Trang chủ Lớp 7 Tiếng anh Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5 Language focus: Making comparisons có đáp án

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5 Language focus: Making comparisons có đáp án

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5 Language focus: Making comparisons có đáp án

  • 198 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 60 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ)

Complete the table with the words (Hoàn thành bảng với các từ) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. slowest

2. braver

3. bravest

4. thinner

5. thinnest

6. easier

7. easiest

8. more important

9. most important

10. better

11. best

12. worse

13. worst

 

 

 


Câu 2:

17/06/2026

Complete the sentences with the most suitable comparison of the adjectives (Hoàn thành các câu với sự so sánh phù hợp nhất của các tính từ)

Complete the sentences with the most suitable comparison of the adjectives (ảnh 1)

1. Ed is … - he's 1.89 m. He's … Jamal and Ricky.

2. Ricky and Ed are not … Jamal.

3. Ricky is … person - he's still at school! He's a lot … Ed and Jamal.

4. Ed is not … Jamal.

5. Ed is … player in the team because he can run really fast. I think he's … the other players.

Xem đáp án

Đáp án:

1. the smallest, smaller than

2. as old as

3. the youngest, younger than

4. as good as

5. the most exciting, more exciting than

Hướng dẫn dịch:

1. Ed là người nhỏ nhất - anh ấy 1,89 m. Anh ấy nhỏ hơn Jamal và Ricky.

2. Ricky và Ed không già bằng Jamal.

3. Ricky là người trẻ tuổi nhất - anh ấy vẫn đang đi học! Anh ấy trẻ hơn rất nhiều so với Ed và Jamal.

4. Ed không giỏi bằng Jamal.

5. Ed là cầu thủ thú vị nhất trong đội vì anh ấy có thể chạy rất nhanh. Tôi nghĩ anh ấy thú vị hơn các cầu thủ khác.


Câu 3:

17/06/2026

Rewrite the sentences using the words given in brackets. (Viết lại các câu bằng cách sử dụng các từ được cho trong ngoặc.)

Rewrite the sentences using the words given in brackets. (Viết lại các câu bằng (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. is different from that one

2. this class studies as well as her

3. look like his brother

4. younger than Peter

5. the most precious

Hướng dẫn dịch:

1. Cuốn sách này không giống với cuốn sách đó.

2. Cô ấy học giỏi nhất lớp này.

3. Anh ấy trông khác với anh trai của mình.

4. Peter sinh năm 1982. Nancy sinh năm 1985.

5. Không gì khác quý bằng độc lập.


Câu 5:

17/06/2026

2. Whales have got (big) brains than humans.

Xem đáp án
2. bigger
 
Hướng dẫn dịch:

2. Cá voi có bộ não lớn hơn con người.


Câu 6:

17/06/2026

3. This rucksack is (expensive) than that bag.

Xem đáp án
3. more expensive
Hướng dẫn dịch:

3. Cái ba lô này đắt hơn cái túi kia.


Câu 7:

17/06/2026

4. Fruit is (good) for you than sweets.

Xem đáp án
4. better
Hướng dẫn dịch:

4. Trái cây tốt cho bạn hơn đồ ngọt.


Câu 8:

17/06/2026

5. The new sports centre is (modern) than the old stadium.

Xem đáp án
5. more modern
 
 Hướng dẫn dịch:

5. Trung tâm thể thao mới hiện đại hơn sân vận động cũ.


Câu 9:

17/06/2026

6. Their classroom is (dirty) than our nice clean room.

Xem đáp án
6. dirtier
 Hướng dẫn dịch:

6. Phòng học của họ bẩn hơn căn phòng sạch đẹp của chúng tôi.


Câu 11:

17/06/2026

2. What's … picture in this museum? (beautiful, strict)

Xem đáp án
2. the most beautiful
 Hướng dẫn dịch:

2. Bức tranh đẹp nhất trong bảo tàng này là gì?


Câu 12:

17/06/2026

3. When's … bus in the evening? (easy, early)

Xem đáp án
3. the earliest
 Hướng dẫn dịch:

3. Chuyến xe buýt sớm nhất vào buổi tối khi nào?


Câu 13:

17/06/2026

4. Who's … singer on the TV talent show? (bad, cruel)

Xem đáp án
4. the worst

Hướng dẫn dịch:

4. Ai là ca sĩ tệ nhất trong chương trình tài năng truyền hình?


Câu 14:

17/06/2026

5. What's … subject at school? (brave, easy)

Xem đáp án
5. the easiest
Hướng dẫn dịch:

5. Môn học dễ nhất ở trường là gì?


Câu 15:

17/06/2026

When's … time of year to visit your town? (patient, good)

Xem đáp án

Đáp án: the best

good – better – the best (adj) tốt – tốt hơn – tốt nhất, đẹp nhất

Dịch nghĩa: Thời điểm nào trong năm là đẹp nhất để đến thăm thị trấn của bạn?


Bắt đầu thi ngay