Giải SBT Địa lí 12 CD BÀI 17. THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH có đáp án
Giải SBT Địa lí 12 CD BÀI 17. THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH có đáp án
-
2 lượt thi
-
14 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
29/10/2026Cho bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi :
Bảng 17.1. Một số tiêu chí về hoạt động thương mại của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Tốc độ tăng trưởng của tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010?
A. 62,8 %.
C. 261,8%.
B. 262,8 %.
D. 162,8 %.
Đáp án đúng là: D
Tốc độ tăng trưởng của tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2021 so với năm 2010 tăng: [(4407,8:1677,3) x 100] – 100 = 162,8 %
Câu 2:
29/10/2026Cho bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi :
Bảng 17.1. Một số tiêu chí về hoạt động thương mại của nước ta giai đoạn 2010- 2021
Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 - 2021, số lượng siêu thị ở nước ta tăng
A. hơn 64 siêu thị.
B. hơn 54 siêu thị.
C. hơn 74 siêu thị.
D. hơn 84 siêu thị.
Đáp án đúng là: B
Trung bình mỗi năm trong giai đoạn 2010 - 2021, số lượng siêu thị ở nước ta tăng: (1167-571) : 11 = 54,2 siêu thị.
Câu 3:
29/10/2026Cho bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi :
Bảng 17.1. Một số tiêu chí về hoạt động thương mại của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D sau đây:
A. Số lượng siêu thị tăng liên tục.
B. Số lượng chợ có xu hướng tăng nhanh và liên tục.
C. Số lượng siêu thị và trung tâm thương mại tăng với tốc độ nhanh.
D. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng đều.
Đáp án đúng là: A, C
Nhận định B, D chưa đúng vì:
- Số lượng chợ có xu hướng tăng nhanh nhưng còn biến động.
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng nhưng còn biến động.
Câu 4:
29/10/2026Các cơ sở bán lẻ ngày càng tăng đã thúc đẩy sự tăng trưởng của
A. các chợ ở nông thôn.
B. các siêu thị ở thành phố.
C. các trung tâm thương mại ở thành phố.
D. tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng.
Đáp án đúng là: D
Các cơ sở bán lẻ ngày càng tăng đã thúc đẩy sự tăng trưởng của tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng.
Câu 5:
29/10/2026Năm 2021, vùng có doanh thu hoạt động nội thương lớn nhất ở nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án đúng là: C
Năm 2021, vùng có doanh thu hoạt động nội thương lớn nhất ở nước ta là Đông Nam Bộ (33,7%).
Câu 6:
29/10/2026Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi:
Bảng 17.2. Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Từ năm 2010 đến năm 2021, trị giá xuất khẩu của nước ta tăng thêm
A. 465,5 %.
B. 65,5 %.
C. 563,5 %.
D. 365,5 %.
Đáp án đúng là: D
Từ năm 2010 đến năm 2021, trị giá xuất khẩu của nước ta tăng thêm: [(336,1 : 72,2) x 100] – 100 = 365,5 %.
Câu 7:
29/10/2026Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi:
Bảng 17.2. Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010- 2021
Từ năm 2010 đến năm 2021, trị giá nhập khẩu của nước ta tăng khoảng
A. 39,3 lần.
B. 3,9 lần.
C. 9,3 lần.
D. 4,7 lần.
Đáp án đúng là: B
Từ năm 2010 đến năm 2021, trị giá nhập khẩu của nước ta tăng khoảng: 332,9 : 84,8 = 3,9 lần.
Câu 8:
29/10/2026Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi:
Bảng 17.2. Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D sau đây:
A. Trị giá xuất khẩu luôn thấp hơn trị giá nhập khẩu.
B. Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.
C. Trị giá xuất khẩu có tốc độ tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu.
D. Tỉ trọng xuất khẩu tăng, tỉ trọng nhập khẩu giảm.
Đáp án đúng là: C, D
Nhận định A, B chưa đúng. Vì:
- Năm 2021 trị giá xuất khẩu là 336,1 tỉ USD, cao hơn so với trị giá nhập khẩu 332,9 tỉ USD.
- Trị giá xuất khẩu, trị giá nhập khẩu đều tăng.
Câu 9:
29/10/2026Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi:
Bảng 17.3. Số lượt khách và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Năm 2010 là: (44,4 : 74,7) x 1000 = 594,4 nghìn đồng.
Năm 2021 là: (32,7 : 67,2) x 1000 = 486,6 nghìn đồng.
Câu 10:
29/10/2026Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi:
Bảng 17.3. Số lượt khách và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Biểu đồ số lượt khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
Câu 11:
29/10/2026Dựa vào bảng số liệu sau, trả lời các câu hỏi:
Bảng 17.3. Số lượt khách và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 2010- 2021

Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A, B, C, D sau đây:
A. Số lượt khách du lịch năm 2020 tăng gấp hơn 2,6 lần năm 2010.
B. Số lượt khách du lịch năm 2021 chỉ bằng 33,9 % của năm 2020.
C. Doanh thu từ 1 khách du lịch có chiều hướng tăng (trừ năm 2021).
D. Doanh thu du lịch tăng nhanh qua các năm.
Đáp án đúng là: A, B, C
Nhận định D chưa đúng. Vì, giai đoạn 2020 – 2021 doanh thu du lịch giảm mạnh từ 111,7 nghìn tỉ đồng xuống 32,7 nghìn tỉ đồng.
Câu 12:
29/10/2026Du lịch sinh thái gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án đúng là: A
Du lịch sinh thái gắn với tìm hiểu bản sắc văn hóa các dân tộc thiểu số là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 13:
29/10/2026Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng
A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Đáp án đúng là: C
Du lịch văn hóa với các giá trị của nền văn minh lúa nước là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 14:
29/10/2026Sản phẩm du lịch văn hóa đặc trưng của Tây Nguyên là
A. tìm hiểu văn hóa - lịch sử.
B. du lịch văn hóa khai thác các giá trị văn hóa độc đáo của các dân tộc.
C. du lịch đô thị và du lịch MICE.
D. du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái; du lịch biển, đào; MICE.
Đáp án đúng là: B
Sản phẩm du lịch văn hóa đặc trưng của Tây Nguyên là du lịch văn hóa khai thác các giá trị văn hóa độc đáo của các dân tộc.
Có thể bạn quan tâm
- 25 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 17 có đáp án (73 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- 25 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 14 có đáp án (73 lượt thi)
- 25 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 9 có đáp án (72 lượt thi)
- 35 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 16 có đáp án (72 lượt thi)
- 85 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều ôn tập Chủ đề 3: Địa lí các ngành kinh tế có đáp án (71 lượt thi)
- 35 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 10 có đáp án (70 lượt thi)
- 25 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 11 có đáp án (70 lượt thi)
- 35 câu Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều Bài 13 có đáp án (68 lượt thi)
