Bài tập Thực hành Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới có đáp án
Bài tập Thực hành Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới có đáp án
-
290 lượt thi
-
1 câu hỏi
-
30 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Cho bảng số liệu:
BẢNG 27. SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
(Đơn vị: triệu tấn)
|
Năm Loại cây |
2000 |
2019 |
|
Lúa gạo |
598,7 |
755,5 |
|
Lúa mì |
585,0 |
765,8 |
|
Ngô |
592,0 |
1148,5 |
|
Cây lương thực khác |
283,0 |
406,1 |
|
Tổng số |
2058,7 |
3075,9 |
- Tính cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và năm 2019.
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới năm 2000 và năm 2019.
- Nhận xét sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2019 so với năm 2000.
* Tính cơ cấu
- Công thức: Tỉ trọng thành phần = Giá trị thành phần / Tổng giá trị x 100 (%).
- Áp dụng công thức, ta tính được bảng dưới đây:
Ví dụ: Tỉ trọng lúa gạo 2000 = 598,7 / 2058,7 x 100 = 29,1%.
SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
(Đơn vị: %)
|
Năm Loại cây |
2000 |
2019 |
|
Lúa gạo |
29,1 |
24,6 |
|
Lúa mì |
28,4 |
24,9 |
|
Ngô |
28,8 |
37,3 |
|
Cây lương thực khác |
13,7 |
13,2 |
|
Tổng số |
100,0 |
100,0 |
* Vẽ biểu đồ
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI
NĂM 2000 VÀ NĂM 2019
* Nhận xét
- Quy mô và tỉ trọng lương thực của thế giới có sự thay đổi theo thời gian.
- Về quy mô năm 2019 gấp 1,49 lần năm 2000 (3075,9 so với 2058,7 triệu tấn).
- Về tỉ trọng
+ Lúa gạo, lúa mì và cây lương thực khác giảm, lần lượt là: 4,5%; 3,5% và 0,5%.
+ Ngô tăng nhanh và tăng thêm 8,5%.
Các bài thi hot trong chương
- Trắc nghiệm Địa lí ngành lâm nghiệp và thủy sản có đáp án (727 lượt thi)
- Trắc nghiệm Tổ chức lãnh thổ…. có đáp án (629 lượt thi)
- Trắc nghiệm Vai trò, đặc điểm và các nhân tố tác động… có đáp án (553 lượt thi)
- Trắc nghiệm Ôn tập chương 10 có đáp án (453 lượt thi)
