx→3+x=3.b=limx→3−fx=limx→3−x2−3xx−3=limx→3−x2−3x3−x=limx→3−−x=−3.

Khi đó a ‒ 2b = 3 ‒ 2.(‒3) = 9.


Câu 11:

17/06/2026

Biết rằng limx→+∞2axx2+ax+x=3.  Giá trị của a là

A. 34

B. 6.

C. 32

D. 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có limx→+∞2axx2+ax+x=3⇔limx→+∞2a1+ax+1=3⇔2a2=3⇔a=3.


Câu 12:

17/06/2026

  limx→−2−1−3xx+2bằng

A. +∞.

B. ‒∞.

C. ‒3 .

D. 74

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do limx→−2−1−3x=1−3⋅−2=1+6=7;  limx→−2−1x+2=−∞

Nên limx→−2−1−3xx+2=limx→−2−1−3x⋅1x+2=−∞.


Câu 15:

17/06/2026

Biết rằng phương trình x3 ‒ 2x ‒ 3 = 0 chỉ có một nghiệm. Phương trình này có nghiệm trong khoảng nào sau đây?

A. (‒1; 0).

B. (0; 1).

C. (1; 2).

D. (2; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số f(x) = x3 ‒ 2x ‒3 liên tục trên ℝ.

f(‒1) = (‒1)3 ‒ 2.(‒1) ‒ 3 = ‒2.

f(0) = 03 ‒ 2.0 ‒ 3 = ‒ 3.

f(1) = 13 ‒ 2.1 ‒ 3 = ‒4.

f(2) = 23 ‒ 2.2 ‒ 3 = 1.

f(3) = 33 ‒ 2.3 ‒ 3 = 18.

Ta thấy f(1).f(2) < 0 nên hàm số có nghiệm trong các khoảng (1; 2).


Câu 17:

17/06/2026

Cho các dãy số (un) và (vn) thoả mãn limun = 2, lim(un – vn) = 4. Tìm lim3un−vnunvn+3.

Xem đáp án

Ta có lim(un – vn) = 4

Suy ra limun – limvn­ = 4, hay limvn = limun – 4 = 2 – 4 = −2.

Do đó lim3un−vnunvn+3=3limun−limvnlimun⋅limvn+3=3⋅2−−22⋅−2+3=−8.


Câu 18:

17/06/2026

Tìm lim6n+4n2n+13n+1 .

Xem đáp án

Ta có 6n+4n2n+13n+1=1+23n1+12n1+13n  (chia cả tử và mẫu cho 6n = 2n.3n).

Do đó lim6n+4n2n+13n+1=lim1+23n1+12n1+13n=11⋅1=1.


Câu 20:

17/06/2026

Cho dãy số (un) thoả mãn limnun=12.  Tìm lim(3n – 4)un.

Xem đáp án

Ta có  limun=lim1n⋅nun=lim1n⋅limnun=0⋅12=0.

Từ đó, lim3n−4un=lim3nun−4un=3limnun−4limun=3⋅12−4⋅0=32 .


Câu 26:

17/06/2026

Chứng minh rằng phương trình x5 + 3x2 ‒ 1 = 0 trong mỗi khoảng (‒2; ‒1), (‒1; 0) và (0; 1) đều có ít nhất một nghiệm.

Xem đáp án

Xét hàm số f(x) = x5 + 3x2 ‒ 1. Hàm số này liên tục trên ℝ.

Ta có:

f(‒2) = (‒2)5 + 3.(‒2)2 ‒ 1 = ‒32 + 12 ‒ 1 = ‒21.

f(‒1) = (‒1)5 + 3.(‒1)2 ‒ 1 = ‒1 + 3 ‒ 1 = 1.

f(0) = 05 + 3.02 ‒ 1 = ‒1.

f(1) = 15 + 3.12 ‒ 1 = 3.

Do f(‒2).f(‒1) = ‒21 < 0 nên phương trình f(x) có nghiệm thuộc (‒2; ‒1).

Do f(‒1).f(0) < 0 nên phương trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc (‒1; 0).

Do f(0).f(1) = ‒3 < 0 nên phương trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc (0; 1).

Vậy trong mỗi khoảng (‒2; ‒1), (‒1; 0) và (0; 1) phương trình f(x) = 0 hay x5 + 3x2 ‒ 1 = 0 đều có ít nhất một nghiệm.


Bắt đầu thi ngay