Bài tập Unit 2 Skills time Phần 1 có đáp án
Bài tập Unit 2 Skills time Phần 1 có đáp án
-
111 lượt thi
-
3 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Point to four school things. Say the words (Chỉ ra bốn đồ dùng trường học. Nói các từ)

Học sinh chỉ ra và nói các từ.
Câu 2:
17/06/2026Listen and read (Nghe và đọc)
Học sinh nghe và đọc theo.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây là Chi. Kia là cặp sách của cô ấy.
2. Kia là hộp bút của cô ấy. Nó màu xanh lá.
3. Kia là bút chì của cô ấy.
4. Kia là cái bút màu xanh dương của cô ấy. Kia là cái bút màu hồng của cô ấy.
5. Nhìn kìa! Kia là cục tẩy của cô ấy.
Câu 3:
17/06/2026Read again. What’s in her bag? (Đọc lại. Có gì trong cặp của cô ấy?)
1. pencil case (hộp bút)
2. pencil (bút chì)
3. blue pen (bút xanh dương)
4. pink pen (bút hồng)
5. eraser (cục tẩy)
