Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school có đáp án
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Writing
-
1552 lượt thi
-
15 câu hỏi
-
15 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026You need to be ………. to follow eggshell carving because it may take two weeks to complete one shell.
Đáp án B
fit (adj) khỏe mạnh, sung sức
patient (adj) kiên nhẫn, nhẫn nại
careful (adj) cẩn thận
interested (adj) thích thú, có hứng thú
Dịch nghĩa: Bạn cần kiên nhẫn để theo đuổi nghệ thuật khắc vỏ trứng vì có thể mất đến hai tuần để hoàn thành một vỏ trứng.
Câu 2:
17/06/2026My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three …. a week.
Đáp án: C
Giải thích: Time (uncountable)-thời gian, Time (countable)-lần
Dịch: Chị tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.
Câu 3:
17/06/2026If you choose sewing as your hobby, you will …… you own clothes.
Đáp án: D
Dịch: Nếu bạn chọn may là sở thích của bạn, bạn sẽ tự mang quần áo cho mình.
Câu 4:
17/06/2026We often read the instructions carefully in order to make ……of the things we like best.
Đáp án: C
Giải thích: Make use of (v) sử dụng
Dịch: Chúng tôi thường đọc hướng dẫn cẩn thận để sử dụng những thứ chúng tôi thích nhất.
Câu 5:
17/06/2026What does your father do ……….. his free time?
Đáp án: A
Giải thích: In sb’s freetime (vào thời gian rảnh của ai)
Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?
Câu 6:
17/06/2026My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is ……..
Đáp án: A
Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì nghĩ rằng nó nguy hiểm.
Câu 7:
17/06/2026I think a hobby will always give you ……..and help you …………...
Đáp án D
Giải thích:
- give sb st: đưa cho ai cái gì
- help sb + V/ to V: giúp ai làm gì
Dịch: Tôi nghĩ rằng một sở thích sẽ luôn mang lại cho bạn niềm vui và giúp bạn thư giãn.
Câu 8:
17/06/2026My sister’s hobby is sewing, and she can get the sewing patterns from the ……………. magazines.
Đáp án A
fashion (n) thời trang
sports (n) thể thao
science (n) khoa học
cooking (n) nấu ăn
Dịch nghĩa: Sở thích của em gái tôi là may vá, và em ấy có thể lấy các mẫu may vá từ các tạp chí thời trang.
Câu 9:
17/06/2026You can share your stamps ….. other collectors ……. a stamp club.
Đáp án A
Giải thích: share st with sb (chia sẻ cái gì với ai)
Dịch: Bạn có thể chia sẻ tem của bạn với các nhà sưu tập khác tại một câu lạc bộ tem.
Câu 10:
17/06/2026If your hobby is greeting card making, you can give your ………… to your friends as presents.
Đáp án C
Giải thích:
A. money = tiền
B. hobby = sở thích
C. products = sản phẩm
D. greetings = lời chào
Dịch: Nếu sở thích của bạn là làm thiệp chúc mừng, bạn có thể tặng sản phẩm của mình cho bạn bè làm quà.
Câu 11:
17/06/2026I think this hobby doesn’t cost you much, and ……….. you need is time.
Đáp án A
"All" được sử dụng để diễn tả tất cả những gì cần thiết trong một ngữ cảnh cụ thể.
Cấu trúc: "All + S + need: Tất cả những gì ai đó cần.”
Dịch nghĩa: “Tôi nghĩ sở thích này không tốn kém lắm, và tất cả những gì bạn cần là thời gian.”
Câu 12:
17/06/2026My family enjoys ………… because we can sell vegetables and flowers ………… money.
Đáp án B
enjoy + Ving (v) thích thú làm việc gì
sell something for money (v) bán thứ gì đó để kiếm tiền
Dịch nghĩa: Gia đình tôi thích làm vườn, vì chúng tôi có thể bán rau và hoa để kiếm tiền.
Câu 13:
17/06/2026Nowadays people ……….. hours sitting in front of the computers
Đáp án: B
Dịch: Ngày nay mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.
Câu 14:
17/06/2026I think you should take up swimming ………… it is suitable for your health condition.
Đáp án: A
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên đi bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.
Câu 15:
17/06/2026There are many ………. why it is important to have a hobby.
Đáp án C
facts (n) sự thật, thực tế
detals (n) chi tiết
reasons (n) lí do, nguyên nhân
answers (n) câu trả lời, đáp án
Dịch nghĩa: Có nhiều lý do tại sao việc có một sở thích lại quan trọng.
Bài thi liên quan
-
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Phonetics and Speaking
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Vocabulary and Grammar
-
15 câu hỏi
-
15 phút
-
-
Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Reading
-
14 câu hỏi
-
15 phút
-
Có thể bạn quan tâm
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school có đáp án (1551 lượt thi)
Các bài thi hot trong chương
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 7: The world of work có đáp án (2303 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 8: Places có đáp án (1760 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 10: Health and Hygience có đáp án (1738 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 2: Personal information có đáp án (1584 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At home and away có đáp án (1517 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 5: Work and play có đáp án (1504 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 6: After school có đáp án (1486 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At school có đáp án (1415 lượt thi)
- Bài tập Tiếng Anh 7 Unit 3: At home có đáp án (1408 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới Unit 3: Phonetics and Speaking có đáp án (543 lượt thi)
