Bài tập Unit 3: Going places B: Ask for and give travel information có đáp án
Bài tập Unit 3: Going places B: Ask for and give travel information có đáp án
-
96 lượt thi
-
3 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Listen and repeat. Use rising and failing intonation. (Nghe và lặp lại. Sử dụng tông dọng lên và xuống)
1. Would you like a window or aisle seat?
2. Is this bag to check in or carry on?
3. Do you spell that L-E-E or L-I?
4. Is it for one night or two?
Hướng dẫn dịch
1, Bạn muốn chỗ ngồi gần cửa sổ hay gần lối đi?
2. Cái túi này dùng để check in hay mang theo?
3. Bạn đáng vần L-E-E hay là L-I?
4. Cái này trong một đêm hay hai đêm?
Câu 2:
17/06/2026Practice asking these questions with a partner. Using rising and falling intonation. (Luyện tập hỏi các câu hỏi sau với bạn cùng nhóm. Sử dụng tông giọng lên hoặc xuống)
1. Are you from the US or Canada?
2. Do you want to pay by cash or by card?
3. Is your visit for business or pleasure?
4. Do you want my ticket or my passport?
5. Do you leave on the 25th or the 26th?
Hướng dẫn dịch
1. Bạn đến từ Mỹ hay Canada?
2. Bạn muốn trả tiền mặt hay thẻ?
3. Chuyến thăm của bạn có phải vì công việc hay là du lịch?
4. Bạn muốn vé của tớ hay hộ chiếu?
5. Bạn rời đi vào ngày 25 hay 26 vậy?
Câu 3:
17/06/2026Ask a partner questions to fill out the information with his or her travel information. For some questions, you might have to make up information. (Đặt câu hỏi cho đối tác để điền thông tin với thông tin du lịch của họ. Đối với một số câu hỏi, bạn có thể phải bổ sung thông tin)
1. First name __________________
2. Middle initial(s)____________________
3. Last name _______________
4. Date of birth_______________
5. Nationality _________________
6. Country of residence _____________________
7. Contact number____________________
8. Date of arrival____________
9. Number of nights ___________________
10. Type of room (single / double?)________________
11. Reason for visit (business / vacation?)______________1. Tên: Nguyên
2. Tên viết tắt giữa: Mai
3. Họ: Anh
4. Ngày sinh: 31/3/2000
5. Quốc tịch: Việt Nam
6. Nước cư trú: Việt Nam
7. Số điện thoại liên hệ: 123456
8. Ngày đến: 30/10
9. Số đêm: 3
10. Loại phòng (đơn / đôi): đơn
11. Lý do đến thăm (công tác / kỳ nghỉ?): Kỳ nghỉ
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 3. C. Reading có đáp án (694 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 3. D. Writing có đáp án (532 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 3. B.Vocabulary and Grammar có đáp án (490 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 10 Unit 3. A. Phonetics and Speaking có đáp án (438 lượt thi)
