Trang chủ Lớp 10 Tiếng anh Bài tập Unit 11: Achievements E: Write a resume có đáp án

Bài tập Unit 11: Achievements E: Write a resume có đáp án

Bài tập Unit 11: Achievements E: Write a resume có đáp án

  • 128 lượt thi

  • 8 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Have you ever written a resume for a job or completed an application form for school? What information did you include?

(Bạn đã từng viết RESUME cho một công  việc hoặc nộp đơn xin nhập học cho trường chưa? Bạn cần có những thông tin gì?)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Yes, I have. In my resume, I had personal information such as name, address, university and previous experiences related to the job and academic achievements

Hướng dẫn dịch

Tớ có. Trong sơ yếu lý lịch của tôi, tớ có thông tin cá nhân như tên, địa chỉ, trường đại học và những kinh nghiệm trước đây liên quan đến công việc và thành tích học tập


Câu 2:

17/06/2026

In groups, look at the advice for writing a resume. Discuss if each statement is true (T) or false (F) in your country and give reasons.

(Theo nhóm, xem các lời khuyên để viết sơ yếu lý lịch. Thảo luận xem mỗi tuyên bố là đúng (T) hay sai (F) ở quốc gia của bạn và đưa ra lý do.)

1. Write about every school you have been to. T             F

2. List all your work experience (starting with the most recent job). T          F

3. Include a photo                  T              F

4. Add information about your hobbies.           T                  F

5. Always write in full sentences.                  T                F

6. Give two references for people who know you well.          T             F

7. Use a simple and clear computer font.      T                F

8. Use lots of different colors. T             F 

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

1- F

2-T

3-T

4-F

5-F

6-T

7-T

8-F

Hướng dẫn dịch

1. Viết về mọi ngôi trường bạn đã từng đến.

2. Liệt kê tất cả kinh nghiệm làm việc của bạn (bắt đầu với công việc gần đây nhất).

3. Bao gồm một bức ảnh

4. Thêm thông tin về sở thích của bạn.

5. Luôn viết thành câu đầy đủ.

6. Đưa ra hai tài liệu tham khảo cho những người biết rõ về bạn.

 7. Sử dụng phông chữ máy tính đơn giản và rõ ràng.

 8. Sử dụng nhiều màu sắc khác nhau.


Câu 4:

17/06/2026

People often spell these words incorrectly on resumes. Find these words in the resume in C and check  the correct spelling.

(Mọi người thường đánh vần sau những từ này trong RESUME. Tìm những từ này trong RESUME và kiếm tra lỗi chính tả)

 

Xem đáp án

1- personal (thuộc về các nhân)

2. details (chi tiết)

3. address (địa chỉ)

4. experience (kinh nghiệm)

5. business (kinh doanh)

6. children (trẻ em)

7. license (bằng)

8. interests (sở thích)


Câu 7:

17/06/2026

Write your resume (120-150 words).

(Viết Resume của bạn khoảng 120-150 từ)

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

Nathaniel Doyle

Personal details

Name: Nathaniel Doyle

Address South Bend, IN 46556

Phone: (555) 555-5555

Email: example@example.com

Education

2021- Present: Troy high school

2017-2021: Troy secondary school

Work experience

August, 2021-Present Part-time server in a Japanese restaurant
June-August, 2021 Volunteer in the green summer campaign picking litters on the beach
Skills 
Languages: English, Japanese
Computers: Word, PowerPoint, and Photoshop 
Reference 
Ms. Susan Floyd, science teacher, Troy High School
Mr. Parker, Japanese teacher, Troy High School

Bắt đầu thi ngay