Trang chủ Lớp 10 Tiếng anh Bài tập Unit 10: Styles B: Give advice on healthy habits có đáp án

Bài tập Unit 10: Styles B: Give advice on healthy habits có đáp án

Bài tập Unit 10: Styles B: Give advice on healthy habits có đáp án

  • 110 lượt thi

  • 8 câu hỏi

  • 0 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 3:

17/06/2026

Write advice for the following situations, using have to. Then tell a partner your advice

(Viết lời khuyên cho các tình huống sau, sử dung have to. Sau đó nói với bạn cùng nhóm lời khuyên của bạn)

1. Tell your sister to stop smoking.

2. Tell your father to go on a diet.

3. Tell your friend to stop watching so much TV.

4. Tell your brother to get more exercise.

5. Tell your mother to get more sleep

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

1. You have to stop smoking

2. You have to go on diet

3. You have to stop watching so much TV

4. You have to get more exercise

5. You have to get more sleep

Hướng dẫn dịch

1. Chị phải ngừng hút thuốc

2. Bố phải ăn kiêng

3. Bạn phải ngừng xem TV quá nhiều

4. Anh phải tập thể dục nhiều hơn

5. Mẹ phải ngủ nhiều hơn


Câu 7:

17/06/2026

Answer the questions for yourself. Then survey two classmates

(Trả lời các câu hỏi sau. Sau đó phỏng vấn hai bạn của bạn)

Xem đáp án

Lifestyle choices

Me

Classmate 1

Name: Mai Anh

Classmate 2

Name: Linh

Do  you play computer games?

No

 

No

 

No

 

Do you eat fresh vegetables?

Yes

Twice a day

Yes

Three meals a day

Yes

 Two meals a day

Do you spend time on social media?

Yes

2 hours a day

Yes

 3 hours a day

Yes

3 hours a day

Do you drink coffee or tea everyday?

No

 

No

 

No

 

Do you eat sugary foods and drinks?

No

 

No

 

No

 

Do you work out?

 No

 

No

 

No

 


Câu 8:

17/06/2026

Give Advice on Healthy Habits What advice would you give to these people? Discuss in pairs.

1. Daisy wants to lose weight.

2. Peter wants to be on the swim team.

3. Natasha usually stays up late.

4. Thùy needs some money.

5. Hoàng wants to get better grades.

Xem đáp án

Hướng dẫn làm bài

1. She has to work out more

2. He has to practice swimming more

3. She has to go to bed early

4. She has to find a part-time job

5. He has to study harder

 

Hướng dẫn dịch

1. Cô ấy phải tập thể dục nhiều hơn

2. Anh ấy phải tập bơi nhiều hơn

3. Cô ấy phải đi ngủ sớm

4. Cô ấy cần tìm một công việc làm thêm

5. Anh ấy phải học chăm chỉ hơn


Bắt đầu thi ngay