Trang chủ Lớp 7 Tiếng anh Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions) - Present continuous for future arrangements có đáp án

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions) - Present continuous for future arrangements có đáp án

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7 Language focus: be going to (questions) - Present continuous for future arrangements có đáp án

  • 108 lượt thi

  • 14 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. Is

2. going

3. Are

4. am

5. 'm not

6. is

7. isn't

8. are

9. aren't

 


Câu 3:

17/06/2026

2. buy / going / you / tickets / the / Are / to ?

Xem đáp án

Đáp án:

2. Are you going to buy the tickets?

 Hướng dẫn dịch:

2. Bạn có định mua vé không?


Câu 4:

17/06/2026

3. we / take / Are / photos / going / to ?

Xem đáp án

Đáp án:

3. Are we going to take photos?

Hướng dẫn dịch:

3. Chúng ta có đi chụp ảnh không?


Câu 5:

17/06/2026

4. Sarah / Is / to / going / at / be / concert / the ?

Xem đáp án

Đáp án:

4. Is Sarah going to be at the concert?

 Hướng dẫn dịch:

4. Sarah sẽ tham dự buổi hòa nhạc?


Câu 6:

17/06/2026

5. are / Where / they / going / sit / to?

Xem đáp án

Đáp án:

5. Where are they going to sit?

Hướng dấn dịch:

5. Họ sẽ ngồi ở đâu?


Câu 7:

17/06/2026

6. to / the / is / What / singer / going / sing ?

Xem đáp án

Đáp án:

6. What is the singer going to sing?

Hướng dẫn dịch:

6. Ca sĩ sẽ hát gì?


Câu 8:

17/06/2026

Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành cuộc đối thoại bằng cách sử dụng dạng hiện tại tiếp diễn của các động từ)

Complete the dialogue using the present continuos form of the verbs (Hoàn thành (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. Are you playing

2. 'm practising

3. are you doing

4. 'm singing

5. is playing

6. 'm not coming

7. are arriving

8. aren't staying

Hướng dẫn dịch:

Ali: Hôm nay bạn làm gì sau giờ học? Bạn đang chơi bóng đá?

Bill: Không, tôi không. Tôi đang luyện tập cho cuộc thi tài năng của trường.

Ali: À đúng rồi! Bạn đang làm gì trong chương trình?

Bill: Tôi đang hát và Tom đang chơi đàn. Bạn đã có vé chưa?

Ali: Không, tôi chưa. Tôi sẽ không đến vì ngày mai dì và chú của tôi sẽ từ Úc đến và họ không ở với chúng tôi lâu.

Bill: OK. Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ với họ.


Câu 11:

17/06/2026

2. (your best friend / come) to your home tomorrow?

Xem đáp án

2. Is your best friend going to come, Yes, he / she is. / No, he / she isn't.

Hướng dẫn dịch:

2. Bạn thân nhất của bạn có định đến nhà bạn vào ngày mai không?


Câu 12:

17/06/2026

3. (you / get up) at 7:30 on Saturday?

Xem đáp án

3 Are you going to get up, Yes, I am. / No, I'm not.

Hướng dẫn dịch: 

3. Bạn có định dậy lúc 7:30 vào thứ Bảy không?


Câu 13:

17/06/2026

4. (your school friends / meet) you in town at the weekend?

Xem đáp án

4. Are your school friends going to meet, Yes, they are. / No, they aren't.

Hướng dẫn dịch:

4. Bạn bè ở trường của bạn có định gặp bạn trong thị trấn vào cuối tuần không?


Câu 14:

17/06/2026

5. (your teacher / give) you some more homework tomorrow?

Xem đáp án

5. Is your teacher going to give, Yes, he / she is. /No, he / she isn't.

Hướng dẫn dịch:

5. Giáo viên của bạn có định cho bạn thêm một số bài tập về nhà vào ngày mai không?


Bắt đầu thi ngay