Trang chủ Lớp 9 Tiếng anh Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 có đáp án (Đề 5)

  • 3573 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 45 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 8:

17/06/2026

Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes.

My uncle lived in Hanoi since 1990 to 1998, but he is now living in Hue.

Xem đáp án

Đáp án A

Dấu hiệu nhận biết thì QKHT: ‘since 1990 to 1998’ (từ năm 1990 đến năm 1998)

→ Động từ cần điền chia dạng thì QKHT là ‘had PII’ → Sửa ‘lived’ thành ‘had lived’.

Dịch nghĩa: Chú tôi đã sống ở Hà Nội từ năm 1990 đến năm 1998, nhưng bây giờ ông ấy đang sống ở Huế.


Câu 10:

17/06/2026

Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes.

I was listening to the radio last night when the doorbell rings.

Xem đáp án

Đáp án D

Câu diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ (thì QKTD) thì bị một hành động khác xen vào (thì QKD).

Cấu trúc: S1 + was/were + Ving + when + S2 + Vpast.

→ Sửa ‘rings’ thành ‘rang’.

Dịch nghĩa: Tối qua tôi đang nghe radio thì chuông cửa reo.


Câu 13:

17/06/2026

Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes.

My family spent an interested holiday in Nha Trang last summer.

Xem đáp án

Đáp án B

Từ ‘interested’ (dạng V-ed) là tính từ dùng để mô tả cảm xúc của người khác, không phải để mô tả đặc điểm của kỳ nghỉ (dạng V-ing) → Sửa ‘interested’ thành ‘interesting’.

Dịch nghĩa: Gia đình tôi đã trải qua một kỳ nghỉ thú vị ở Nha Trang mùa hè năm ngoái.


Câu 14:

17/06/2026

Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes.

She is looking forward to go to Europe after she finishes her studies at the university.

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc ‘look forward to Ving’: mong đợi, trông ngóng điều gì

→ Sửa ‘to go’ thành ‘to going’.

Dịch nghĩa: Cô ấy rất mong chờ được đi du lịch châu Âu sau khi tốt nghiệp đại học.


Câu 17:

17/06/2026

Rewrite the following sentences so that the second sentence means nearly exactly the same as the first one.

My father started to give up smoking last year.

->My father has ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: My father has given up smoking since last year.

Cấu trúc viết lại câu thì HTHT:

S + started + Ving/to V + mốc thời gian = S + have/has + PII + since + mốc thời gian

Dịch nghĩa: Bố tôi bắt đầu bỏ hút thuốc vào năm ngoái.

= Bố tôi đã bỏ hút thuốc từ năm ngoái (và vẫn đang tập bỏ thói quen đó).


Câu 19:

17/06/2026

Rewrite the following sentences so that the second sentence means nearly exactly the same as the first one.

How long have you learnt French?

=> How long ago___________________________________?

Xem đáp án

Đáp án: did you learn French?

Dấu hiệu nhận biết thì QKĐ: ‘ago’ (trước đây)

Cấu trúc câu nghi vấn thì QKĐ với Wh-questions: Wh-question + (ago) + did + S + Vo +O?

Dịch nghĩa: Bạn đã học tiếng Pháp được bao lâu rồi?

→ Bạn đã học tiếng Pháp cách đây bao lâu?


Câu 20:

17/06/2026

Rewrite the following sentences so that the second sentence means nearly exactly the same as the first one.

He has lived in Hanoi since he was 12.

=> He started ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: He started living in Hanoi when he was 12.

Cấu trúc viết lại câu thì HTHT:

S + have/has + PII + (for + khoảng thời gian/since + mốc thời gian) = S + started + Ving + when + mốc thời gian

Dịch nghĩa: Anh ấy đã sống ở Hà Nội từ khi anh ấy 12 tuổi.

→ Anh ấy bắt đầu sống ở Hà Nội khi anh ấy 12 tuổi.


Câu 21:

17/06/2026

Rewrite the following sentences so that the second sentence means nearly exactly the same as the first one.

When did you buy this house?

=> How long ___________________________________?

Xem đáp án

Đáp án: How long have you bought this house?

Cấu trúc câu nghi vấn thì HTHT với Wh-questions: Wh-question + have/has + S + PII +O?

Dịch nghĩa: Bạn đã mua ngôi nhà này khi nào?

→ Bạn đã mua ngôi nhà này được bao lâu rồi?


Câu 24:

17/06/2026

Rewrite the following sentences so that the second sentence means nearly exactly the same as the first one.

He often played the piano at night

=> He used to ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: He used to play the piano at night.

Cấu trúc ‘used to Vo’ diễn tả một thói quen, hành động, sự kiện hoặc trạng thái đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn xảy ra trong hiện tại nữa.

Dịch nghĩa: Anh ấy thường chơi piano vào buổi tối.

→ Anh ấy đã từng chơi piano vào buổi tối.


Bắt đầu thi ngay

Bài thi liên quan


Có thể bạn quan tâm


Các bài thi hot trong chương